Bài 3. Con lắc đơn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Linh Phi
Ngày gửi: 09h:08' 07-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 570
Nguồn:
Người gửi: Trương Linh Phi
Ngày gửi: 09h:08' 07-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TẮC VÂN
TỔ: VẬT LÍ – TH - KHCN
CHÀO MỪNG CÁC EM!
VẬT LÍ KHỐI 12
BÀI 2: CON LẮC ĐƠN
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
NỘI DUNG
I. THẾ NÀO LÀ CON LẮC ĐƠN
II. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC
III. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG
IV. ỨNG DỤNG: XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO
Các em hãy quan sát ?
I. THẾ NÀO LÀ CON LẮC ĐƠN
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
- Cấu tạo: Vật nhỏ khối lượng m, dây treo dài l không dãn
- ĐK khảo sát: Bỏ qua ma sát sát, góc lệch của dây treo nhỏ (100)
II. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
PT li độ cong:
Xét dao động của CLĐ treo tại nới có gia tốc trọng trường g như hình vẽ
Hoặc PT li độ góc:
với s = αl, S0 = α0l
S0: biên độ dài (biên độ cong); α0: biên độ góc.
- Tần số góc:
- Chu kì:
- Tần số:
l
III. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG
1. Động năng của con lắc đơn.
2. Thế năng của con lắc (chọn gốc thế năng tại VTCB)
3. Cơ năng của con lắc. Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của con lắc được bảo toàn.
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
IV. ỨNG DỤNG: Xác định gia tốc rơi tự do
Từ công thức tính chu kì của con lắc đơn ta có thể đo được gia tốc trọng trường.
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
CÔNG THỨC KHÁC
1. Vận tốc và gia tốc:
2. Hệ thức độc lập thời gian:
Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x.
Cu 1: Ch?n pht bi?u dng?
A. Dao động của con lắc đơn là một dao động điều hoà .
C. Trong các dao động nhỏ tần số của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
D. Trong các dao động nhỏ chu kỳ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
B. Trong các dao động nhỏ chu kỳ của con lắc đơn tăng theo biên độ của dao động .
BT TRẮC NGHIỆM
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là
l = 24,8 m B. l = 24,8 cm
C. l = 1,56 m D. l = 2,45 m
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Một con lắc đơn có độ dài , trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là
l = 25 m B. l = 25 cm
C. l = 9 m D. l = 9 cm
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 4: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 60° ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 4 m/s. Tính độ dài của dây treo con lắc.
A. 0,8 m B. 1 m C. 1,5 m D. 3,2 m
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Con lắc đơn có T = 2s. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây là 0,04 rad. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là α = 0,02 rad và đang chuyển động về VTCB. Phương trình dao động của con lắc là
α = 0,04cos(πt + π/3)(rad). B. α = 0,04cos(πt-π/3)(rad).
C.α = 0,04cos(πt+2π/3)(rad). D. α = 0,04cos(πt-2π/3)(rad).
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
VAÄT LYÙ 12
TỔ: VẬT LÍ – TH - KHCN
CHÀO MỪNG CÁC EM!
VẬT LÍ KHỐI 12
BÀI 2: CON LẮC ĐƠN
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
NỘI DUNG
I. THẾ NÀO LÀ CON LẮC ĐƠN
II. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC
III. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG
IV. ỨNG DỤNG: XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO
Các em hãy quan sát ?
I. THẾ NÀO LÀ CON LẮC ĐƠN
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
- Cấu tạo: Vật nhỏ khối lượng m, dây treo dài l không dãn
- ĐK khảo sát: Bỏ qua ma sát sát, góc lệch của dây treo nhỏ (100)
II. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
PT li độ cong:
Xét dao động của CLĐ treo tại nới có gia tốc trọng trường g như hình vẽ
Hoặc PT li độ góc:
với s = αl, S0 = α0l
S0: biên độ dài (biên độ cong); α0: biên độ góc.
- Tần số góc:
- Chu kì:
- Tần số:
l
III. KHẢO SÁT CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG
1. Động năng của con lắc đơn.
2. Thế năng của con lắc (chọn gốc thế năng tại VTCB)
3. Cơ năng của con lắc. Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của con lắc được bảo toàn.
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
IV. ỨNG DỤNG: Xác định gia tốc rơi tự do
Từ công thức tính chu kì của con lắc đơn ta có thể đo được gia tốc trọng trường.
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
CÔNG THỨC KHÁC
1. Vận tốc và gia tốc:
2. Hệ thức độc lập thời gian:
Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x.
Cu 1: Ch?n pht bi?u dng?
A. Dao động của con lắc đơn là một dao động điều hoà .
C. Trong các dao động nhỏ tần số của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
D. Trong các dao động nhỏ chu kỳ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
B. Trong các dao động nhỏ chu kỳ của con lắc đơn tăng theo biên độ của dao động .
BT TRẮC NGHIỆM
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là
l = 24,8 m B. l = 24,8 cm
C. l = 1,56 m D. l = 2,45 m
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Một con lắc đơn có độ dài , trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là
l = 25 m B. l = 25 cm
C. l = 9 m D. l = 9 cm
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 4: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 60° ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 4 m/s. Tính độ dài của dây treo con lắc.
A. 0,8 m B. 1 m C. 1,5 m D. 3,2 m
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Con lắc đơn có T = 2s. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây là 0,04 rad. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là α = 0,02 rad và đang chuyển động về VTCB. Phương trình dao động của con lắc là
α = 0,04cos(πt + π/3)(rad). B. α = 0,04cos(πt-π/3)(rad).
C.α = 0,04cos(πt+2π/3)(rad). D. α = 0,04cos(πt-2π/3)(rad).
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
VAÄT LYÙ 12
 







Các ý kiến mới nhất