Bài 13. Máu và môi trường trong cơ thể

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 14h:42' 07-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 14h:42' 07-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Đốc Binh Kiều
Sinh Học 8
GV : Nguyễn Thị Cẩm Nhung
CH? D? 2: TUẦN HOÀN (6 ti?t)
Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan nào?
Tim
Hệ mạch
CH? D? 2: TUẦN HOÀN (6 ti?t)
Gồm các bài: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
- Máu chảy ra trong những trường hợp nào?
- Máu chảy ra từ đâu?
- Tại sao máu lại có màu đỏ?
- Máu có cấu tạo như thế nào?
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
4
CH? D? 2: TUẦN HOÀN (6 ti?t)
II. Môi trường trong cơ thể
5
Bước 1: Tách máu thành 2 phần
Để lắng đọng 3–4 giờ
Phần trên: lỏng, trong suốt, vàng nhạt, chiếm 55% thể tích
Phần dưới: đặc quánh, đỏ thẩm, chiếm 45% thể tích
Bước 1: Tách máu thành 2 phần
6
Phần trên: lỏng, trong suốt, vàng nhạt, chiếm 55% thể tích
Phần dưới: đặc quánh, đỏ thẩm, chiếm 45% thể tích
7
Bước 2: Phân tích các thành phần
Huyết tương (không chứa tế bào)
Gồm các tế bào máu như hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
8
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
huyt tuong
hng cu
bạch cầu
tiĨu cu
- Máu gồm.....................và các tế bào máu .
- Các tế bào máu gồm...................., bạch cầu và ................
9
10
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
11
Khi cơ thể bị mất nước nhiều (khi tiêu chảy, khi lao động nặng ra mồ hôi nhiều,...), máu có thể lưu thông dễ dàng trong mạch nữa không?
Khi cơ thể bị mất nhiều nước (khi bị tiêu chảy, lao động nặng ra nhiều mồ hôi...) máu khó lưu thông trong mạch vì máu mất nước => đặc.
Bảng 13. Thành phần chủ yếu của huyết tương
12
13
Thành phần chất trong huyết tương (bảng 13) có gợi ý gì về chức năng của nó?
Huyết tương duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch; vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải.
14
Hồng cầu có đặc tính gì?
Hồng cầu có Hb có đặc tính khi kết hợp với O2 có màu đỏ tươi, khi kết hợp với CO2 có màu đỏ thẫm
Sơ đồ minh hoạ chức năng của hồng cầu
Tim
Phổi
Vì sao máu từ phổi về tim rồi đi tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?
Máu từ phổi về tim mang nhiều O2 nên có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim mang nhiều CO2 nên có màu đỏ thẫm.
Hồng cầu vận chuyển O2 và CO2
16
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
II. Môi trường trong của cơ thể
Môi trường bên trong cơ thể gồm những thành phần nào?
Môi trường bên trong cơ thể gồm máu, nước mô và bạch huyết.
Mao mạch máu
Mao mạch bạch huyết
Nước mô
Tế bào
co2
o2
Dinh
Duưỡng
Chất
thải
co2
Chất
thải
o2
Dinh
Duưỡng
co2
Chất
thải
o2
Dinh
Duưỡng
Mối quan hệ giữa máu, nước mô và bạch huyết.
Các tế bào cơ, não, … của cơ thể người có thể trực tiếp trao đổi các chất với môi trường bên ngoài có được không ?
Do nằm ở sâu trong cơ thể người, không liên hệ trực tiếp với MT bên ngoài nên không trực tiếp TĐC với MT bên ngoài.
Sự TĐC của TB trong cơ thể người với MT ngoài phải gián tiếp thông qua các yếu tố nào?
Phải qua gián tiếp thông qua môi trường như trong sơ đồ.
19
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
II. Môi trường trong của cơ thể
- Mụi tru?ng trong g?m mỏu, nu?c mụ v b?ch huy?t.
- Mụi tru?ng trong co th? giỳp t? bo trao d?i ch?t v?i mụi tru?ng bờn ngoi.
Câu 1 : Mỏu g?m cỏc thnh ph?n c?u t?o no?
Tế bào máu: hồng cầu,
bạch cầu và tiểu cầu
b. Protein, lipit và muối khoáng
c. Nguyn sinh ch?t,
huy?t tuong
d. Cc t? bo mu
v huy?t tuong
0
1
2
3
4
5
20
VẬN DỤNG
Câu 2: Mụi tru?ng trong co th? g?m:
a. Mu, huy?t tuong
b. Mu, nu?c mơ, b?ch huy?t
c. B?ch huy?t, mu
d. Các tế bào máu,
chất dinh dưỡng
0
1
2
3
4
5
21
Câu 3 : Vai trũ c?a mụi tru?ng trong co th?
Bao quanh tế bào
để bảo vệ tế tào
b. Giúp tế bào thải chất
thừa trong quá trình sống.
c. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài.
d. T?o mơi tru?ng l?ng d?
v?n chuy?n cc ch?t
0
1
2
3
4
5
22
- Đọc mục “Em có biết”
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK/ tr 44.
Chuẩn bị bài 14
23
Hướng dẫn tự học
Sinh Học 8
GV : Nguyễn Thị Cẩm Nhung
CH? D? 2: TUẦN HOÀN (6 ti?t)
Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan nào?
Tim
Hệ mạch
CH? D? 2: TUẦN HOÀN (6 ti?t)
Gồm các bài: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
- Máu chảy ra trong những trường hợp nào?
- Máu chảy ra từ đâu?
- Tại sao máu lại có màu đỏ?
- Máu có cấu tạo như thế nào?
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
4
CH? D? 2: TUẦN HOÀN (6 ti?t)
II. Môi trường trong cơ thể
5
Bước 1: Tách máu thành 2 phần
Để lắng đọng 3–4 giờ
Phần trên: lỏng, trong suốt, vàng nhạt, chiếm 55% thể tích
Phần dưới: đặc quánh, đỏ thẩm, chiếm 45% thể tích
Bước 1: Tách máu thành 2 phần
6
Phần trên: lỏng, trong suốt, vàng nhạt, chiếm 55% thể tích
Phần dưới: đặc quánh, đỏ thẩm, chiếm 45% thể tích
7
Bước 2: Phân tích các thành phần
Huyết tương (không chứa tế bào)
Gồm các tế bào máu như hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
8
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
huyt tuong
hng cu
bạch cầu
tiĨu cu
- Máu gồm.....................và các tế bào máu .
- Các tế bào máu gồm...................., bạch cầu và ................
9
10
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
11
Khi cơ thể bị mất nước nhiều (khi tiêu chảy, khi lao động nặng ra mồ hôi nhiều,...), máu có thể lưu thông dễ dàng trong mạch nữa không?
Khi cơ thể bị mất nhiều nước (khi bị tiêu chảy, lao động nặng ra nhiều mồ hôi...) máu khó lưu thông trong mạch vì máu mất nước => đặc.
Bảng 13. Thành phần chủ yếu của huyết tương
12
13
Thành phần chất trong huyết tương (bảng 13) có gợi ý gì về chức năng của nó?
Huyết tương duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch; vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải.
14
Hồng cầu có đặc tính gì?
Hồng cầu có Hb có đặc tính khi kết hợp với O2 có màu đỏ tươi, khi kết hợp với CO2 có màu đỏ thẫm
Sơ đồ minh hoạ chức năng của hồng cầu
Tim
Phổi
Vì sao máu từ phổi về tim rồi đi tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?
Máu từ phổi về tim mang nhiều O2 nên có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim mang nhiều CO2 nên có màu đỏ thẫm.
Hồng cầu vận chuyển O2 và CO2
16
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
II. Môi trường trong của cơ thể
Môi trường bên trong cơ thể gồm những thành phần nào?
Môi trường bên trong cơ thể gồm máu, nước mô và bạch huyết.
Mao mạch máu
Mao mạch bạch huyết
Nước mô
Tế bào
co2
o2
Dinh
Duưỡng
Chất
thải
co2
Chất
thải
o2
Dinh
Duưỡng
co2
Chất
thải
o2
Dinh
Duưỡng
Mối quan hệ giữa máu, nước mô và bạch huyết.
Các tế bào cơ, não, … của cơ thể người có thể trực tiếp trao đổi các chất với môi trường bên ngoài có được không ?
Do nằm ở sâu trong cơ thể người, không liên hệ trực tiếp với MT bên ngoài nên không trực tiếp TĐC với MT bên ngoài.
Sự TĐC của TB trong cơ thể người với MT ngoài phải gián tiếp thông qua các yếu tố nào?
Phải qua gián tiếp thông qua môi trường như trong sơ đồ.
19
A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
II. Môi trường trong của cơ thể
- Mụi tru?ng trong g?m mỏu, nu?c mụ v b?ch huy?t.
- Mụi tru?ng trong co th? giỳp t? bo trao d?i ch?t v?i mụi tru?ng bờn ngoi.
Câu 1 : Mỏu g?m cỏc thnh ph?n c?u t?o no?
Tế bào máu: hồng cầu,
bạch cầu và tiểu cầu
b. Protein, lipit và muối khoáng
c. Nguyn sinh ch?t,
huy?t tuong
d. Cc t? bo mu
v huy?t tuong
0
1
2
3
4
5
20
VẬN DỤNG
Câu 2: Mụi tru?ng trong co th? g?m:
a. Mu, huy?t tuong
b. Mu, nu?c mơ, b?ch huy?t
c. B?ch huy?t, mu
d. Các tế bào máu,
chất dinh dưỡng
0
1
2
3
4
5
21
Câu 3 : Vai trũ c?a mụi tru?ng trong co th?
Bao quanh tế bào
để bảo vệ tế tào
b. Giúp tế bào thải chất
thừa trong quá trình sống.
c. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài.
d. T?o mơi tru?ng l?ng d?
v?n chuy?n cc ch?t
0
1
2
3
4
5
22
- Đọc mục “Em có biết”
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK/ tr 44.
Chuẩn bị bài 14
23
Hướng dẫn tự học
 








Các ý kiến mới nhất