Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 17h:52' 07-11-2021
Dung lượng: 764.8 KB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 17h:52' 07-11-2021
Dung lượng: 764.8 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5A4
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LỘC
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ VÂN
LUYỆN TẬP
TUẦN 9 TIẾT 1 TRANG 45
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = …… km
b) 5km 75m = …….. km
c) 302m = …….. km
5,302
5,075
0,302
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ.
a) 35m 23cm = …… m
b) 51dm 3cm = …….. dm
c) 14m 7cm= …….. m
35,23
51,3
14,07
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = …….. m
234cm = ……. m
506cm = ……. m
34dm = ……. m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
300cm +
15cm =
3m15cm=
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = …… km
0,307
b) 5km 34m = …… km
c) 307m = …… km
3,245
5,034
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44m = … m … cm
44
12
b) 7,4dm = … dm … cm
c) 3,45km = … m
d) 34,3km = … m
34300
7
4
3450
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
CHÀO CÁC EM !
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LỘC
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ VÂN
LUYỆN TẬP
TUẦN 9 TIẾT 1 TRANG 45
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = …… km
b) 5km 75m = …….. km
c) 302m = …….. km
5,302
5,075
0,302
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ.
a) 35m 23cm = …… m
b) 51dm 3cm = …….. dm
c) 14m 7cm= …….. m
35,23
51,3
14,07
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = …….. m
234cm = ……. m
506cm = ……. m
34dm = ……. m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
300cm +
15cm =
3m15cm=
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = …… km
0,307
b) 5km 34m = …… km
c) 307m = …… km
3,245
5,034
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44m = … m … cm
44
12
b) 7,4dm = … dm … cm
c) 3,45km = … m
d) 34,3km = … m
34300
7
4
3450
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
CHÀO CÁC EM !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất