Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Số thập phân bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Cẩm Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:26' 07-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Hướng dẫn học trang 61
Toán 5
Hướng dẫn học trang 61
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 VHH BẮC
GIÁO VIÊN: TRẦN CẨM NHUNG
BÀI 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Em biết nếu thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ( nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của chữ số thập phân không thay đổi.
Mục tiêu
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
BÀI 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi « Ghép thẻ»
Trò chơi “Ghép thẻ”
- Ghép các cặp thẻ có hai phân số bằng nhau.
2. a) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau :
- Lấy hai băng giấy có diện tích bằng nhau như hình vẽ :
- Bạn A tô màu vào 5 phần bằng nhau của hình 1, bạn B tô màu vào 50 phần bằng nhau của hình 2. Viết phân số và số thập phân chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
- So sánh phần đã tô màu của hai hình và nêu nhận xét.
- Đọc kĩ nhận xét sau :
- Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một số thập phân mà phần thập phân là những chữ số 00.
Ví dụ : 17=17,0=17,00=17,000.
b) Đọc kĩ nội dung sau và giải thích cho bạn nghe :
3. a) Viết bốn số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân: 5,78  ;   12,04


b) Viết các số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân: 6,8000 ; 230, 0000.
a) Viết bốn số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải :
5,78 = 5,780 = 5,7800 = 5,78000 = 5,780000.
12,04 = 12,040 = 12,0400 = 12,04000 = 12,040000.


b)  Các số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách bỏ các chữ số 0 :
  6,8000 = 6,800 = 6,80 = 6,8.
230,0000 = 230,000 = 230,00 = 230,0 = 230.
Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một số thập phân mà phần thập phân là những chữ số 0.
Ví dụ: 17= 17,0 = 17,00 = 17,000.
Lưu ý:
A. Hoạt động thực hành
Bỏ các chữ số 0 tận cùng bên phải phần
thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:

4,300  ;             52,7000  ;         8,0600.

b) 20005,400  ;     79,030  ;           100,0100.
4,300 = 4,30 = 4,3  ;                       
52,7000 = 52,700 = 52,70 = 52,7 ;
    8,0600 = 8,060 = 8,06.

b) 20005,400 = 2005,40 = 2005,4  ;   
  79,030 = 79,03  ;     
   100,0100 = 100,010 = 100,01.
2. Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số):

a) 2,374   ;     31,5   ;       760,87.
b) 63,4   ;       20,01  ;      92,124.
2,374 =2,374   ;      
31,5 = 31,500   ;       
   760,87 = 760,870. 
b) 63,4 = 63,400  ;    
  20,01 = 20,010  ;      
  92,124 = 92,124.
Chuẩn bị bài 24 (Hướng dẫn học trang 64-67).
CÁC EM NHỚ THỰC HỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
Chúc các em chăm ngoan học giỏi !
 
Gửi ý kiến