Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: quang vinh
Ngày gửi: 09h:36' 08-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: quang vinh
Ngày gửi: 09h:36' 08-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Toán
*Đặt tính và tính:
36 x 3 36 x 20
Ta có thể tính như sau
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
Toán
23
Nhân với số có hai chữ số
3
6
2
3
=
?
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
3
6
2
3
=
3
6
(
2
0
+
3
)
=
3
6
2
0
+
3
6
3
=
720
+
108
=
828
a) Ta cú th? tớnh nhu sau:
b) D?t tớnh r?i tớnh:
3
6
2
3
8
Nhớ
1
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
10
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
2
1
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
7
* Hạ 8
8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
8
3
6
2
3
=
828
Toỏn
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
108
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
3
6
2
3
=
828
72
828
c) Trong cách tính trên:
* 108 gọi là
tích riêng thứ nhất.
* 72 gọi là
tích riêng thứ hai.
Tích riêng thứ hai được viết
lùi sang bên trái một cột
vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
3 nhân 6 bằng18, viết 8 nhớ 1 ; 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng10, viết 10.
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1 ; 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
Hạ 8 ;
0 công 2 bằng2, viết 2 ;
1 cộng 7 bằng8, viết 8.
8
10
2
7
8
2
8
Toỏn
Nhõn v?i s? cú hai ch? s?
Luy?n t?p
D?t tớnh r?i tớnh:
a) 86 x 53
b) 33 x 44
c) 157 x 24
d) 1122 x 19
8
2 5
4 3 0
8
5
5
4
2
13
2
13
2
5
4
1
8
2
6
4
1
3
8
6
7
3
8
9
0
10
2
2
1
1
8
1
3
1
2
M?i quy?n v? cú 48 trang. H?i 25 quy?n v? cựng lo?i cú t?t c? bao nhiờu trang ?
Bài giải
25 quyển vở có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang.
Luy?n t?p
Toỏn
Nhân với số có hai chữ số
RUNG
CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
LỰA CHỌN CÂU HỎI
CÂU HỎI PHỤ
Câu 1: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
86
13
258
86
1118
?
ĐÚNG
Câu 2: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
56
31
56
168
224
?
SAI
Câu 3: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
57
43
171
228
2351
?
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
Câu 4: ĐÚNG hay SAI
25
24
100
50
600
Câu hỏi phụ: SAI VÌ SAO?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
56
31
56
168
224
SAI VÌ SAO?
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
Chúc mừng người chiến thắng
Toán
*Đặt tính và tính:
36 x 3 36 x 20
Ta có thể tính như sau
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
Toán
23
Nhân với số có hai chữ số
3
6
2
3
=
?
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
3
6
2
3
=
3
6
(
2
0
+
3
)
=
3
6
2
0
+
3
6
3
=
720
+
108
=
828
a) Ta cú th? tớnh nhu sau:
b) D?t tớnh r?i tớnh:
3
6
2
3
8
Nhớ
1
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
10
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
2
1
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
7
* Hạ 8
8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
8
3
6
2
3
=
828
Toỏn
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
108
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
3
6
2
3
=
828
72
828
c) Trong cách tính trên:
* 108 gọi là
tích riêng thứ nhất.
* 72 gọi là
tích riêng thứ hai.
Tích riêng thứ hai được viết
lùi sang bên trái một cột
vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
3 nhân 6 bằng18, viết 8 nhớ 1 ; 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng10, viết 10.
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1 ; 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
Hạ 8 ;
0 công 2 bằng2, viết 2 ;
1 cộng 7 bằng8, viết 8.
8
10
2
7
8
2
8
Toỏn
Nhõn v?i s? cú hai ch? s?
Luy?n t?p
D?t tớnh r?i tớnh:
a) 86 x 53
b) 33 x 44
c) 157 x 24
d) 1122 x 19
8
2 5
4 3 0
8
5
5
4
2
13
2
13
2
5
4
1
8
2
6
4
1
3
8
6
7
3
8
9
0
10
2
2
1
1
8
1
3
1
2
M?i quy?n v? cú 48 trang. H?i 25 quy?n v? cựng lo?i cú t?t c? bao nhiờu trang ?
Bài giải
25 quyển vở có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang.
Luy?n t?p
Toỏn
Nhân với số có hai chữ số
RUNG
CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
LỰA CHỌN CÂU HỎI
CÂU HỎI PHỤ
Câu 1: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
86
13
258
86
1118
?
ĐÚNG
Câu 2: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
56
31
56
168
224
?
SAI
Câu 3: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
57
43
171
228
2351
?
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
Câu 4: ĐÚNG hay SAI
25
24
100
50
600
Câu hỏi phụ: SAI VÌ SAO?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
56
31
56
168
224
SAI VÌ SAO?
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
Chúc mừng người chiến thắng
 








Các ý kiến mới nhất