Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 10h:30' 09-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 10h:30' 09-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC
LUYỆN TẬP CHUNG
GV: MAI VĂN THÀNH
(Trang 43)
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
>
=
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
7,26 ; 7,62 ; 8,15; 8,51
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 1. Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
28,416
201,05
0,187
b) 36,2
9,001
84,302
0,010
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
LÀM SÁCH
5,7
32,85
0,01
0,304
Bài 3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
LÀM VỞ
41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
ho?c
41,538 < 41, 835 < 42,358 < 42,538
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
6
1
9
1
6 x 9
1 x 1
54
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
49
Hoạt động 3
Vận dụng
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Ai nhanh hơn
27
TRÒ CHƠI
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC
LUYỆN TẬP CHUNG
GV: MAI VĂN THÀNH
(Trang 43)
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
>
=
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
7,26 ; 7,62 ; 8,15; 8,51
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 1. Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
28,416
201,05
0,187
b) 36,2
9,001
84,302
0,010
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
LÀM SÁCH
5,7
32,85
0,01
0,304
Bài 3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
LÀM VỞ
41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
ho?c
41,538 < 41, 835 < 42,358 < 42,538
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
6
1
9
1
6 x 9
1 x 1
54
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
49
Hoạt động 3
Vận dụng
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Ai nhanh hơn
27
TRÒ CHƠI
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất