Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Tuyền
Ngày gửi: 21h:11' 09-11-2021
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Tuyền
Ngày gửi: 21h:11' 09-11-2021
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
§6:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
1. Lũy thừa của một tích.
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
2. Lũy thừa của một thương
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tính:
Bài giải:
2. Lũy thừa của một thương
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
- Bài tập: 34; 36; 37; 40; 42 (SGK/23)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
1. Lũy thừa của một tích.
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
2. Lũy thừa của một thương
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tính:
Bài giải:
2. Lũy thừa của một thương
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
§6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
- Bài tập: 34; 36; 37; 40; 42 (SGK/23)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất