Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thanh Hoài
Người gửi: Lê Hoa
Ngày gửi: 14h:01' 10-11-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn: Trần Thanh Hoài
Người gửi: Lê Hoa
Ngày gửi: 14h:01' 10-11-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM HỌC SINH
THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HOÀ
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Khởi động
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
A.9630
B.9635
C.96305
D. 90635
9000+600+30+5 = ?
ĐÚNG RỒI
Bảy mươi hai nghìn viết là
ĐÚNG RỒI
A.72000
B.70200
C.70200
D.70002
Vừa rồi ta mới thực hành với các số có năm chữ số, vậy với các có sáu chữ số thì ta làm sao?
Hãy cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
KHÁM PHÁ
Đọc?
Đọc?
Đọc?
Đọc?
Đọc?
Đọc?
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
THỰC HÀNH
(VBT/8)
Bài tập 1:
1
1
10
100
100
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
10
Bài tập 2: Viết số hoặc chữ vào ô trống
3. Nối (theo mẫu):
600 000
105 000
607 000
67 000
730 000
670 000
Bảy trăm ba mươi nghìn
Một trăm linh năm nghìn
Sáu trăm nghìn
Sáu trăm linh bảy nghìn
Sáu trăm bảy mươi nghìn
Sáu mươi bảy nghìn
4. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a. Số “tám nghìn tám trăm linh hai” viết là: …..
8 802
b. Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” viết là: …..
200 417
VẬN DỤNG
(LÀM BÀI TẬP 2,3 VBT/9)
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
CHÀO TẠM BIỆT
CHÚC CÁC EM VUI VẺ
CÁC EM HỌC SINH
THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HOÀ
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Khởi động
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
A.9630
B.9635
C.96305
D. 90635
9000+600+30+5 = ?
ĐÚNG RỒI
Bảy mươi hai nghìn viết là
ĐÚNG RỒI
A.72000
B.70200
C.70200
D.70002
Vừa rồi ta mới thực hành với các số có năm chữ số, vậy với các có sáu chữ số thì ta làm sao?
Hãy cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
KHÁM PHÁ
Đọc?
Đọc?
Đọc?
Đọc?
Đọc?
Đọc?
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
THỰC HÀNH
(VBT/8)
Bài tập 1:
1
1
10
100
100
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
10
Bài tập 2: Viết số hoặc chữ vào ô trống
3. Nối (theo mẫu):
600 000
105 000
607 000
67 000
730 000
670 000
Bảy trăm ba mươi nghìn
Một trăm linh năm nghìn
Sáu trăm nghìn
Sáu trăm linh bảy nghìn
Sáu trăm bảy mươi nghìn
Sáu mươi bảy nghìn
4. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a. Số “tám nghìn tám trăm linh hai” viết là: …..
8 802
b. Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” viết là: …..
200 417
VẬN DỤNG
(LÀM BÀI TẬP 2,3 VBT/9)
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
CHÀO TẠM BIỆT
CHÚC CÁC EM VUI VẺ
 








Các ý kiến mới nhất