Bảng nhân 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Phúc
Ngày gửi: 15h:32' 10-11-2021
Dung lượng: 917.2 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Phúc
Ngày gửi: 15h:32' 10-11-2021
Dung lượng: 917.2 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TȆứ tư nẑàἫ 10 κɁȰḑ 11 ǻɞʎ 2021
ToΟɁȰ
Bảng chia 7
7 x 1 = 7
7 : 7 = 1
7 x 2 = 14
14 : 7 = 2
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
5
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
4
5
8
49 : 7 =
7
10
6
9
6
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
18 : 7 = 6
49 : 7 = 7
24 : 7 = 8
63 : 7 = 9
30 : 7 = 10
1
14
3
28
5
42
7
56
9
70
7
7
2
21
4
35
6
49
8
63
10
8
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bài 1: Tính nhẩm
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
0 : 7 = 0
HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HÀNH
Bài 2: Tính nhẩm.
7 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
35
5
7
14
2
7
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
Bài 3: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Bài 3: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
1 hàng: ... học sinh?
Tóm tắt
7 hàng: 56 học sinh
Bài giải
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài 4:Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Bài 4: Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt
7 học sinh : 1 hàng
56 học sinh :... hàng?
Bài giải
Số hàng 56 học sinh xếp được là:
56 : 7 = 8 ( hàng)
Đáp số: 8 hàng.
Bài 3:
7 hàng: 56 học sinh
1 hàng: … học sinh ?
Bài giải:
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 (học sinh)
7 học sinh: 1 hàng
56 học sinh: … hàng ?
Bài giải:
Số hàng 56 học sinh xếp được là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 (hàng)
Bài 4:
Bài 3: Dạng toán
“ Chia thành phần bằng nhau”
Bài 4: Dạng toán
“ Chia theo nhóm”
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
ToΟɁȰ
Bảng chia 7
7 x 1 = 7
7 : 7 = 1
7 x 2 = 14
14 : 7 = 2
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
5
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
4
5
8
49 : 7 =
7
10
6
9
6
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
18 : 7 = 6
49 : 7 = 7
24 : 7 = 8
63 : 7 = 9
30 : 7 = 10
1
14
3
28
5
42
7
56
9
70
7
7
2
21
4
35
6
49
8
63
10
8
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bài 1: Tính nhẩm
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
0 : 7 = 0
HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HÀNH
Bài 2: Tính nhẩm.
7 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
35
5
7
14
2
7
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
Bài 3: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Bài 3: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
1 hàng: ... học sinh?
Tóm tắt
7 hàng: 56 học sinh
Bài giải
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài 4:Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Bài 4: Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt
7 học sinh : 1 hàng
56 học sinh :... hàng?
Bài giải
Số hàng 56 học sinh xếp được là:
56 : 7 = 8 ( hàng)
Đáp số: 8 hàng.
Bài 3:
7 hàng: 56 học sinh
1 hàng: … học sinh ?
Bài giải:
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 (học sinh)
7 học sinh: 1 hàng
56 học sinh: … hàng ?
Bài giải:
Số hàng 56 học sinh xếp được là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 (hàng)
Bài 4:
Bài 3: Dạng toán
“ Chia thành phần bằng nhau”
Bài 4: Dạng toán
“ Chia theo nhóm”
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
 







Các ý kiến mới nhất