Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 20h:11' 10-11-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 20h:11' 10-11-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
Viết sơ đồ lai cho các phép lai 1 cặp tính trạng sau :
Phép lai 1: ở đậu Hà Lan:
Gen A: hạt vàng
Gen a: hạt xanh
Ptc: AA (vàng) x aa (xanh)
Gp:
F1 :
F1 x F1 :
GF1:
F2:
Phép lai 2: ở đậu Hà Lan:
Gen B: hạt trơn
Gen b: hạt nhăn
Ptc: BB (trơn) x bb (nhăn)
Gp:
F1 :
F1 x F1:
GF1:
F2:
A
a
b
Aa (100%)
Aa x Aa
A, a ;
A, a
1AA : 2Aa : 1aa
3 trội : 1 lặn
B
Bb (100%)
Bb x Bb
B, b ;
B, b
1BB : 2Bb : 1bb
3 trội : 1 lặn
Viết sơ đồ phép lai 2 cặp tính trạng ? ? ?
Ở đậu Hà Lan:
Ptc: Hạt vàng x Hạt xanh
, trơn
, nhăn
kiểm tra bài cũ
Kết quả thí nghiệm của Menđen ? ? ?
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Tiết 20: LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Ptc : Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1: Vàng, Trơn (100% )
Từ kết quả F1 hãy xác định tính trạng trội và lặn ?
Vàng, trơn là tính trạng trội
Xanh, nhăn là tính trạng lặn
B1-Quy ước:
Gen A: hạt vàng
Vậy cơ thể Ptc có KG như thế nào?
Ptc : Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Gen a: hạt xanh
Gen B: vỏ trơn
Gen b: vỏ nhăn
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Ptc : AABB x aabb
GP: AB ; ab
Kết quả F1 ?
NX F1:
KG: AaBb (100%)
KH: Vàng, trơn (100%)
F1: AaBb
Ptc
B2-Sơ đồ lai:
F1 x F1:
x AaBb
AaBb
F1 x F1:
Cơ thể lai F1 dị hợp 2 cặp gen, với điều kiện các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, F1sẽ tạo ra 4 loại giao tử
AaBb
A
a
B
b
B
b
AB
Ab
aB
ab
Có 4 loại giao tử tạo thành
x AaBb
AaBb
Aa
A
a
Giải thích tại sao ở F2 lại có 16 hợp tử?
♂ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
♀ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
Số hợp tử F2 = 4 (♂) x 4 (♀) = 16
♂ , ♀ F1 có kiểu gen : AaBb
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
1 aaBB
2 Aabb
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A-bb
3 aaB-
1 aabb
NX F2:
KG: 1 AABB : 2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb : 1 Aabb :2 Aabb :1 aaBB :2 aaBb : 1 aabb
(9 A-B- : 3 A-bb : 3 aaB- : 1 aabb)
KH: 9 Vàng, trơn : 3 Vàng, nhăn : 3xanh, trơn : 1xanh, nhăn
GF1: AB, Ab, Ab, ab ; AB, Ab, Ab, ab
BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Vàng, trơn
Vàng, nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
Tỉ lệ mỗi Kiểu gen ở F2
Tỉ lệ mỗi Kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
2 Aabb
1 AAbb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A- bb
3 aaB-
1 aabb
9 Vàng, trơn
3 Vàng, nhăn
3 Xanh, trơn
1 Xanh, nhăn
Nội dung quy luật Phân li độc lập:
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử”
Từ phân tích trên, hãy phát biểu nội dung của quy luật Phân li độc lập ?
MỘT SỐ CÔNG THỨC
Gọi n là số cặp gen dị hợp (phân li độc lập) thì:
Số loại giao tử là 2n
Số loại hợp tử là 4n
Số loại kiểu gen là 3n
Số loại kiểu hình là 2n
Tỉ lệ phân li kiểu gen: (1:2:1)n
Tỉ lệ phân li kiểu hình: (3:1)n
VD: Cho P: AaBb x AaBb. Tính số loại giao tử, số hợp tử, số kiểu gen, số kiểu hình, tỉ lệ phân li kiểu gen, tỉ lệ phân li kiểu hình tạo ra ở F1
Giải:
1/ Số loại giao tử là 2n
2/ Số loại hợp tử là 4n
3/ Số loại kiểu gen là 3n
4/ Số loại kiểu hình là 2n
5/ Tỉ lệ phân li kiểu gen: (1:2:1).(1:2:1)
6/ Tỉ lệ phân li kiểu hình: (3:1)2
IV. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Nghiên cứu thông tin phần IV sgk trang 17, cho biết:
Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập ?
Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì trong chọn giống và tiến hóa?
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Trong chọn giống : là cơ sở khoa học và phương pháp tạo giống mới
Chọn giống cây trồng, vật nuôi dựa trên các BDTH
P: ? L?n ? Mĩng ci
? L?n D?i B?ch
x
F1 : NB –Ỉ
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Trong chọn giống : là cơ sở khoa học và phương pháp tạo giống mới
Trong tiến hóa : giải thích được sự phong phú, đa dạng ở những loài sinh vật giao phối nhờ xuất hiện của Biến dị tổ hợp.
Các BDTH là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hóa
Câu 1: Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn?
a. AaBb
b. AaBB
c. AABb
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
d. AABB
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho P: AaBb x aaBb , số hợp tử tạo ra ở F1 là :
a. 16
b. 8
c. 4
d. Không có câu nào đúng
Củng cố
1
2
3
N
M
E
N
Đ
E
Ợ
B
I
Ế
N
D
I
T
Ổ
H
P
Ệ
Í
C
H
T
Ỉ
L
T
Câu 3/ Ở cà chua ( Bài tập về nhà)
Gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng.
gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả bầu dục.
Khi cho lai giống cà chua quả đỏ, tròn với cà chua vàng, bầu dục người ta thu được toàn quả đỏ, tròn. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2. Hãy viết sơ đồ lai từ P-> F2
Tại sao ở loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính ?
CỦNG CỐ
Học bài, làm bài tập về nhà
Nghiên cứu bài tiếp theo Bài 13: Di truyền liên kết
DẶN DÒ
Chỳc cỏc em h?c t?t!
Phép lai 1: ở đậu Hà Lan:
Gen A: hạt vàng
Gen a: hạt xanh
Ptc: AA (vàng) x aa (xanh)
Gp:
F1 :
F1 x F1 :
GF1:
F2:
Phép lai 2: ở đậu Hà Lan:
Gen B: hạt trơn
Gen b: hạt nhăn
Ptc: BB (trơn) x bb (nhăn)
Gp:
F1 :
F1 x F1:
GF1:
F2:
A
a
b
Aa (100%)
Aa x Aa
A, a ;
A, a
1AA : 2Aa : 1aa
3 trội : 1 lặn
B
Bb (100%)
Bb x Bb
B, b ;
B, b
1BB : 2Bb : 1bb
3 trội : 1 lặn
Viết sơ đồ phép lai 2 cặp tính trạng ? ? ?
Ở đậu Hà Lan:
Ptc: Hạt vàng x Hạt xanh
, trơn
, nhăn
kiểm tra bài cũ
Kết quả thí nghiệm của Menđen ? ? ?
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Tiết 20: LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Ptc : Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1: Vàng, Trơn (100% )
Từ kết quả F1 hãy xác định tính trạng trội và lặn ?
Vàng, trơn là tính trạng trội
Xanh, nhăn là tính trạng lặn
B1-Quy ước:
Gen A: hạt vàng
Vậy cơ thể Ptc có KG như thế nào?
Ptc : Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Gen a: hạt xanh
Gen B: vỏ trơn
Gen b: vỏ nhăn
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Ptc : AABB x aabb
GP: AB ; ab
Kết quả F1 ?
NX F1:
KG: AaBb (100%)
KH: Vàng, trơn (100%)
F1: AaBb
Ptc
B2-Sơ đồ lai:
F1 x F1:
x AaBb
AaBb
F1 x F1:
Cơ thể lai F1 dị hợp 2 cặp gen, với điều kiện các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, F1sẽ tạo ra 4 loại giao tử
AaBb
A
a
B
b
B
b
AB
Ab
aB
ab
Có 4 loại giao tử tạo thành
x AaBb
AaBb
Aa
A
a
Giải thích tại sao ở F2 lại có 16 hợp tử?
♂ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
♀ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
Số hợp tử F2 = 4 (♂) x 4 (♀) = 16
♂ , ♀ F1 có kiểu gen : AaBb
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
1 aaBB
2 Aabb
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A-bb
3 aaB-
1 aabb
NX F2:
KG: 1 AABB : 2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb : 1 Aabb :2 Aabb :1 aaBB :2 aaBb : 1 aabb
(9 A-B- : 3 A-bb : 3 aaB- : 1 aabb)
KH: 9 Vàng, trơn : 3 Vàng, nhăn : 3xanh, trơn : 1xanh, nhăn
GF1: AB, Ab, Ab, ab ; AB, Ab, Ab, ab
BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Vàng, trơn
Vàng, nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
Tỉ lệ mỗi Kiểu gen ở F2
Tỉ lệ mỗi Kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
2 Aabb
1 AAbb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A- bb
3 aaB-
1 aabb
9 Vàng, trơn
3 Vàng, nhăn
3 Xanh, trơn
1 Xanh, nhăn
Nội dung quy luật Phân li độc lập:
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử”
Từ phân tích trên, hãy phát biểu nội dung của quy luật Phân li độc lập ?
MỘT SỐ CÔNG THỨC
Gọi n là số cặp gen dị hợp (phân li độc lập) thì:
Số loại giao tử là 2n
Số loại hợp tử là 4n
Số loại kiểu gen là 3n
Số loại kiểu hình là 2n
Tỉ lệ phân li kiểu gen: (1:2:1)n
Tỉ lệ phân li kiểu hình: (3:1)n
VD: Cho P: AaBb x AaBb. Tính số loại giao tử, số hợp tử, số kiểu gen, số kiểu hình, tỉ lệ phân li kiểu gen, tỉ lệ phân li kiểu hình tạo ra ở F1
Giải:
1/ Số loại giao tử là 2n
2/ Số loại hợp tử là 4n
3/ Số loại kiểu gen là 3n
4/ Số loại kiểu hình là 2n
5/ Tỉ lệ phân li kiểu gen: (1:2:1).(1:2:1)
6/ Tỉ lệ phân li kiểu hình: (3:1)2
IV. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Nghiên cứu thông tin phần IV sgk trang 17, cho biết:
Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập ?
Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì trong chọn giống và tiến hóa?
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Trong chọn giống : là cơ sở khoa học và phương pháp tạo giống mới
Chọn giống cây trồng, vật nuôi dựa trên các BDTH
P: ? L?n ? Mĩng ci
? L?n D?i B?ch
x
F1 : NB –Ỉ
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Trong chọn giống : là cơ sở khoa học và phương pháp tạo giống mới
Trong tiến hóa : giải thích được sự phong phú, đa dạng ở những loài sinh vật giao phối nhờ xuất hiện của Biến dị tổ hợp.
Các BDTH là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hóa
Câu 1: Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn?
a. AaBb
b. AaBB
c. AABb
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
d. AABB
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho P: AaBb x aaBb , số hợp tử tạo ra ở F1 là :
a. 16
b. 8
c. 4
d. Không có câu nào đúng
Củng cố
1
2
3
N
M
E
N
Đ
E
Ợ
B
I
Ế
N
D
I
T
Ổ
H
P
Ệ
Í
C
H
T
Ỉ
L
T
Câu 3/ Ở cà chua ( Bài tập về nhà)
Gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng.
gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả bầu dục.
Khi cho lai giống cà chua quả đỏ, tròn với cà chua vàng, bầu dục người ta thu được toàn quả đỏ, tròn. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2. Hãy viết sơ đồ lai từ P-> F2
Tại sao ở loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính ?
CỦNG CỐ
Học bài, làm bài tập về nhà
Nghiên cứu bài tiếp theo Bài 13: Di truyền liên kết
DẶN DÒ
Chỳc cỏc em h?c t?t!
 








Các ý kiến mới nhất