Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuoc Hai
Ngày gửi: 17h:48' 11-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Phuoc Hai
Ngày gửi: 17h:48' 11-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
TOÁN.
LUYỆN TẬP
trang 45
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ NGHIỆP
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = . . . m b) 2 dm 2 cm = … dm
c) 3 m 7 cm = … m d) 23 m 13 cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
5 tấn 324kg = …… kg;
234 cm = … m
506 cm = ……. m;
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
Cách làm:
315 cm =
300 cm +
15 cm =
3 m15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7
4
34300
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
12
44
3450
,
12
4
4
,
7
4
,
3
4
5
0
,
34
3
0
0
XIN CHÀO!!!!!
LUYỆN TẬP
trang 45
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ NGHIỆP
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = . . . m b) 2 dm 2 cm = … dm
c) 3 m 7 cm = … m d) 23 m 13 cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
5 tấn 324kg = …… kg;
234 cm = … m
506 cm = ……. m;
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
Cách làm:
315 cm =
300 cm +
15 cm =
3 m15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7
4
34300
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
12
44
3450
,
12
4
4
,
7
4
,
3
4
5
0
,
34
3
0
0
XIN CHÀO!!!!!
 







Các ý kiến mới nhất