Unit 3. Becoming independent. Lesson 3. Reading

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị An
Người gửi: Hoàng Thị An
Ngày gửi: 19h:40' 11-11-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn: Hoàng Thị An
Người gửi: Hoàng Thị An
Ngày gửi: 19h:40' 11-11-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Unit3: BECOMING INDEPENTDENT
Tổ 1 Lớp 11a1
Vocabulary
Take care of your self = look after your self (vp): Tự chăm sóc bản thân
2. Rely on /rɪˈlaɪ ɒn/ (v): dựa vào
3. Strive /straɪv/ (v): cố gắng
4. Siblings /sɪblɪŋz/ : anh, chị, em ruột
5. Good time – management skill/ gʊd taɪm – ˈmænɪʤmənt skɪl/ (np): kĩ năng quản lí thời gian tốt
6. Self – esteem/ sɛlf – ɪsˈtiːm/ (n): tự tôn, tự trọng
7. Approach / əˈprəʊʧ/ (v): đến gần, tới gần
8. Organise / ɔːgənaɪz/ (v): sắp xếp, tổ chức
9. Time limits on them/ taɪm ˈlɪmɪts ɒn ðɛm/:Giới hạn thời gian cho chúng
10. Prioritise/ praɪˈɒrɪˌtaɪz/ (v): ưu tiên
11. Routine/ ruːˈtiːn/ (n): lịch trình
12. Take less time to do/ teɪk lɛs taɪm tuː duː/:Mất ít thời gian hơn để làm
2 .Read the text and select the statement that expresses its main idea.
-A. You need important life skills to become independent.
(Bạn cần những kỹ năng sống quan trọng để trở nên tự lập.)
-B. Good time-management skills help you to build your confidence and self-esteem.
(Kỹ năng quản lý thời gian tốt giúp bạn xây dựng sự tự tin và lòng tự trọng của mình.)
-C. Time-management skills are not difficult to develop.
(Kỹ năng quản lý thời gian không khó để phát triển.)
-D. Mastering time-management skills has many benefits and there are three steps to develop them.
(Nâng cao kỹ năng quản lý thời gian có nhiều lợi ích và có ba bước để hình thành chúng.)
=> Main idea of the test is D. Mastering time-management skills has many benefits and there are three steps to develop them.
3. Read the text again. Decide whether the sentences are true (T), false (F), or not given (NG).
Giải thích:
1 – NG. Elderly people don`t strive for being independent.
(Người cao tuổi không phấn đấu để trở nên tự lập.)
Giải thích: Mặc dù trong bài có câu `That`s what many young people strive for.`, nhưng hoàn toàn không nhắc gì đến người già vì thế thông tin câu trên không có trong bài.
2 – F. The ability to be independent comes naturally to a person when he/ she grows up.
(Khả năng tự lập tự nhiên đến với một người khi họ lớn lên.)
Giải thích: Thông tin câu trên hoàn toàn khác so với trong bài: However, the ability to live independently does not develop naturally.
3 – F. Teenagers only need time-management skills to be independent.
(Thanh thiếu niên chỉ cần kỹ năng quản lý thời gian để trở nên tự lập.)
Giải thích: Theo bài đọc, ngoài kĩ năng quản lý thời gian các bạn trẻ còn cần nhiều kĩ năng khác nữa:...you need a number of life skills to stop relying on your parents and older siblings.
4 – T. When teenagers are able to complete their daily tasks and duties at school and at home, they have more confidence and self-esteem.
(Khi thanh thiếu niên có thể hoàn thành công việc và nhiệm vụ hàng ngày của họ ở trường học và ở nhà, họ có nhiều tự tin và lòng tự trọng hơn).
Giải thích: Thông tin khớp với trong bài: With good time-management skills, you can build your confidence and self-esteem. These skills will also help you to perform your daily tasks, including your responsibilities at school and at home.
5 – T. Having good time-management skills means you can use your time wisely.
(Có kỹ năng quản lý thời gian tốt có nghĩa là bạn có thể sử dụng thời gian của mình một cách khôn ngoan.)
Giải thích: Thông tin khớp với trong bài:...you can use your time wisely...
Thanks everyone for listening
Tổ 1 Lớp 11a1
Vocabulary
Take care of your self = look after your self (vp): Tự chăm sóc bản thân
2. Rely on /rɪˈlaɪ ɒn/ (v): dựa vào
3. Strive /straɪv/ (v): cố gắng
4. Siblings /sɪblɪŋz/ : anh, chị, em ruột
5. Good time – management skill/ gʊd taɪm – ˈmænɪʤmənt skɪl/ (np): kĩ năng quản lí thời gian tốt
6. Self – esteem/ sɛlf – ɪsˈtiːm/ (n): tự tôn, tự trọng
7. Approach / əˈprəʊʧ/ (v): đến gần, tới gần
8. Organise / ɔːgənaɪz/ (v): sắp xếp, tổ chức
9. Time limits on them/ taɪm ˈlɪmɪts ɒn ðɛm/:Giới hạn thời gian cho chúng
10. Prioritise/ praɪˈɒrɪˌtaɪz/ (v): ưu tiên
11. Routine/ ruːˈtiːn/ (n): lịch trình
12. Take less time to do/ teɪk lɛs taɪm tuː duː/:Mất ít thời gian hơn để làm
2 .Read the text and select the statement that expresses its main idea.
-A. You need important life skills to become independent.
(Bạn cần những kỹ năng sống quan trọng để trở nên tự lập.)
-B. Good time-management skills help you to build your confidence and self-esteem.
(Kỹ năng quản lý thời gian tốt giúp bạn xây dựng sự tự tin và lòng tự trọng của mình.)
-C. Time-management skills are not difficult to develop.
(Kỹ năng quản lý thời gian không khó để phát triển.)
-D. Mastering time-management skills has many benefits and there are three steps to develop them.
(Nâng cao kỹ năng quản lý thời gian có nhiều lợi ích và có ba bước để hình thành chúng.)
=> Main idea of the test is D. Mastering time-management skills has many benefits and there are three steps to develop them.
3. Read the text again. Decide whether the sentences are true (T), false (F), or not given (NG).
Giải thích:
1 – NG. Elderly people don`t strive for being independent.
(Người cao tuổi không phấn đấu để trở nên tự lập.)
Giải thích: Mặc dù trong bài có câu `That`s what many young people strive for.`, nhưng hoàn toàn không nhắc gì đến người già vì thế thông tin câu trên không có trong bài.
2 – F. The ability to be independent comes naturally to a person when he/ she grows up.
(Khả năng tự lập tự nhiên đến với một người khi họ lớn lên.)
Giải thích: Thông tin câu trên hoàn toàn khác so với trong bài: However, the ability to live independently does not develop naturally.
3 – F. Teenagers only need time-management skills to be independent.
(Thanh thiếu niên chỉ cần kỹ năng quản lý thời gian để trở nên tự lập.)
Giải thích: Theo bài đọc, ngoài kĩ năng quản lý thời gian các bạn trẻ còn cần nhiều kĩ năng khác nữa:...you need a number of life skills to stop relying on your parents and older siblings.
4 – T. When teenagers are able to complete their daily tasks and duties at school and at home, they have more confidence and self-esteem.
(Khi thanh thiếu niên có thể hoàn thành công việc và nhiệm vụ hàng ngày của họ ở trường học và ở nhà, họ có nhiều tự tin và lòng tự trọng hơn).
Giải thích: Thông tin khớp với trong bài: With good time-management skills, you can build your confidence and self-esteem. These skills will also help you to perform your daily tasks, including your responsibilities at school and at home.
5 – T. Having good time-management skills means you can use your time wisely.
(Có kỹ năng quản lý thời gian tốt có nghĩa là bạn có thể sử dụng thời gian của mình một cách khôn ngoan.)
Giải thích: Thông tin khớp với trong bài:...you can use your time wisely...
Thanks everyone for listening
 







Các ý kiến mới nhất