Tìm kiếm Bài giảng
Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:52' 11-11-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:52' 11-11-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Đặt tính rồi tính:
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
84 : 4 48 : 6
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
A. Hoạt động cơ bản:
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Lấy ra 10 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy viên kẹo?
Đọc nhận xét: “10 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa, mỗi đĩa được 5 cái kẹo”.
➙ Ta nói: 10 chia 2 được 5
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
A. Hoạt động cơ bản:
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
b) Lấy ra 11 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy viên kẹo?
Đọc nhận xét: “11 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa, mỗi đĩa được 5 cái kẹo còn dư 1 viên kẹo”.
➙ Ta nói: 11 chia 2 được 5 (dư 1)
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
9
2
1
4
8
Số chia
Số dư
<
9 : 2 = 4 (dư 1)
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
Chú ý:
Số dư bé hơn số chia.
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4 (dư 5)
19 : 4 = 4 (dư 3)
1
c)
28 4
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư 2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
30
d)
2
5
0
18
6
2
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1: Tính
17 2
35 4
42 5
58 6
16
8
1
17 : 2= 8 (dư 1)
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 :4
b) 32 : 5 34 : 6 20 : 3 27 : 4
Toán
Đặt tính rồi tính:
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
84 : 4 48 : 6
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
A. Hoạt động cơ bản:
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Lấy ra 10 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy viên kẹo?
Đọc nhận xét: “10 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa, mỗi đĩa được 5 cái kẹo”.
➙ Ta nói: 10 chia 2 được 5
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
A. Hoạt động cơ bản:
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
b) Lấy ra 11 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy viên kẹo?
Đọc nhận xét: “11 viên kẹo xếp đều vào 2 đĩa, mỗi đĩa được 5 cái kẹo còn dư 1 viên kẹo”.
➙ Ta nói: 11 chia 2 được 5 (dư 1)
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
9
2
1
4
8
Số chia
Số dư
<
9 : 2 = 4 (dư 1)
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
Chú ý:
Số dư bé hơn số chia.
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4 (dư 5)
19 : 4 = 4 (dư 3)
1
c)
28 4
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư 2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
30
d)
2
5
0
18
6
2
Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1: Tính
17 2
35 4
42 5
58 6
16
8
1
17 : 2= 8 (dư 1)
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 :4
b) 32 : 5 34 : 6 20 : 3 27 : 4
 









Các ý kiến mới nhất