Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 10h:39' 12-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 10h:39' 12-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Gv. Trần Thị Ngọc
LUYỆN TẬP CHUNG
Toán
(Trang 48)
5/3
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
Luyện tập chung
Toán
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
(Trang 48)
a) 3m6dm =
b) 4dm =
c) 34m5cm =
d) 345cm =
= 3,6 m
= 0,4 m
= 3,45 m
= 34,05 m
Bài 1/48: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét:
VỞ NHÁP
0,502tấn
2500 kg
0,021 tấn
tấn
kg
Bài 2/48. Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
SÁCH
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm4cm = ……dm
b) 56cm9mm = …..cm
c) 26m2cm = …m
Luyện tập chung
Toán
VỞ
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = …….. kg
b) 30g = ….. kg
c) 1103g = ……..kg
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm4cm = ……dm
b) 56cm9mm = …..cm
c) 26m2cm = …m
= 42,4dm
= 56,9mm
= 26,02m
SỬA BÀI VỞ
a) 3kg5g =
b) 30g =
c) 1103g =
= 3,005kg
= 0,03kg
= 1,103kg
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
SỬA BÀI VỞ
Bài 5. Em hãy chọn phương án đúng:
Túi cam cân nặng:
a) Được tính bằng ki-lô-gam:
A. 1,8kg B. 10,8kg C. 1,08kg
b) Được tính bằng gam:
A. 180g
B. 1800g
C. 108g
MĨ THUẬT
LUYỆN TẬP CHUNG
Toán
(Trang 48)
5/3
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
Luyện tập chung
Toán
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
(Trang 48)
a) 3m6dm =
b) 4dm =
c) 34m5cm =
d) 345cm =
= 3,6 m
= 0,4 m
= 3,45 m
= 34,05 m
Bài 1/48: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét:
VỞ NHÁP
0,502tấn
2500 kg
0,021 tấn
tấn
kg
Bài 2/48. Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
SÁCH
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm4cm = ……dm
b) 56cm9mm = …..cm
c) 26m2cm = …m
Luyện tập chung
Toán
VỞ
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = …….. kg
b) 30g = ….. kg
c) 1103g = ……..kg
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm4cm = ……dm
b) 56cm9mm = …..cm
c) 26m2cm = …m
= 42,4dm
= 56,9mm
= 26,02m
SỬA BÀI VỞ
a) 3kg5g =
b) 30g =
c) 1103g =
= 3,005kg
= 0,03kg
= 1,103kg
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
SỬA BÀI VỞ
Bài 5. Em hãy chọn phương án đúng:
Túi cam cân nặng:
a) Được tính bằng ki-lô-gam:
A. 1,8kg B. 10,8kg C. 1,08kg
b) Được tính bằng gam:
A. 180g
B. 1800g
C. 108g
MĨ THUẬT
 







Các ý kiến mới nhất