Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 12h:14' 12-11-2021
Dung lượng: 229.8 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 12h:14' 12-11-2021
Dung lượng: 229.8 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 4
MÔN : TOÁN 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA THANH
Kiểm tra bài cũ :
Nêu cách chia một tổng cho một số
Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau.
Môn: Toán
Chia cho số có một chữ số
a) 128472 : 6 = ?
128472 6
08
24
07
12
0
21412
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
. 12 chia 6 được 2, viết 2;
2 nhân 6 bằng 12 ; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
. Hạ 8 ; 8 chia 6 được 1, viết 1; 1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
. Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4;
4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
. Hạ 7 ; 7 chia 6 được 1, viết 1 ; 1 nhân 6 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
. Hạ 2, được 12 ; 12 chia 6 được 2, viết 2 ; 2 nhân 6 bằng 12 ; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
VÍ DỤ:
b) 230859 : 5 = ?
230859 5
30
08
35
09
4
46171
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
. 23 chia 5 được 4, viết 4 ; 4 nhân 5 bằng 20 ; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
. Hạ 0, được 30 ; 30 chia 5 được 6, viết 6 ; 6 nhân 5 bẳng 30 ; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
. Hạ 8, 8 chia 5 được 1, viết 1; 1 nhân 5 bằng 5 ; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
. Hạ 5, được 35 ; 35 chia 5 được 7, viết 7 ; 7 nhân 5 bằng 35 , 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
. Hạ 9; 9 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5 ; 9 trừ 5 bằng 4 , viết 4.
Chú ý:
Khi chia cho số có một chữ số ta đặt tính rồi tính.
Thực hiện phép chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Trong phép chia, số dư bằng 0 thi phép chia là phép chia hết, phép chia khác 0 là phép chia có dư.
Trong phép chia có dư số dư luôn nhỏ hơn số chia.
1. Đặt tính rồi tính :
a) 278157 : 3 =
278157 3
08
21
05
27
0
92719
92719
304968 : 4 =
304968 4
24
09
16
08
0
76242
76242
304968 4
24 76242
09
16
08
0
Bài 1: b,
304968 : 4 =
76242
475908 5
25 95181
09
40
08
3
475908 : 5 =
95181 dư 3
Bài giải
Số lít xăng mỗi bể đó có là :
128610 : 6 = 21435 (lít)
Đáp số : 21435 lít
Bài 2. Người ta đổ đều 128610 lít xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể đó có bao nhiêu lít xăng ?
Tóm tắt:
6 bể có: 128610l xăng
? Mỗi bể có:……. l xăng?
Củng cố, dặn dò :
-Nêu cách chia cho số có một chữ số ?
- Nêu một số lưu ý khi thực hiện phép chia
- Về tập làm lại bài. Chuẩn bị bài sau.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
MÔN : TOÁN 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA THANH
Kiểm tra bài cũ :
Nêu cách chia một tổng cho một số
Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau.
Môn: Toán
Chia cho số có một chữ số
a) 128472 : 6 = ?
128472 6
08
24
07
12
0
21412
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
. 12 chia 6 được 2, viết 2;
2 nhân 6 bằng 12 ; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
. Hạ 8 ; 8 chia 6 được 1, viết 1; 1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
. Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4;
4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
. Hạ 7 ; 7 chia 6 được 1, viết 1 ; 1 nhân 6 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
. Hạ 2, được 12 ; 12 chia 6 được 2, viết 2 ; 2 nhân 6 bằng 12 ; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
VÍ DỤ:
b) 230859 : 5 = ?
230859 5
30
08
35
09
4
46171
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
. 23 chia 5 được 4, viết 4 ; 4 nhân 5 bằng 20 ; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
. Hạ 0, được 30 ; 30 chia 5 được 6, viết 6 ; 6 nhân 5 bẳng 30 ; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
. Hạ 8, 8 chia 5 được 1, viết 1; 1 nhân 5 bằng 5 ; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
. Hạ 5, được 35 ; 35 chia 5 được 7, viết 7 ; 7 nhân 5 bằng 35 , 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
. Hạ 9; 9 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5 ; 9 trừ 5 bằng 4 , viết 4.
Chú ý:
Khi chia cho số có một chữ số ta đặt tính rồi tính.
Thực hiện phép chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Trong phép chia, số dư bằng 0 thi phép chia là phép chia hết, phép chia khác 0 là phép chia có dư.
Trong phép chia có dư số dư luôn nhỏ hơn số chia.
1. Đặt tính rồi tính :
a) 278157 : 3 =
278157 3
08
21
05
27
0
92719
92719
304968 : 4 =
304968 4
24
09
16
08
0
76242
76242
304968 4
24 76242
09
16
08
0
Bài 1: b,
304968 : 4 =
76242
475908 5
25 95181
09
40
08
3
475908 : 5 =
95181 dư 3
Bài giải
Số lít xăng mỗi bể đó có là :
128610 : 6 = 21435 (lít)
Đáp số : 21435 lít
Bài 2. Người ta đổ đều 128610 lít xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể đó có bao nhiêu lít xăng ?
Tóm tắt:
6 bể có: 128610l xăng
? Mỗi bể có:……. l xăng?
Củng cố, dặn dò :
-Nêu cách chia cho số có một chữ số ?
- Nêu một số lưu ý khi thực hiện phép chia
- Về tập làm lại bài. Chuẩn bị bài sau.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
 







Các ý kiến mới nhất