Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Đặc trưng vật lí của âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Châu
Ngày gửi: 23h:40' 12-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích: 0 người
Gv Phan Tiến Hùng
1





CHÀO MỪNG TẤT CẢ CÁC EM ĐẾN VỚI
BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN TIẾP THEO
TRƯỜNG THPT CẦU NGANG B
ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ
CỦA ÂM
Chủ đề 3: CÁC ĐẶC TRUNG CỦA ÂM
ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ
CỦA ÂM
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Âm (sóng âm) là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.
Khi đến tai ta sẽ làm cho màng nhĩ dao động, gây ra cảm giác âm
Nguồn âm
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm.
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn.
Cho ví dụ về một số nguồn âm ?
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm là cácvật dao động phát ra âm.
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn.
Tại sao tai có thể nghe được âm thanh ?
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm là cácvật dao động phát ra âm.
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn.
Vật dao động có thể phát ra những loại âm nào ? Tai người có thể nghe thấy âm nào ? Âm đó có đặc điểm gì ?
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
Vật dao động có thể phát ra những loại âm nào ? Tai người có thể nghe thấy âm nào ? Âm đó có đặc điểm gì ?
f < 16 Hz : tai người không nghe được
f = 16 Hz trở lên : tai người nghe được
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
Hạ âm
Âm nghe được
(Âm thanh)
Siêu âm
Điền tên gọi thích hợp về các loại âm ?
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
Định nghĩa lại về âm thanh (âm nghe được), hạ âm, siêu âm.?
Âm nghe được (âm thanh): có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz.
Hạ âm : âm có tần số dưới 16 Hz.
Siêu âm : âm có tần số trên 20.000 Hz.
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
Âm truyền được trong các môi trường nào? Không truyền được trong các môi trường nào? Vì sao em biêt ?
4. Sự truyền âm.
a. Môi trường truyền âm
Âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí; không truyền được trong chân không.
Âm hầu như không truyền qua được các chất xốp như bông, len… chất cách âm  ốp vào tường, cửa nhà hát, phòng ghi âm…
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
4. Sự truyền âm.
a. Môi trường truyền âm
b. Tốc độ truyền âm
Nêu ví dụ chứng tỏ âm truyền có tốc độ hữu hạn?
Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định, hữu hạn.
Bảng 10.1 : Tốc độ truyền âm trong các môi trường
So sánh tốc độ truyền âm trong ba môi trường rắn, lỏng, khí ?
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
4. Sự truyền âm.
a. Môi trường truyền âm
b. Tốc độ truyền âm
So sánh tốc độ truyền âm trong ba môi trường rắn, lỏng, khí ?
Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định, hữu hạn.
vRắn > vLỏng > vKhí.
1. Âm là gì?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
2. Nguồn âm là gì?
3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
4. Sự truyền âm.
a. Môi trường truyền âm
b. Tốc độ truyền âm
Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định, hữu hạn.
vRắn > vLỏng > vKhí.
Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ phân tử và nhiệt độ, của môi trường truyền âm.
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm..
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
1. Tần số âm.
I. ÂM. NGUỒN ÂM
Nguồn âm
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
1. Tần số âm.
2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
Sóng âm mang năng lượng không? Biểu hiện?
I. ÂM. NGUỒN ÂM
a. Cường độ âm (I) tại một điểm:
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
1. Tần số âm.
2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
Định nghĩa cường độ âm ? Đơn vị ?
là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị cường độ âm là Oát trên mét vuông ( W/m2 )
Mở rộng
VD
Bảng 10.3
Nhìn vào bảng, hãy cho biết giá trị cường độ âm ở mức thứ 1, 2, 3 so với âm chuẩn như thế nào ?
b. Mức cường độ âm L
là lôgarit thập phân của tỉ số cường độ âm bất kì với cường độ âm chuẩn
Trong đó: Io=10-12W/m2: cường độ âm chuẩn có tần số 1000Hz
Đơn vị L: Ben (B).
1B = 10dB
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
I. ÂM. NGUỒN ÂM
1. Tần số âm.
a. Cường độ âm (I) tại một điểm:
Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao nhiêu lần âm Io.
VD
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
I. ÂM. NGUỒN ÂM
1. Tần số âm.
b. Mức cường độ âm L:
Trong đó: Io=10-12W/m2: cường độ âm chuẩn có tần số 1000Hz
Đơn vị L: Ben (B).
1B = 10dB
a. Cường độ âm (I) tại một điểm:
Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao nhiêu lần âm Io.
VD
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
I. ÂM. NGUỒN ÂM
1. Tần số âm.
Đọc SGK, tìm hiểu khái niệm âm cơ bản hay họa âm thứ nhất, tứ hai, thứ ba.. và phổ của nhạc âm.
t
t
Âm cơ bản
(Hoạ âm thứ nhất)

Hoạ âm thứ hai

Đồ thị dao động
Đồ thị dao động âm của kèn sacxô
Đồ thị dao động âm của sáo
Sáo
Kèn
Đồ thị dao động
Âm thoa
x
x
x
t
t
t
Có nhận xét gì về những đồ thị bên ? Trường hợp nào có ít họa âm nhất?
VD
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
I. ÂM. NGUỒN ÂM
1. Tần số âm.
3. Đồ thị dao động.
Đặc trưng vật lí thứ ba của âm, liên quan đến biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
t
Mở rộng
Nếu công suất âm thanh nguồn phát là P thì cường độ âm I tại một điểm M cách nguồn khoảng R là:
Trong đó S=4R2 là diện tích mặt cầu chứa điểm đó.
II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
Ví dụ vận dụng
Tính cường độ âm của âm có mức cường độ 2B?
Với I0 = 10-12 W/m2
468x90
 
Gửi ý kiến