Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đức
Ngày gửi: 07h:35' 13-11-2021
Dung lượng: 880.5 KB
Số lượt tải: 745
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đức
Ngày gửi: 07h:35' 13-11-2021
Dung lượng: 880.5 KB
Số lượt tải: 745
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Huệ)
PHÒNG GD&ĐT TP HUẾ
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị Thanh Nhã
ĐẠI SỐ 7:
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chương:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức ; đơn thức đồng dạng .
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức một biến .
2.3 + 5 ; 25: 5 – 9.8
(7 + 2).3 ; 4.35 + 5.6
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa…) làm thành một biểu thức.
Biểu thức số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Khái niệm về biểu thức đại số:
Đây là một biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là
5(cm) và a (cm) là:
(a + 5).2 (cm)
* Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là 5(cm) và a(cm)
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
2 cm
? cm
x
x + 2
x.(x + 2)
?2. Biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
1. Khái niệm về biểu thức đại số:
a/ Ví dụ :
(a + 5).2
x.(x + 2) gọi là các
biểu thức đại số
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
2 cm
? cm
Cách 1: Biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
x
x + 2
x.(x + 2)
y
y - 2
y.(y – 2)
hoặc y.(y – 2)
gọi là biểu thức đại số
1. Khái niệm về biểu thức đại số :
Thế nào là biểu thức đại số ?
Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ được nối với nhau bởi dấu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa (các chữ đại diện cho các số).
b/ Khái niệm:
a/ Ví dụ :
(a + 5).2 ;
x.(x + 2) gọi là các
biểu thức đại số
y.(y – 2)
Biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu ta chưa xét đến trong chương này.
Trong biểu thức đại số các chữ đại diện cho những số tuỳ ý nào đó, ta gọi những chữ như vậy là biến số (còn gọi tắt là biến)
Em hãy chỉ ra biến trong các biểu thức sau:
a) x3 + 4 b) (x + 7) y2
c) 5x + y – z7 d) x5y – 8x
Ví dụ: biểu thức 7y2 có biến là y
biểu thức 5.(x + 3) có biến là x
1. Khái niệm về biểu thức đại số :
b/ Khái niệm (SGK/ 25)
c/ Lưu ý: (SGK/ 25)
Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta thường không viết dấu nhân giữa các chữ với nhau hoặc giữa chữ và số.
1.x = x
(– 1).x. y = – xy
4.x = 4x ; 7.x.y = 7xy
Thông thường trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số - 1 được thay bởi dấu “-”
Trong biểu thức đại số, cũng dùng các dấu ngoặc( ) , [ ] , { } để chỉ thứ tự thực hiện phép tính.
a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ?
b.Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h ?
?3/ Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30km/h là : 30x (km)
Quãng đường đi bộ là : 5x (km)
Quãng đường đi ôtô là : 35y (km)
Tổng quãng đường người đó đã đi là : 5x + 35y (km)
Áp dụng :
1. Khái niệm về biểu thức đại số :
d/ Chú ý: Trong biểu thức đại số ta áp dụng những
tính chất, quy tắc phép toán như trên các số.
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ;
(xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến.
* Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.
Kiến thức cơ bản
* Trong biểu thức đại số, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán trên các chữ như trên các số.
Bài tập 1 :
Mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
X
X
X
X
X
Bài tập 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
b) Thay a = 2 và b = 3 vào biểu thức đã cho, ta được:
2(a + b) =2.(2 + 3) = 2.5 = 10
Bài tập 3 :
a) Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có độ dài các cạnh là a và b.
b) Tính chu vi của hình chữ nhật với a = 2 và b = 3
Đáp án:
a) Chu vi hình chữ nhât : 2(a + b)
2(a+b) là biểu thức đại số với 2 biến là a,b
2. Giá trị của một biểu thức đại số
là …………………. 2m+n tại m = 9 và n = 0,5
Hay :Tại m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của biểu thức 2m+n là 18,5
Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n .Hãy thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức
đó rồi thực hiện phép tính ?
giá trị của biểu thức
Giải : Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức 2m + n ,ta được:
2.9 + 0,5 = 18,5
Bạn Tuấn làm như sau:
Thay x = - 1 và vào biểu thức 3x2 – 5x + 1, ta có:
3. (-1)2 – 5.
+ 1 = 3 -
+ 1 = 4 -
=
Theo em bạn Tuấn làm đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại
* Vớ d? 2 :
Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c t?i x = -1 v t?i
Bạn Tuấn làm sai mất rồi ! ! !
2. Giá trị của một biểu thức đại số
*Ví dụ 1 :
2. Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức
3x2-5x +1 tại x =-1 và tại
2
1
=
x
Ví dụ 1: (sgk/27)
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Thay vào biểu thức trên ,ta có:
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức.
Bước 2: Thực hiện các phép tính.
Bước 3: Trả lời
*Các em thực hiện tính giá trị của một biểu thức theo các bước sau:
Ta thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các bước nào?
Đ
S
Đ
s
Bài tập củng cố: Các khẳng định sau đúng hay sai?
Khi thay x = 1; vào các biểu thức ta được:
3. Áp dụng
?1
Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 và tại x =
Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 9x , ta có :
3. 12 – 9. 1 = 3 – 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là - 6
- Thay x = vào biểu thức trên, ta có :
3.
- 9.
= 3.
- 3 =
- 3 =
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = là .
2. Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 1: (sgk / 27)
Ví dụ 2: (sgk / 27)
*Cách tính giá trị của một biểu thức đại số (sgk /28)
* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến.
* Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.
Kiến thức cần nhớ 1:
* Trong biểu thức đại số, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán trên các chữ như trên các số.
Kiến thức cần nhớ 2 :
Bước 2: Thực hiện các phép tính.
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức.
Bước 3: Trả lời
*Thực hiện tính giá trị của một biểu thức theo các bước sau:
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Ghi nhớ khái niệm về biểu thức đại số, các bước tính giá trị biểu thức đại số
- Làm bài tập 2; 3; 5 SGK/26; 27; bài 7;9 SGK/29
Chuẩn bị bài học tuần tới
Đại số : Đơn thức
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
Chúc các em học tập tốt và thực hiện nghiêm túc các biện pháp phòng dịch COVID-19
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị Thanh Nhã
ĐẠI SỐ 7:
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chương:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức ; đơn thức đồng dạng .
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức một biến .
2.3 + 5 ; 25: 5 – 9.8
(7 + 2).3 ; 4.35 + 5.6
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa…) làm thành một biểu thức.
Biểu thức số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Khái niệm về biểu thức đại số:
Đây là một biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là
5(cm) và a (cm) là:
(a + 5).2 (cm)
* Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là 5(cm) và a(cm)
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
2 cm
? cm
x
x + 2
x.(x + 2)
?2. Biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
1. Khái niệm về biểu thức đại số:
a/ Ví dụ :
(a + 5).2
x.(x + 2) gọi là các
biểu thức đại số
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
2 cm
? cm
Cách 1: Biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
x
x + 2
x.(x + 2)
y
y - 2
y.(y – 2)
hoặc y.(y – 2)
gọi là biểu thức đại số
1. Khái niệm về biểu thức đại số :
Thế nào là biểu thức đại số ?
Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ được nối với nhau bởi dấu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa (các chữ đại diện cho các số).
b/ Khái niệm:
a/ Ví dụ :
(a + 5).2 ;
x.(x + 2) gọi là các
biểu thức đại số
y.(y – 2)
Biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu ta chưa xét đến trong chương này.
Trong biểu thức đại số các chữ đại diện cho những số tuỳ ý nào đó, ta gọi những chữ như vậy là biến số (còn gọi tắt là biến)
Em hãy chỉ ra biến trong các biểu thức sau:
a) x3 + 4 b) (x + 7) y2
c) 5x + y – z7 d) x5y – 8x
Ví dụ: biểu thức 7y2 có biến là y
biểu thức 5.(x + 3) có biến là x
1. Khái niệm về biểu thức đại số :
b/ Khái niệm (SGK/ 25)
c/ Lưu ý: (SGK/ 25)
Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta thường không viết dấu nhân giữa các chữ với nhau hoặc giữa chữ và số.
1.x = x
(– 1).x. y = – xy
4.x = 4x ; 7.x.y = 7xy
Thông thường trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số - 1 được thay bởi dấu “-”
Trong biểu thức đại số, cũng dùng các dấu ngoặc( ) , [ ] , { } để chỉ thứ tự thực hiện phép tính.
a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ?
b.Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h ?
?3/ Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30km/h là : 30x (km)
Quãng đường đi bộ là : 5x (km)
Quãng đường đi ôtô là : 35y (km)
Tổng quãng đường người đó đã đi là : 5x + 35y (km)
Áp dụng :
1. Khái niệm về biểu thức đại số :
d/ Chú ý: Trong biểu thức đại số ta áp dụng những
tính chất, quy tắc phép toán như trên các số.
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ;
(xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến.
* Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.
Kiến thức cơ bản
* Trong biểu thức đại số, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán trên các chữ như trên các số.
Bài tập 1 :
Mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
X
X
X
X
X
Bài tập 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
b) Thay a = 2 và b = 3 vào biểu thức đã cho, ta được:
2(a + b) =2.(2 + 3) = 2.5 = 10
Bài tập 3 :
a) Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có độ dài các cạnh là a và b.
b) Tính chu vi của hình chữ nhật với a = 2 và b = 3
Đáp án:
a) Chu vi hình chữ nhât : 2(a + b)
2(a+b) là biểu thức đại số với 2 biến là a,b
2. Giá trị của một biểu thức đại số
là …………………. 2m+n tại m = 9 và n = 0,5
Hay :Tại m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của biểu thức 2m+n là 18,5
Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n .Hãy thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức
đó rồi thực hiện phép tính ?
giá trị của biểu thức
Giải : Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức 2m + n ,ta được:
2.9 + 0,5 = 18,5
Bạn Tuấn làm như sau:
Thay x = - 1 và vào biểu thức 3x2 – 5x + 1, ta có:
3. (-1)2 – 5.
+ 1 = 3 -
+ 1 = 4 -
=
Theo em bạn Tuấn làm đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại
* Vớ d? 2 :
Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c t?i x = -1 v t?i
Bạn Tuấn làm sai mất rồi ! ! !
2. Giá trị của một biểu thức đại số
*Ví dụ 1 :
2. Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức
3x2-5x +1 tại x =-1 và tại
2
1
=
x
Ví dụ 1: (sgk/27)
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Thay vào biểu thức trên ,ta có:
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức.
Bước 2: Thực hiện các phép tính.
Bước 3: Trả lời
*Các em thực hiện tính giá trị của một biểu thức theo các bước sau:
Ta thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các bước nào?
Đ
S
Đ
s
Bài tập củng cố: Các khẳng định sau đúng hay sai?
Khi thay x = 1; vào các biểu thức ta được:
3. Áp dụng
?1
Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 và tại x =
Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 9x , ta có :
3. 12 – 9. 1 = 3 – 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là - 6
- Thay x = vào biểu thức trên, ta có :
3.
- 9.
= 3.
- 3 =
- 3 =
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = là .
2. Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 1: (sgk / 27)
Ví dụ 2: (sgk / 27)
*Cách tính giá trị của một biểu thức đại số (sgk /28)
* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến.
* Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.
Kiến thức cần nhớ 1:
* Trong biểu thức đại số, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán trên các chữ như trên các số.
Kiến thức cần nhớ 2 :
Bước 2: Thực hiện các phép tính.
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức.
Bước 3: Trả lời
*Thực hiện tính giá trị của một biểu thức theo các bước sau:
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Ghi nhớ khái niệm về biểu thức đại số, các bước tính giá trị biểu thức đại số
- Làm bài tập 2; 3; 5 SGK/26; 27; bài 7;9 SGK/29
Chuẩn bị bài học tuần tới
Đại số : Đơn thức
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
Chúc các em học tập tốt và thực hiện nghiêm túc các biện pháp phòng dịch COVID-19
 







Các ý kiến mới nhất