Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Quy luật Menđen: Quy luật phân li độc lập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Lan
Ngày gửi: 19h:33' 13-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Lê Lan
Ngày gửi: 19h:33' 13-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Minh Tâm)
GP
Cặp alen quy định tính trạng phân li đồng đều trong giảm phân hình thành giao tử
Lai 1 cặp tính trạng: Quy luật phân li
Aa
A
a
:
AA
A
aa
a
QUY LUẬT MENĐEN:
QUY LUẬT PHÂN LI
ĐỘC LẬP
Bài 9
I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
1. Thí nghiệm
PT/C: Hạt vàng, trơn X Hạt xanh, nhăn
F1: 100 % Hạt vàng, trơn
- Cho F 1 tự thụ phấn
F2: 556 Hạt, gồm 4 loại kiểu hình:
315 Hạt vàng, trơn.
108 Hạt vàng, nhăn.
101 Hạt xanh, trơn.
32 Hạt xanh, nhăn.
Thí nghiệm của Menđen
PTC:
x
F1 tự thụ phấn:
F2:
Hạt vàng, trơn
Hạt xanh, nhăn
100% Hạt vàng, trơn
1
Hạt xanh, nhăn
3
Hạt xanh, trơn
3
Hạt vàng, nhăn
9
Hạt vàng, trơn
F1:
BIẾN DỊ TỔ HỢP
2. Nhận xét thí nghiệm
P t/c Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1 100% vàng, trơn
F1 tự thụ phấn
F2 Gồm 4 KH với tỉ lệ:
9 vàng, trơn
3 vàng, nhăn
3 xanh, trơn
1 xanh, nhăn
Hạt vàng > Hạt xanh
- Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng riêng rẽ ở F1 , F2,
1. Màu sắc F1:
2. Hình dạng F1:
100% vàng
100% trơn
Mỗi tính trạng di truyền tuân theo quy luật phân li.
Mỗi tính trạng này do 1 cặp gen quy định
Hạt trơn > Hạt nhăn
F2 :
Vàng : xanh =
(315 +108)/ (101+32) = 3/1
F2 :
Trơn: nhăn =
(315 +101)/ (108+32) = 3/1
2. Nhận xét thí nghiệm
P t/c Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1 100% vàng, trơn
F1 tự thụ phấn
F2 Gồm 4 kiểu hình:
9 vàng, trơn
3 vàng, nhăn
3 xanh, trơn
1 xanh, nhăn
- Tỉ lệ phân li chung của cả 2 tính trạng ở F2
- Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng riêng rẽ ở F2
+ Màu sắc F2
:Vàng : xanh =
+ Hình dạng F2
: Trơn: nhăn =
(3: 1)
(3 : 1)
9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn
(3vàng : 1xanh) x (3Trơn : 1nhăn) =
Tính trạng màu sắc hạt di truyền độc độc lập với tính trạng hình dạng hạt
→Tỉ lệ kiều hình chung = tích các tỉ lệ kiểu hình riêng
3. Nội dung quy luật phân li độc lập
Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử
Qui ước:
A: vàng,
a: xanh,
B: trơn
b: nhăn.
4. SƠ ĐỒ LAI
PTC:
Hạt vàng, trơn
Hạt xanh, nhăn
x
AABB
aabb
F1:
AB
ab
G:
AaBb
(100% hạt vàng, trơn)
F1xF1:
AaBb
AaBb
x
GF1:
AB, Ab, aB, ab
AB, Ab, aB, ab
Hạt vàng : A Hạt xanh: a
Hạt trơn: B Hạt Nhăn: b
PTC
GP
x
F1
x
A a B b
A A B B
a
a a b b
A
B
b
A
a
a
B
b
A
a
B
b
A
B
A
A a B b
b
a
b
B
A
a
b
B
Qui ước:
A: vàng,
a: xanh,
B: trơn
b: nhăn.
1/16AABb
GF1
F2
1/16AABB
1/16AaBb
1/16AaBB
1/16AAbb
1/16AABb
1/16Aabb
1/16AaBb
1/16AaBb
1/16AaBB
1/16aaBb
1/16aaBB
1/16Aabb
1/16AaBb
1/16aabb
1/16aaBb
=
=
=
= 1/4
=
=
=
= 1/4
1 AABB
2 AABb
2AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1aabb
9 hạt vàng, trơn (A-B-)
3 hạt vàng, nhăn (A-bb)
3 hạt xanh, trơn (aaB-)
1 hạt xanh, nhăn (aabb)
II. CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC
Màu sắc hạt do một cặp gen ( 1 cặp alen) nằm trên cặp NST tương đồng quy định
Hình dạng hạt sẽ do 1 cặp gen nằm trên cặp NST khác quy định
A
B
A
B
- Trong giảm phân hình thành giao tử sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST → Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
Vàng, trơn:
A
B
A
B
AB
AB
AB
AB
AABB
→AB
A
B
a
b
aB
Ab
ab
AB
AaBb
→ AB = Ab = aB= ab
III. Ý NGHĨA CỦA CÁC QUI LUẬT MENĐEN
- Tạo ra số lượng lớn biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho tiến hóa, đa dạng, phong phú sinh giới.
- Dự đoán được tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau.
- Giúp con người tìm ra những tính trạng mong muốn, lai giống, tạo giống mới có năng suất cao.
Câu 1. Theo Menđen, nội dung của qui luật phân li độc lập là các:
A. cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.
B. cặp tính trạng di truyền độc lập.
C. tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị tổ hợp.
D. cặp alen phân li độc lập trong giảm phân.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A
B
C
D
Câu 2. Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:
A. Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.
B. Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
D. Số lượng cá thể phải đủ lớn.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A
B
D
C
Câu 3. Một cơ thể có kiểu gen AaBbDD. Biết các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Theo lý thuyết có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau?
A. 6.
B. 8.
C. 4.
D. 2.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A
B
D
C
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Ở chó, biết A: lông đen là trội hoàn toàn so với a: lông trắng; B: lông ngắn trội hoàn toàn so với b: lông dài. P: đen, ngắn x Đen, ngắn được F1 gồm 99 đen, ngắn: 31 đen, dài: 29 trắng, ngắn: 11 trắng, dài. Kiểu gen của bố mẹ (P) là:
A. AaBB x Aabb .
B. AaBb x AaBb .
C. Aabb x aaBB.
D. AaBb x aabb.
A
D
C
B
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 5: Trong phép lai giữa 2 cây khác nhau về 3 cặp gen phân li độc lập AABBDD x aabbdd, cho các cây F1 tự thụ phấn. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, F2 có thể cho bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
A. 27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
B. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình.
C. 6 kiểu gen, 3 kiểu hình.
D. 18 kiểu gen, 6 kiểu hình.
D
B
C
A
Cặp alen quy định tính trạng phân li đồng đều trong giảm phân hình thành giao tử
Lai 1 cặp tính trạng: Quy luật phân li
Aa
A
a
:
AA
A
aa
a
QUY LUẬT MENĐEN:
QUY LUẬT PHÂN LI
ĐỘC LẬP
Bài 9
I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
1. Thí nghiệm
PT/C: Hạt vàng, trơn X Hạt xanh, nhăn
F1: 100 % Hạt vàng, trơn
- Cho F 1 tự thụ phấn
F2: 556 Hạt, gồm 4 loại kiểu hình:
315 Hạt vàng, trơn.
108 Hạt vàng, nhăn.
101 Hạt xanh, trơn.
32 Hạt xanh, nhăn.
Thí nghiệm của Menđen
PTC:
x
F1 tự thụ phấn:
F2:
Hạt vàng, trơn
Hạt xanh, nhăn
100% Hạt vàng, trơn
1
Hạt xanh, nhăn
3
Hạt xanh, trơn
3
Hạt vàng, nhăn
9
Hạt vàng, trơn
F1:
BIẾN DỊ TỔ HỢP
2. Nhận xét thí nghiệm
P t/c Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1 100% vàng, trơn
F1 tự thụ phấn
F2 Gồm 4 KH với tỉ lệ:
9 vàng, trơn
3 vàng, nhăn
3 xanh, trơn
1 xanh, nhăn
Hạt vàng > Hạt xanh
- Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng riêng rẽ ở F1 , F2,
1. Màu sắc F1:
2. Hình dạng F1:
100% vàng
100% trơn
Mỗi tính trạng di truyền tuân theo quy luật phân li.
Mỗi tính trạng này do 1 cặp gen quy định
Hạt trơn > Hạt nhăn
F2 :
Vàng : xanh =
(315 +108)/ (101+32) = 3/1
F2 :
Trơn: nhăn =
(315 +101)/ (108+32) = 3/1
2. Nhận xét thí nghiệm
P t/c Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1 100% vàng, trơn
F1 tự thụ phấn
F2 Gồm 4 kiểu hình:
9 vàng, trơn
3 vàng, nhăn
3 xanh, trơn
1 xanh, nhăn
- Tỉ lệ phân li chung của cả 2 tính trạng ở F2
- Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng riêng rẽ ở F2
+ Màu sắc F2
:Vàng : xanh =
+ Hình dạng F2
: Trơn: nhăn =
(3: 1)
(3 : 1)
9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn
(3vàng : 1xanh) x (3Trơn : 1nhăn) =
Tính trạng màu sắc hạt di truyền độc độc lập với tính trạng hình dạng hạt
→Tỉ lệ kiều hình chung = tích các tỉ lệ kiểu hình riêng
3. Nội dung quy luật phân li độc lập
Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử
Qui ước:
A: vàng,
a: xanh,
B: trơn
b: nhăn.
4. SƠ ĐỒ LAI
PTC:
Hạt vàng, trơn
Hạt xanh, nhăn
x
AABB
aabb
F1:
AB
ab
G:
AaBb
(100% hạt vàng, trơn)
F1xF1:
AaBb
AaBb
x
GF1:
AB, Ab, aB, ab
AB, Ab, aB, ab
Hạt vàng : A Hạt xanh: a
Hạt trơn: B Hạt Nhăn: b
PTC
GP
x
F1
x
A a B b
A A B B
a
a a b b
A
B
b
A
a
a
B
b
A
a
B
b
A
B
A
A a B b
b
a
b
B
A
a
b
B
Qui ước:
A: vàng,
a: xanh,
B: trơn
b: nhăn.
1/16AABb
GF1
F2
1/16AABB
1/16AaBb
1/16AaBB
1/16AAbb
1/16AABb
1/16Aabb
1/16AaBb
1/16AaBb
1/16AaBB
1/16aaBb
1/16aaBB
1/16Aabb
1/16AaBb
1/16aabb
1/16aaBb
=
=
=
= 1/4
=
=
=
= 1/4
1 AABB
2 AABb
2AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1aabb
9 hạt vàng, trơn (A-B-)
3 hạt vàng, nhăn (A-bb)
3 hạt xanh, trơn (aaB-)
1 hạt xanh, nhăn (aabb)
II. CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC
Màu sắc hạt do một cặp gen ( 1 cặp alen) nằm trên cặp NST tương đồng quy định
Hình dạng hạt sẽ do 1 cặp gen nằm trên cặp NST khác quy định
A
B
A
B
- Trong giảm phân hình thành giao tử sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST → Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
Vàng, trơn:
A
B
A
B
AB
AB
AB
AB
AABB
→AB
A
B
a
b
aB
Ab
ab
AB
AaBb
→ AB = Ab = aB= ab
III. Ý NGHĨA CỦA CÁC QUI LUẬT MENĐEN
- Tạo ra số lượng lớn biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho tiến hóa, đa dạng, phong phú sinh giới.
- Dự đoán được tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau.
- Giúp con người tìm ra những tính trạng mong muốn, lai giống, tạo giống mới có năng suất cao.
Câu 1. Theo Menđen, nội dung của qui luật phân li độc lập là các:
A. cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.
B. cặp tính trạng di truyền độc lập.
C. tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị tổ hợp.
D. cặp alen phân li độc lập trong giảm phân.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A
B
C
D
Câu 2. Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:
A. Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.
B. Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
D. Số lượng cá thể phải đủ lớn.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A
B
D
C
Câu 3. Một cơ thể có kiểu gen AaBbDD. Biết các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Theo lý thuyết có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau?
A. 6.
B. 8.
C. 4.
D. 2.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A
B
D
C
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Ở chó, biết A: lông đen là trội hoàn toàn so với a: lông trắng; B: lông ngắn trội hoàn toàn so với b: lông dài. P: đen, ngắn x Đen, ngắn được F1 gồm 99 đen, ngắn: 31 đen, dài: 29 trắng, ngắn: 11 trắng, dài. Kiểu gen của bố mẹ (P) là:
A. AaBB x Aabb .
B. AaBb x AaBb .
C. Aabb x aaBB.
D. AaBb x aabb.
A
D
C
B
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 5: Trong phép lai giữa 2 cây khác nhau về 3 cặp gen phân li độc lập AABBDD x aabbdd, cho các cây F1 tự thụ phấn. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, F2 có thể cho bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
A. 27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
B. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình.
C. 6 kiểu gen, 3 kiểu hình.
D. 18 kiểu gen, 6 kiểu hình.
D
B
C
A
 








Các ý kiến mới nhất