Bài 17. Tế Bào - KHTN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuý
Ngày gửi: 09h:08' 14-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 623
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuý
Ngày gửi: 09h:08' 14-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 623
Số lượt thích:
0 người
BÀI 17: TẾ BÀO
1
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
2
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên ngôi nhà là gì?
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên tổ ong là gì?
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên ngôi nhà là viên gạch
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên tổ ong là mỗi khoang nhỏ.
3
Mỗi viên gạch trong một ngôi nhà, mỗi khoang nhỏ trong một tổ ong đều là những đơn vị cơ sở trong hệ thống lớn.
Vậy em hãy đoán xem trong cơ thể sống, đơn vị cơ sở đó là gì?
4
5
Quan sát hình 17.1, em hãy cho biết đơn vị cấu trúc nên cơ thể sinh vật là gì?
Mọi cơ thể sống (thực vật, động vật, con người…) đều được cấu tạo từ đơn vị rất nhỏ bé gọi là tế bào
Tìm hiểu tế bào là gì?
6
Quan sát hình và kể tên các loại tế bào cấu tạo nên cây cà chua
7
Quan sát hình và gọi tên các loại tế bào trong cơ thể người
Tế bào gan
Tế bào biểu mô ruột
Tế bào cơ
Tế bào thần kinh
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Tế bào là đơn vị của sự sống
8
Chức năng của tế bào
1. Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?
2. Tế bào tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống là đang thực hiện chức năng gì?
3. Tế bào cơ có khả năng co dãn giúp cơ thể di chuyển, đây là chức năng gì của tế bào?
4. Khi tế bào lớn lên và phân chia giúp cơ thể lớn lên và thay đổi hàng ngày, đây là chức năng gì của tế bào?
5. Khi đến tuổi trưởng thành, các tế bào sinh dục sẽ phân chia tạo ra tinh trùng và trứng, các tế bào này kết hợp để tạo ra các thể con. Vậy đây là chức năng gì của tế bào?
6. Các tế bào ở mắt thụ cảm ánh sáng để thực hiện các phản ứng phù hợp thích nghi với môi trường, vd trên thể hiện chức năng gì của tế bào?
Trao đổi chất
Chuyển hóa năng lượng
Vận động
Sinh trưởng và phát triển
Sinh sản
Cảm ứng
9
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
Trao đổi chất
Chuyển hóa năng lượng
Sinh trưởng và phát triển
Sinh sản
Vận động
Cảm ứng
TIẾT 8- BÀI 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
10
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào.
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
11
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào.
Kích thước trung bình của tế bào từ 0,5-100µm.
Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ 0,5-1µm.
Phần lớn tế bào động vật, thực vật có kích thước lớn khoảng 10- 100µm.
Mỗi loại tế bào có một kích thước khác nhau, từ 1µm- 10mm
1 µm = 1/1000 mm
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
12
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
13
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi quang học: tế bào vi khuẩn, tế bào thực vật, động vật.
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
14
15
16
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
Kích thước của tế bào
Hình dạng của tế bào
17
Hãy cho biết hình dạng của các tế bào trong hình 17.3
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Hình dạng của tế bào
18
- Hình đĩa lõm 2 mặt (tb hồng cầu)
- Hình thoi (tb cơ người)
- Hình sao (tb thần kinh)
- Hình đa giác (tb biểu bì lá, tb mạch dẫn)
- Hình cầu (tb nhu mô lá)
- Hình trụ (tb vk E.coli)
- Hình thoi nhọn 1 đầu (trùng roi)
- Hình trứng (tb nấm men)
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
19
Quan sát hình 17.1, 17.2 em hãy nhận xét về hình dạng và kích thước của tế bào.
20
Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
21
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
22
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào để phù hợp với chức năng mà tế bào đảm nhận
23
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
Hình sợi: tế bào nấm
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
Hình dạng của tế bào
24
Quan sát hình 17.4, 17.5 hãy gọi tên các thành phần của từng tế bào.
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Các thành phần chính của tế bào
Hình 17.4. Cấu tạp tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạp tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
25
Hình 17.4. Cấu tạp tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
Màng tế bào
Chất tế bào
Vùng nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Màng nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Lục lạp
Màng nhân
Cả ba loại tế bào đều có những thành phần chính nào?
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Các thành phần chính của tế bào
26
Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
27
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
28
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
Đáp án: 1b; 2c; 3a
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
29
- Màng tế bào:bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
30
Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân tế bào thì tế bào gồm mấy loại ?
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
31
Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
32
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Nhận biết các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
33
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực: màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực)
Nhận biết các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
34
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
35
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
36
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
37
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
38
Các loại tế bào
- Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
- Tế bào thực vật: Có lục lạp, lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.
- Tế bào động vật: Không có lục lạp.
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
39
40
Quan sát hình17.6a, 17.6b, dấu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
Tế bào tăng lên về kích thước các thành phần của tế bào
Tế bào tăng đến một kích thước nhất định thì gọi là tế bào trưởng thành
41
Nhờ đâu mà tế bào lớn lên được?
Quá trình trao đổi chất
Tế bào lấy các chất cần thiết bên ngoài môi trường để tạo ra chất dinh dưỡng
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
42
Quan sát hình17.7a, 17.7b, hãy chỉ ra dấu hiệu nào cho thấy sự sinh sản của tế bào?
Dấu hiệu: nhân tế bào và chất tế bào phân chia, từ 1 tế bào thành 2 tế bào
SỰ PHÂN BÀO
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
43
Tế bào thực vật: từ 1 nhân tách thành 2 nhân rời xa nhau → chất tế bào phân chia→ hình thành vách ngăn→ tạo 2 tế bào mới không tách rời nhau
Tế bào động vật: hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách rời nhau.
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
44
Hãy tính số tế bào con tạo ra ở lần sinh sản thứ I, II, III của tế bào trong sơ đồ hình 17.8.
Từ đó, xác định số tế bào con được tạo ra ở lần sinh sản thứ n.
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
2 = 21
4 = 22
8 = 23
2n
Số tế bào con tạo thành lần n: 2n
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
46
Em bé nặng 3kg, khi trưởng thành có thể nặng 50 kg, theo em sự thay đổi này do đâu?
Sự thay đổi này là cơ thể tăng lên về khối lượng và kích thước vì tế bào thực hiện trao đổi chất → lớn lên và phân chia.
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
47
Quan sát hình, hãy cho biết sự phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
Giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật
Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống
48
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
49
Vì sao khi thằn lằn bị đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh?
Vì tế bào ở đuôi thằn lằn lớn lên và sinh sản thay cho tế bào đã bị mất
50
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
Giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật
Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống
Tóm tắt bài bằng sơ đồ tư duy
52
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
Bài tập
1. Tế bào là gì?
Hãy chọn đáp án đúng
2. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ô tô
B. Ngôi nhà
C. Cây cầu
D. Cây cam
53
Bài tập
54
Bài tập
3 . Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người
Em hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.
Hãy chọn một loại tế bào và dự đoán chức năng của tế bào đó
55
Bài tập
thứ tự tăng dần về kích thước: tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng, tế bào trứng, tế bào cơ
b. Tế bào hồng cầu: vận chuyển oxygen
Tế bào cơ: co giãn giúp vận động
Tế bào trứng: tham gia vào sinh sản
Tế bào niêm mạc miệng: bảo vệ khoang miệng
56
LUYỆN TẬP
A) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
4. Chức năng của màng tế bào là:
57
5. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?
A) Nhân.
B) Tế bào chất.
C) Màng tế bào.
D) Lục lạp.
58
Bài tập
6. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Vùng nhân
59
Bài tập
7. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
có chất tế bào
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
có lục lạp
có vùng nhân
Học bài
Trả lời các câu hỏi phần bài tập trang 89
Xem trước bài 18: Thực hành quan sát tế bào sinh vật
Nhiệm vụ về nhà
60
1
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
2
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên ngôi nhà là gì?
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên tổ ong là gì?
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên ngôi nhà là viên gạch
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên tổ ong là mỗi khoang nhỏ.
3
Mỗi viên gạch trong một ngôi nhà, mỗi khoang nhỏ trong một tổ ong đều là những đơn vị cơ sở trong hệ thống lớn.
Vậy em hãy đoán xem trong cơ thể sống, đơn vị cơ sở đó là gì?
4
5
Quan sát hình 17.1, em hãy cho biết đơn vị cấu trúc nên cơ thể sinh vật là gì?
Mọi cơ thể sống (thực vật, động vật, con người…) đều được cấu tạo từ đơn vị rất nhỏ bé gọi là tế bào
Tìm hiểu tế bào là gì?
6
Quan sát hình và kể tên các loại tế bào cấu tạo nên cây cà chua
7
Quan sát hình và gọi tên các loại tế bào trong cơ thể người
Tế bào gan
Tế bào biểu mô ruột
Tế bào cơ
Tế bào thần kinh
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Tế bào là đơn vị của sự sống
8
Chức năng của tế bào
1. Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?
2. Tế bào tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống là đang thực hiện chức năng gì?
3. Tế bào cơ có khả năng co dãn giúp cơ thể di chuyển, đây là chức năng gì của tế bào?
4. Khi tế bào lớn lên và phân chia giúp cơ thể lớn lên và thay đổi hàng ngày, đây là chức năng gì của tế bào?
5. Khi đến tuổi trưởng thành, các tế bào sinh dục sẽ phân chia tạo ra tinh trùng và trứng, các tế bào này kết hợp để tạo ra các thể con. Vậy đây là chức năng gì của tế bào?
6. Các tế bào ở mắt thụ cảm ánh sáng để thực hiện các phản ứng phù hợp thích nghi với môi trường, vd trên thể hiện chức năng gì của tế bào?
Trao đổi chất
Chuyển hóa năng lượng
Vận động
Sinh trưởng và phát triển
Sinh sản
Cảm ứng
9
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
Trao đổi chất
Chuyển hóa năng lượng
Sinh trưởng và phát triển
Sinh sản
Vận động
Cảm ứng
TIẾT 8- BÀI 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
10
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào.
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
11
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào.
Kích thước trung bình của tế bào từ 0,5-100µm.
Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ 0,5-1µm.
Phần lớn tế bào động vật, thực vật có kích thước lớn khoảng 10- 100µm.
Mỗi loại tế bào có một kích thước khác nhau, từ 1µm- 10mm
1 µm = 1/1000 mm
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
12
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
13
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi quang học: tế bào vi khuẩn, tế bào thực vật, động vật.
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
14
15
16
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
Kích thước của tế bào
Hình dạng của tế bào
17
Hãy cho biết hình dạng của các tế bào trong hình 17.3
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Hình dạng của tế bào
18
- Hình đĩa lõm 2 mặt (tb hồng cầu)
- Hình thoi (tb cơ người)
- Hình sao (tb thần kinh)
- Hình đa giác (tb biểu bì lá, tb mạch dẫn)
- Hình cầu (tb nhu mô lá)
- Hình trụ (tb vk E.coli)
- Hình thoi nhọn 1 đầu (trùng roi)
- Hình trứng (tb nấm men)
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
19
Quan sát hình 17.1, 17.2 em hãy nhận xét về hình dạng và kích thước của tế bào.
20
Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
21
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
22
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào để phù hợp với chức năng mà tế bào đảm nhận
23
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
Hình sợi: tế bào nấm
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
Hình dạng của tế bào
24
Quan sát hình 17.4, 17.5 hãy gọi tên các thành phần của từng tế bào.
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Các thành phần chính của tế bào
Hình 17.4. Cấu tạp tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạp tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
25
Hình 17.4. Cấu tạp tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
Màng tế bào
Chất tế bào
Vùng nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Màng nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Lục lạp
Màng nhân
Cả ba loại tế bào đều có những thành phần chính nào?
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Các thành phần chính của tế bào
26
Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
27
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
28
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
Đáp án: 1b; 2c; 3a
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
29
- Màng tế bào:bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
30
Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân tế bào thì tế bào gồm mấy loại ?
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
31
Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
32
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Nhận biết các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
33
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực: màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực)
Nhận biết các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
34
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
35
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
36
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
37
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
38
Các loại tế bào
- Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
- Tế bào thực vật: Có lục lạp, lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.
- Tế bào động vật: Không có lục lạp.
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
39
40
Quan sát hình17.6a, 17.6b, dấu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
Tế bào tăng lên về kích thước các thành phần của tế bào
Tế bào tăng đến một kích thước nhất định thì gọi là tế bào trưởng thành
41
Nhờ đâu mà tế bào lớn lên được?
Quá trình trao đổi chất
Tế bào lấy các chất cần thiết bên ngoài môi trường để tạo ra chất dinh dưỡng
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
42
Quan sát hình17.7a, 17.7b, hãy chỉ ra dấu hiệu nào cho thấy sự sinh sản của tế bào?
Dấu hiệu: nhân tế bào và chất tế bào phân chia, từ 1 tế bào thành 2 tế bào
SỰ PHÂN BÀO
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
43
Tế bào thực vật: từ 1 nhân tách thành 2 nhân rời xa nhau → chất tế bào phân chia→ hình thành vách ngăn→ tạo 2 tế bào mới không tách rời nhau
Tế bào động vật: hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách rời nhau.
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
44
Hãy tính số tế bào con tạo ra ở lần sinh sản thứ I, II, III của tế bào trong sơ đồ hình 17.8.
Từ đó, xác định số tế bào con được tạo ra ở lần sinh sản thứ n.
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
2 = 21
4 = 22
8 = 23
2n
Số tế bào con tạo thành lần n: 2n
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
46
Em bé nặng 3kg, khi trưởng thành có thể nặng 50 kg, theo em sự thay đổi này do đâu?
Sự thay đổi này là cơ thể tăng lên về khối lượng và kích thước vì tế bào thực hiện trao đổi chất → lớn lên và phân chia.
Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
47
Quan sát hình, hãy cho biết sự phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
Giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật
Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống
48
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
49
Vì sao khi thằn lằn bị đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh?
Vì tế bào ở đuôi thằn lằn lớn lên và sinh sản thay cho tế bào đã bị mất
50
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
Giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật
Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống
Tóm tắt bài bằng sơ đồ tư duy
52
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
Bài tập
1. Tế bào là gì?
Hãy chọn đáp án đúng
2. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ô tô
B. Ngôi nhà
C. Cây cầu
D. Cây cam
53
Bài tập
54
Bài tập
3 . Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người
Em hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.
Hãy chọn một loại tế bào và dự đoán chức năng của tế bào đó
55
Bài tập
thứ tự tăng dần về kích thước: tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng, tế bào trứng, tế bào cơ
b. Tế bào hồng cầu: vận chuyển oxygen
Tế bào cơ: co giãn giúp vận động
Tế bào trứng: tham gia vào sinh sản
Tế bào niêm mạc miệng: bảo vệ khoang miệng
56
LUYỆN TẬP
A) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
4. Chức năng của màng tế bào là:
57
5. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?
A) Nhân.
B) Tế bào chất.
C) Màng tế bào.
D) Lục lạp.
58
Bài tập
6. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Vùng nhân
59
Bài tập
7. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
có chất tế bào
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
có lục lạp
có vùng nhân
Học bài
Trả lời các câu hỏi phần bài tập trang 89
Xem trước bài 18: Thực hành quan sát tế bào sinh vật
Nhiệm vụ về nhà
60
 







Các ý kiến mới nhất