Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thi thanh nga
Ngày gửi: 11h:03' 14-11-2021
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: mai thi thanh nga
Ngày gửi: 11h:03' 14-11-2021
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Chuẩn bị đầy đủ sách, vở, đồ dùng.
Tập trung lắng nghe.
Chủ động ghi chép.
Thực hành theo yêu cầu của thầy
YÊU CẦU KHI THAM GIA TIẾT HỌC
kiến thức cần nhớ
www.themegallery.com
Số có ba chữ số
123
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
- Đọc theo thứ tự từ trái sang phải (Đọc từ hàng trăm đến chục rồi đến hàng đơn vị)
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng trăm: Đọc tên chữ số cùng với chữ trăm ở đằng sau
- Hàng chục :
+ Chữ số 0: Ta đọc là linh
VD 302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1: Ta đọc là mười
VD 813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác: Ta đọc là mươi
VD 256: Hai trăm năm mươi sáu
6
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng chục:
+ Chữ số 0: Ta đọc là linh
VD 302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1: Ta đọc là mười
VD 813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác: Ta đọc là mươi
VD 256: Hai trăm năm mươi sáu
7
- Hàng đơn vị
Cách đọc số có ba chữ số
+ 1 đọc là một khi số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1. VD: 311, 401, 711, 801, …
+ 1 đọc là mốt khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9. VD: 361, 191,
+ 4 đọc là bốn khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1. VD: 204, 314, 704,…
+ 4 đọc là tư khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9. VD: 824, 564,…
+ 5 đọc là năm khi chữ số hàng chục bằng 0. VD: 405, 605, 709, 505, 305, 205, …
+ 5 đọc là lăm khi chữ số hàng chục khác 0. VD: 815, 625, 475, 975, 185, 655, …
Viết theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị
- Đọc: Chín trăm linh ba
- Gồm: 9 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- Viết: 903
- Đọc: Hai trăm bảy mươi
- Gồm: 2 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
- Viết: 270
- Đọc: Sáu trăm mười lăm
- Gồm: 6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- Viết: 615
9
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Số lớn nhất là số: 735
Số bé nhất là số: 142
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Sáu trăm mười lăm:
Hai trăm:
Năm trăm mười lăm:
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chuẩn bị đầy đủ sách, vở, đồ dùng.
Tập trung lắng nghe.
Chủ động ghi chép.
Thực hành theo yêu cầu của thầy
YÊU CẦU KHI THAM GIA TIẾT HỌC
kiến thức cần nhớ
www.themegallery.com
Số có ba chữ số
123
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
- Đọc theo thứ tự từ trái sang phải (Đọc từ hàng trăm đến chục rồi đến hàng đơn vị)
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng trăm: Đọc tên chữ số cùng với chữ trăm ở đằng sau
- Hàng chục :
+ Chữ số 0: Ta đọc là linh
VD 302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1: Ta đọc là mười
VD 813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác: Ta đọc là mươi
VD 256: Hai trăm năm mươi sáu
6
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng chục:
+ Chữ số 0: Ta đọc là linh
VD 302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1: Ta đọc là mười
VD 813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác: Ta đọc là mươi
VD 256: Hai trăm năm mươi sáu
7
- Hàng đơn vị
Cách đọc số có ba chữ số
+ 1 đọc là một khi số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1. VD: 311, 401, 711, 801, …
+ 1 đọc là mốt khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9. VD: 361, 191,
+ 4 đọc là bốn khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1. VD: 204, 314, 704,…
+ 4 đọc là tư khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9. VD: 824, 564,…
+ 5 đọc là năm khi chữ số hàng chục bằng 0. VD: 405, 605, 709, 505, 305, 205, …
+ 5 đọc là lăm khi chữ số hàng chục khác 0. VD: 815, 625, 475, 975, 185, 655, …
Viết theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị
- Đọc: Chín trăm linh ba
- Gồm: 9 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- Viết: 903
- Đọc: Hai trăm bảy mươi
- Gồm: 2 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
- Viết: 270
- Đọc: Sáu trăm mười lăm
- Gồm: 6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- Viết: 615
9
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Số lớn nhất là số: 735
Số bé nhất là số: 142
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Sáu trăm mười lăm:
Hai trăm:
Năm trăm mười lăm:
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất