Bảng trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đoàn hoàng thắm
Ngày gửi: 15h:33' 14-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: đoàn hoàng thắm
Ngày gửi: 15h:33' 14-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Môn : Toán 2
BÀI BẢNG TRỪ ( TIẾT 1)
Nêu các phép tính trừ còn thiếu trong bảng sau:
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 – 8 = 3
11 – 9 = 2
12 – 3 = 9
13 – 4 = 9
14 – 5 = 9
15 – 6 = 9
16 – 7 = 9
17 – 8 = 9
18 – 9 = 9
12 – 4 = 8
13 – 5 = 8
14 – 6 = 8
15 – 7 = 8
16 – 8 = 8
17– 9 = 8
12 – 5 = 7
13 – 6 = 7
14 – 7 = 7
15 – 8 = 7
16 – 9 = 7
12 – 6 = 6
13 – 7 = 6
14 – 8 = 6
15 – 9 = 6
12 – 7 = 5
13 – 8 = 5
14 – 9 = 5
12 – 8 = 4
13 – 9 = 4
12 – 9 = 3
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
Mỗi phép tính ở bảng trừ, nếu ta đọc từ phải sang trái thì lại được các phép tính ở bảng cộng.Ví dụ: 11 -2 = 9 ta đọc ngược lại 9 + 2 = 11
Thực hành
1. Trò chơi với bảng trừ
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
BẢNG CON
GV yêu cầu HS viết bảng con
Ví dụ : Viết các phép tính trừ có hiệu là 5
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN
11 - 4
11 – 4 = 7
13 – 8
13 – 8 = 5
18 – 9
18 – 9 = 9
14 - 7
14 – 7 = 7
15 - 6
15 – 6 = 9
16 - 9
16 – 9 = 7
Hết tiết 1
TẠM BIỆT CÁC EM
BÀI BẢNG TRỪ ( TIẾT 1)
Nêu các phép tính trừ còn thiếu trong bảng sau:
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 – 8 = 3
11 – 9 = 2
12 – 3 = 9
13 – 4 = 9
14 – 5 = 9
15 – 6 = 9
16 – 7 = 9
17 – 8 = 9
18 – 9 = 9
12 – 4 = 8
13 – 5 = 8
14 – 6 = 8
15 – 7 = 8
16 – 8 = 8
17– 9 = 8
12 – 5 = 7
13 – 6 = 7
14 – 7 = 7
15 – 8 = 7
16 – 9 = 7
12 – 6 = 6
13 – 7 = 6
14 – 8 = 6
15 – 9 = 6
12 – 7 = 5
13 – 8 = 5
14 – 9 = 5
12 – 8 = 4
13 – 9 = 4
12 – 9 = 3
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
Mỗi phép tính ở bảng trừ, nếu ta đọc từ phải sang trái thì lại được các phép tính ở bảng cộng.Ví dụ: 11 -2 = 9 ta đọc ngược lại 9 + 2 = 11
Thực hành
1. Trò chơi với bảng trừ
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
BẢNG CON
GV yêu cầu HS viết bảng con
Ví dụ : Viết các phép tính trừ có hiệu là 5
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN
11 - 4
11 – 4 = 7
13 – 8
13 – 8 = 5
18 – 9
18 – 9 = 9
14 - 7
14 – 7 = 7
15 - 6
15 – 6 = 9
16 - 9
16 – 9 = 7
Hết tiết 1
TẠM BIỆT CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất