Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 19h:32' 14-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 19h:32' 14-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh về dự giờ thăm lớp.
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Hà
- Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau.
2
- Hai đoạn thẳng bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau.
AB = A’B’
/
/
8cm
8cm
Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau?
Thế nào là hai góc bằng nhau?
Khi nào hai tam giác bằng nhau?
4
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB = A’B’, AC= A’C’ , BC = B’C’
?1
5
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
AB = A’B’
BC = B’C’
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
AC = A’C’
?1
∆ABC và ∆ A’B’C’ có
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
AB = A’B’
BC = B’C’
AC = A’C’
1. Định nghĩa:
6
=
=
=
?1
∆ABC và ∆A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
∆ABC và ∆ A’B’C’ có
A
B
C
A`
B`
C`
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
7
ABC và A’B’C’ có
∆ABC và ∆A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
?
B và B’
C và C’
A và A’
AB và A’B’
AC và A’C’
BC và B’C’
và
và
và
Trong hai tam giác bằng nhau nếu:
* Hai cạnh bằng nhau thì hai cạnh đó tương ứng.
* Hai góc bằng nhau thì hai góc đó tương ứng.
* Đỉnh của hai góc bằng nhau là hai đỉnh tương ứng.
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
Các đỉnh tương ứng
Các góc tương ứng
Các cạnh tương ứng
?ABC và ?A`B`C` có:
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
A
B
C
A`
B`
C`
Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Khi nào hai tam giác bằng nhau?
Hai tam giác bằng nhau khi có:
- Các cạnh tương ứng bằng nhau.
- Các góc tương ứng bằng nhau.
11:58 PM
10
Một số hình ảnh trong thực tế về tam giác bằng nhau
Rubik Tam giác
Kim tự tháp
Cây cầu
1. Định nghĩa:
AB = A`B`, AC = A`C`, BC = B`C`
ABC = A’B’C’
A
B
C
A`
B`
C`
2. Kí hiệu
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết là:
Quy ước: Kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
=>
<=
<=>
ABC và A’B’C’ có
Vận dụng
<=>
Hai tam giác có:
- Các cạnh tương ứng bằng nhau
Các góc tương ứng bằng nhau
=>
Hai tam giác bằng nhau
Các cạnh tương ứng bằng nhau
Các góc tương ứng bằng nhau
<=
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
13
3) Bài tập
Kí hiệu: ……………….
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là ….…
Cho hình 61
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…) : ∆ACB =… ,
AC = … ; = …
∆ ABC = ∆ MNP
đỉnh M
góc B
cạnh MP
∆ MPN
MP
?2
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Góc tương ứng với góc N là ……
- Cạnh tương ứng với cạnh AC là ………….
Bài giải.
a) Hai tam giác ABC và MNP bằng nhau.
có
c) ∆ACB = ……. ,
AC = ….
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
3) Bài tập:
?3
14
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
BC = ?
ABC = DEF
GT
KL
EF = 3
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Bài giải.
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
3) Bài tập:
?3
15
Trong ABC có:
Vậy:
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
mà
mà
Bài 11/112 (SGK): Cho ABC = HIK
Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H.
Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.
Giải
Cạnh tương ứng với cạnh BC là ………….
Góc tương ứng với góc H là ………..
b. AB = HI; BC = IK; AC = HK
Cho ABC = HIK
cạnh IK
góc A
16
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
ABC = A’B’C’
17
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A
B
C
A`
B`
C`
a) Số đo góc BAC bằng:
b) Độ dài cạnh AC bằng:
C.77o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 410
A
B
C
620
410
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Bài tập 1: Cho ABC = DEF (hình a). Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.62o
B. 62o
C. 77o
A. 41o
c) Số đo góc DEF bằng:
D.80o
770
D. 4 cm
B. 5 cm
18
Hình a
Bài tập 2: Điền đúng(Đ) sai(S) vào ô vuông
1. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau.
2. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc bằng nhau.
3. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
4. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
S
S
S
Đ
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
19
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
Làm bài tập 10,12, 13 SGK trang 111,112.
Chuẩn bị tiết 21 LUYỆN TÂP.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em hãy cố gắng học tốt
Hãy yêu thích việc mình làm
bạn sẽ cảm thấy thú vị hơn
và việc mình làm sẽ có hiệu quả hơn.
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Hà
- Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau.
2
- Hai đoạn thẳng bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau.
AB = A’B’
/
/
8cm
8cm
Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau?
Thế nào là hai góc bằng nhau?
Khi nào hai tam giác bằng nhau?
4
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB = A’B’, AC= A’C’ , BC = B’C’
?1
5
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
AB = A’B’
BC = B’C’
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
AC = A’C’
?1
∆ABC và ∆ A’B’C’ có
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
AB = A’B’
BC = B’C’
AC = A’C’
1. Định nghĩa:
6
=
=
=
?1
∆ABC và ∆A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
∆ABC và ∆ A’B’C’ có
A
B
C
A`
B`
C`
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
7
ABC và A’B’C’ có
∆ABC và ∆A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
?
B và B’
C và C’
A và A’
AB và A’B’
AC và A’C’
BC và B’C’
và
và
và
Trong hai tam giác bằng nhau nếu:
* Hai cạnh bằng nhau thì hai cạnh đó tương ứng.
* Hai góc bằng nhau thì hai góc đó tương ứng.
* Đỉnh của hai góc bằng nhau là hai đỉnh tương ứng.
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
Các đỉnh tương ứng
Các góc tương ứng
Các cạnh tương ứng
?ABC và ?A`B`C` có:
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
A
B
C
A`
B`
C`
Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Khi nào hai tam giác bằng nhau?
Hai tam giác bằng nhau khi có:
- Các cạnh tương ứng bằng nhau.
- Các góc tương ứng bằng nhau.
11:58 PM
10
Một số hình ảnh trong thực tế về tam giác bằng nhau
Rubik Tam giác
Kim tự tháp
Cây cầu
1. Định nghĩa:
AB = A`B`, AC = A`C`, BC = B`C`
ABC = A’B’C’
A
B
C
A`
B`
C`
2. Kí hiệu
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết là:
Quy ước: Kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
=>
<=
<=>
ABC và A’B’C’ có
Vận dụng
<=>
Hai tam giác có:
- Các cạnh tương ứng bằng nhau
Các góc tương ứng bằng nhau
=>
Hai tam giác bằng nhau
Các cạnh tương ứng bằng nhau
Các góc tương ứng bằng nhau
<=
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
13
3) Bài tập
Kí hiệu: ……………….
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là ….…
Cho hình 61
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…) : ∆ACB =… ,
AC = … ; = …
∆ ABC = ∆ MNP
đỉnh M
góc B
cạnh MP
∆ MPN
MP
?2
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Góc tương ứng với góc N là ……
- Cạnh tương ứng với cạnh AC là ………….
Bài giải.
a) Hai tam giác ABC và MNP bằng nhau.
có
c) ∆ACB = ……. ,
AC = ….
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
3) Bài tập:
?3
14
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
BC = ?
ABC = DEF
GT
KL
EF = 3
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Bài giải.
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
3) Bài tập:
?3
15
Trong ABC có:
Vậy:
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
mà
mà
Bài 11/112 (SGK): Cho ABC = HIK
Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H.
Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.
Giải
Cạnh tương ứng với cạnh BC là ………….
Góc tương ứng với góc H là ………..
b. AB = HI; BC = IK; AC = HK
Cho ABC = HIK
cạnh IK
góc A
16
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
ABC = A’B’C’
17
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A
B
C
A`
B`
C`
a) Số đo góc BAC bằng:
b) Độ dài cạnh AC bằng:
C.77o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 410
A
B
C
620
410
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Bài tập 1: Cho ABC = DEF (hình a). Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.62o
B. 62o
C. 77o
A. 41o
c) Số đo góc DEF bằng:
D.80o
770
D. 4 cm
B. 5 cm
18
Hình a
Bài tập 2: Điền đúng(Đ) sai(S) vào ô vuông
1. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau.
2. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc bằng nhau.
3. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
4. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
S
S
S
Đ
Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
19
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
Làm bài tập 10,12, 13 SGK trang 111,112.
Chuẩn bị tiết 21 LUYỆN TÂP.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em hãy cố gắng học tốt
Hãy yêu thích việc mình làm
bạn sẽ cảm thấy thú vị hơn
và việc mình làm sẽ có hiệu quả hơn.
 







Các ý kiến mới nhất