Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 20h:59' 15-11-2021
Dung lượng: 589.9 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 20h:59' 15-11-2021
Dung lượng: 589.9 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
TiẾT 26-LUYỆN TẬP-
(ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT)
- Số tự nhiên n được gọi là ước chung của hai số a và b nếu n vừa là ước của a vừa là ước của b.
- Số lớn nhất trong các ước chung của a và b được gọi là ước chung lớn nhất của a và b
Chú ý: Số tự nhiên n được gọi là ước chung của ba số a,b,c nếu n là ước của cả ba số a,b,c
Nhận xét: Ước chung của hai số là ước của ước chung lớn nhất của chúng
ÔN LẠI KiẾN THỨC CŨ
Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố :
Bước 1.Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước 3.Với mỗi thừa số nguyên tố chung,ta chọn lũy thừa với số mũ nhỏ nhất
Bước 4. Lấy tích của các lũy thừa đã chọn,ta nhận được ước chung lớn nhất cần tìm
Chú ý:
- Nếu hai số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1
- Nếu a ⋮ b thì ƯCLN(a, b) = b
Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ước chung lớn nhất bằng 1
Phân số tối giản là phân số có tử và mẫu là hai số
nguyên tố cùng nhau.
ÔN LẠI KiẾN THỨC CŨ
31 = 31
22 = 2 . 11
Vậy ƯCLN(31, 22) = 1
Bài 3 SGK/51: a) Tìm ƯCLN của 31 và 22
34 = 2 . 17
Tìm ƯCLN của 31 và 34
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
22 = 2 . 34
31 = 2 . 32
31 = 31
Vậy ƯCLN(31, 34) = 1
Tìm ƯCLN của 22 và 34
22 = 2 . 11
34 = 2 . 17
Vậy ƯCLN(22, 34) = 2
Tìm ƯCLN của31, 22 , 34
31 = 31
22 = 2 . 11
34 = 2 . 17
Vậy ƯCLN(31,22, 34) = 1
105 = 3.5.7
Vậy ƯCLN(105, 128) = 1
Bài 3 SGK/51: b) Tìm ƯCLN của 105 và 128
Tìm ƯCLN của 105 và 135
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
128 = 27
135 = 33 .5
105 = 3.5.7
Vậy ƯCLN(105, 135) = 3.5 =15
Tìm ƯCLN của 128 và 135
Vậy ƯCLN(128, 135) = 1
Tìm ƯCLN của 105, 128 , 135
Vậy ƯCLN(105,128, 135) = 1
128 = 27
135 = 33 .5
105 = 3.5.7
128 = 27
135 = 33 .5
126 = 2.32 .7
ƯCLN(126, 150) = 2.3 = 6
Bài 4SGK/ 51 Tìm ƯCLN(126,150).Từ đó tìm tất cả các ước chung của 126 và 150
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
150 = 2.3.52
ƯC(126, 150) = Ư(6) = {1;2;3;6}
24 = 22 .3
ƯCLN(24, 30) = 2.3 = 6
Bài 7 SGK/ 51
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
30 = 2.3.5
Gọi a là số tổ được chia nhiều nhất
Vậy số tổ được chia nhiều nhất là 6 tổ
a = ƯCLN(24, 30)
=> a = 6
Số nữ mỗi tổ
Số nam mỗi tổ
24: 6 = 4( nữ)
30: 6 = 5( nam)
Bài tập 5 SGK/ 51
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản
ƯCLN(60, 72) = 12
=
=
ƯCLN(70, 95) = 5
=
=
ƯCLN(150, 360) = 30
=
=
Bài tập 6 SGK/ 51
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
Phân số bằng các phân số nào trong các phân số sau
ƯCLN(48, 108) = 12
=
=
ƯCLN(80, 180) = 20
=
=
ƯCLN(60, 130) = 10
=
=
ƯCLN(135, 270) = 135
=
=
=
=
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
- Ôn lại cách tìm ƯC và ƯCLN,hai số nguyên tố cùng nhau
- Xem các bT đã giải
Tiết sau: “ Bội chung và Bội chung nhỏ nhất”
- KTTX
(ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT)
- Số tự nhiên n được gọi là ước chung của hai số a và b nếu n vừa là ước của a vừa là ước của b.
- Số lớn nhất trong các ước chung của a và b được gọi là ước chung lớn nhất của a và b
Chú ý: Số tự nhiên n được gọi là ước chung của ba số a,b,c nếu n là ước của cả ba số a,b,c
Nhận xét: Ước chung của hai số là ước của ước chung lớn nhất của chúng
ÔN LẠI KiẾN THỨC CŨ
Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố :
Bước 1.Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước 3.Với mỗi thừa số nguyên tố chung,ta chọn lũy thừa với số mũ nhỏ nhất
Bước 4. Lấy tích của các lũy thừa đã chọn,ta nhận được ước chung lớn nhất cần tìm
Chú ý:
- Nếu hai số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1
- Nếu a ⋮ b thì ƯCLN(a, b) = b
Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ước chung lớn nhất bằng 1
Phân số tối giản là phân số có tử và mẫu là hai số
nguyên tố cùng nhau.
ÔN LẠI KiẾN THỨC CŨ
31 = 31
22 = 2 . 11
Vậy ƯCLN(31, 22) = 1
Bài 3 SGK/51: a) Tìm ƯCLN của 31 và 22
34 = 2 . 17
Tìm ƯCLN của 31 và 34
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
22 = 2 . 34
31 = 2 . 32
31 = 31
Vậy ƯCLN(31, 34) = 1
Tìm ƯCLN của 22 và 34
22 = 2 . 11
34 = 2 . 17
Vậy ƯCLN(22, 34) = 2
Tìm ƯCLN của31, 22 , 34
31 = 31
22 = 2 . 11
34 = 2 . 17
Vậy ƯCLN(31,22, 34) = 1
105 = 3.5.7
Vậy ƯCLN(105, 128) = 1
Bài 3 SGK/51: b) Tìm ƯCLN của 105 và 128
Tìm ƯCLN của 105 và 135
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
128 = 27
135 = 33 .5
105 = 3.5.7
Vậy ƯCLN(105, 135) = 3.5 =15
Tìm ƯCLN của 128 và 135
Vậy ƯCLN(128, 135) = 1
Tìm ƯCLN của 105, 128 , 135
Vậy ƯCLN(105,128, 135) = 1
128 = 27
135 = 33 .5
105 = 3.5.7
128 = 27
135 = 33 .5
126 = 2.32 .7
ƯCLN(126, 150) = 2.3 = 6
Bài 4SGK/ 51 Tìm ƯCLN(126,150).Từ đó tìm tất cả các ước chung của 126 và 150
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
150 = 2.3.52
ƯC(126, 150) = Ư(6) = {1;2;3;6}
24 = 22 .3
ƯCLN(24, 30) = 2.3 = 6
Bài 7 SGK/ 51
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
30 = 2.3.5
Gọi a là số tổ được chia nhiều nhất
Vậy số tổ được chia nhiều nhất là 6 tổ
a = ƯCLN(24, 30)
=> a = 6
Số nữ mỗi tổ
Số nam mỗi tổ
24: 6 = 4( nữ)
30: 6 = 5( nam)
Bài tập 5 SGK/ 51
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản
ƯCLN(60, 72) = 12
=
=
ƯCLN(70, 95) = 5
=
=
ƯCLN(150, 360) = 30
=
=
Bài tập 6 SGK/ 51
TiẾT 26-LUYỆN TẬP
Phân số bằng các phân số nào trong các phân số sau
ƯCLN(48, 108) = 12
=
=
ƯCLN(80, 180) = 20
=
=
ƯCLN(60, 130) = 10
=
=
ƯCLN(135, 270) = 135
=
=
=
=
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
- Ôn lại cách tìm ƯC và ƯCLN,hai số nguyên tố cùng nhau
- Xem các bT đã giải
Tiết sau: “ Bội chung và Bội chung nhỏ nhất”
- KTTX
 








Các ý kiến mới nhất