Bài 18. Vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Ngọc
Ngày gửi: 00h:35' 16-11-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Ngọc
Ngày gửi: 00h:35' 16-11-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1.Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong sản xuất và đời sống?
2.Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào? Kể tên một số sản phẩm cơ khí?
1. Vai trò của ngành cơ khí: Có vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất
- Tạo ra máy và các phưng tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy và tạo ra năng suất cao.
- Giup cho lao động và sinh hoạt trở nên nhẹ nhàng hơn và thú vị.
- Mở rộng tầm nhìn, chiếm lĩnh không gian và thời gian.
2. Quá trình hình thành sản phẩm cơ khí:
Vật liệu cơ khí Gia công cơ khí Chi tiết Lắp ráp Sản phẩm cơ khí.
Các sản phẩm cơ khí quanh ta:
- Sản phẩm đơn giản như: kim khâu, ngòi bút ...
- Sản phẩm phức tạp như: máy cày, ô tô, tàu hỏa, máy bơm nước, máy công cụ ...
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG III:
GIA CÔNG CƠ KHÍ
PHẦN HAI:
CƠ KHÍ
Bài 18
Mục tiêu bài học
Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
*Vật liệu cơ khí: Là các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí.
*Vật liệu cơ khí phổ biến gồm: Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.
1. Vật liệu kim loại
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
Bộ phận nào của chiếc xe làm bằng kim loại?
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Thép
Gang
Đồng và hợp kim đồng
Nhôm và hợp kim nhôm
...
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
a. Kim loại đen
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen là………….và………..
-Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu……………gọi là………
- Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu ………… gọi là……..
Sắt( Fe)
cacbon ( C )
thép
> 2,14%
- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
≤ 2,14%
gang
1. Vật liệu kim loại
+ Thành phần, tính chất
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
- Thµnh phÇn chñ yÕu lµ s¾t (Fe) vµ c¸cbon (C).
- Căn cứ vào tỉ lệ carbon chứa trong vật liệu, chia ra 2 loại:
+ Thép : C ≤ 2,14 %
+ Gang: C > 2,14 %
Tính chất: tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
Ứng dụng: dùng trong xây dựng, dụng cụ gia đình
b. Kim loại màu.
Lấy ví dụ về các kim loại màu?
Kim loại màu có những tính chất gì?
1. Vật liệu kim loại
+ Đồng có tính cứng, bền, dễ đúc.
+ Nhôm: nhẹ, tính bền cao.
* Được sử dụng nhiều trong công nghiệp.
b. Kim loại màu
- Thành phần:Thường dùng là đồng và nhôm, ở dạng nguyên chất và hợp kim.
1. Vật liệu kim loại
Thành phần chủ yếu của kim loại màu là gì?
b. Kim loại màu
1. Vật liệu kim loại
Ứng dụng của kim loại màu là gì?
Ứng dụng: Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình…
b. Kim loại màu
- Ngoại trừ gang và thép ra, tất cả các kim loại còn lại đều là kim loại màu.
- Thành phần:Thường dùng là đồng và nhôm, ở dạng nguyên chất và hợp kim.
- Tính chất:Dễ dát mỏng, có tính chống ăn mòn cao, ít bị oxi hoá…
1. Vật liệu kim loại
-Ứng dụng: Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình…
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng vật liệu gì?
Kéo cắt giấy
Cuốc
Khóa cửa
Chảo rán
Dây dẫn điện
Khung xe đạp
Kl màu
Kl màu
Kl đen
Kl đen
Kl màu
Kl đen
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
Cao su
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
Chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo nhiệt.
Cao su nhân tạo.
Cao su tự nhiên.
Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá…
Có 2 loại: chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo là gì? Có mấy loại?
Chất dẻo nhiệt: nhiệt độ nóng chảy thấp, dẻo,nhẹ,không dẫn điện. Dùng trong sản xuất dụng cụ gia đình.
Chất dẻo nhiệt rắn: hóa rắn khi gặp nhiệt độ,chịu được nhiệt độ cao, không dẫn điện, dẫn nhiệt. Dùng làm bánh răng, ổ đỡ,vỏ bút máy…
Tính chất và ứng dụng của chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn?
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
- Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá…
Chia làm 2 loại:
Chất dẻo nhiệt: nhiệt độ nóng chảy thấp, dẻo,nhẹ,không dẫn điện. Dùng trong sản xuất dụng cụ gia đình.
Chất dẻo nhiệt rắn: hóa rắn khi gặp nhiệt độ,chịu được nhiệt độ cao, không dẫn điện, dẫn nhiệt. Dùng làm bánh răng, ổ đỡ,vỏ bút máy…
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
Em hãy cho biết những vật dụng sau đây được làm bằng chất dẻo gì?
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
chất dẻo nhiệt
Áo mưa
Can nhựa
Vỏ ổ cắm điện
Vỏ quạt điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
b. Cao su
-Là Vật liệu có nguồn gốc từ cây cao su trong thiên nhiên và cao su nhân tạo
- Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
- Ứng dụng: săm, lốp, ống dẫn, đai truyền, vòng đệm….
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
b. Cao su
CAO SU NHÂN TẠO
CAO SU TỰ NHIÊN
DÂY ĐAI
GIĂNG TAY
ỦNG
LỐP XE HƠI
NỆM
LỐP MÁY BAY
DÂY ĐỒNG HỒ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Tính chất công nghệ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
Tính cơ học
Tính chất vật lí.
Tính chất hoá học.
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
Là khả năng vật liệu chịu được tác động bên ngoài.
VD:Thép cứng hơn nhôm, đồng dẻo hơn thép.
Tính cơ học là gì?
Là tính chất vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lí
Tính lí học là gì?
Em có nhận xét gì về tính dẫn điện, dẫn nhiệt của đồng , thép và nhôm?
Đồng>Nhôm>Thép
Là khả năng vật liệu chịu được tác dụng hóa học.
Ví dụ: thép, nhôm, đồng dễ bị ăn mòn bởi muối ăn; chất dẻo không bị ăn mòn.
Tính hóa học là gì?
Là khả năng gia công của vật liệu như tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt
Tính công nghệ là gì?
Cho biết tính rèn của thép và nhôm?
Thép: cứng, dễ gia công ở nhiệt độ cao
Nhôm: mềm, dễ gia công ở nhiệt độ thường
Tính cơ học, tính công nghệ là quan trọng nhất. Vì dựa vào đó mà lựa chọn phương pháp gia công phù hợp.
Tính chất nào là quan trọng nhất? Vì sao?
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
1/Tính cơ học
Là khả năng vật liệu chịu được tác động bên ngoài.
2/Tính chất vật lí.
Là tính chất vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lí.
3/Tính chất hoá học
Là khả năng vật liệu chịu được tác dụng hóa học.
4/Tính chất công nghệ
Là khả năng gia công của vật liệu nhu tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt.
củng cố
Hãy phân biệt kim loại đen với kim loại màu ?
Trả lời : - Kim loại đen có chứa sắt , kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít.
củng cố
Hãy phân biệt chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn?
Trả lời :ChÊt dÎo nhiÖt khi tiÕp xóc víi nhiÖt sÏ ho¸ dÎo . Cßn chÊt dÎo nhiÖt r¾n khi tiÕp xóc víi nhiÖt sÏ ho¸ cøng vµ r¾n.
Củng cố-dặn dò
Sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí
Về nhà học bài
Xem trước bài Dụng cụ cơ khí
Củng cố-dặn dò
1.Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong sản xuất và đời sống?
2.Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào? Kể tên một số sản phẩm cơ khí?
1. Vai trò của ngành cơ khí: Có vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất
- Tạo ra máy và các phưng tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy và tạo ra năng suất cao.
- Giup cho lao động và sinh hoạt trở nên nhẹ nhàng hơn và thú vị.
- Mở rộng tầm nhìn, chiếm lĩnh không gian và thời gian.
2. Quá trình hình thành sản phẩm cơ khí:
Vật liệu cơ khí Gia công cơ khí Chi tiết Lắp ráp Sản phẩm cơ khí.
Các sản phẩm cơ khí quanh ta:
- Sản phẩm đơn giản như: kim khâu, ngòi bút ...
- Sản phẩm phức tạp như: máy cày, ô tô, tàu hỏa, máy bơm nước, máy công cụ ...
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG III:
GIA CÔNG CƠ KHÍ
PHẦN HAI:
CƠ KHÍ
Bài 18
Mục tiêu bài học
Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
*Vật liệu cơ khí: Là các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí.
*Vật liệu cơ khí phổ biến gồm: Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.
1. Vật liệu kim loại
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
Bộ phận nào của chiếc xe làm bằng kim loại?
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Thép
Gang
Đồng và hợp kim đồng
Nhôm và hợp kim nhôm
...
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
a. Kim loại đen
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen là………….và………..
-Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu……………gọi là………
- Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu ………… gọi là……..
Sắt( Fe)
cacbon ( C )
thép
> 2,14%
- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
≤ 2,14%
gang
1. Vật liệu kim loại
+ Thành phần, tính chất
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
- Thµnh phÇn chñ yÕu lµ s¾t (Fe) vµ c¸cbon (C).
- Căn cứ vào tỉ lệ carbon chứa trong vật liệu, chia ra 2 loại:
+ Thép : C ≤ 2,14 %
+ Gang: C > 2,14 %
Tính chất: tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
Ứng dụng: dùng trong xây dựng, dụng cụ gia đình
b. Kim loại màu.
Lấy ví dụ về các kim loại màu?
Kim loại màu có những tính chất gì?
1. Vật liệu kim loại
+ Đồng có tính cứng, bền, dễ đúc.
+ Nhôm: nhẹ, tính bền cao.
* Được sử dụng nhiều trong công nghiệp.
b. Kim loại màu
- Thành phần:Thường dùng là đồng và nhôm, ở dạng nguyên chất và hợp kim.
1. Vật liệu kim loại
Thành phần chủ yếu của kim loại màu là gì?
b. Kim loại màu
1. Vật liệu kim loại
Ứng dụng của kim loại màu là gì?
Ứng dụng: Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình…
b. Kim loại màu
- Ngoại trừ gang và thép ra, tất cả các kim loại còn lại đều là kim loại màu.
- Thành phần:Thường dùng là đồng và nhôm, ở dạng nguyên chất và hợp kim.
- Tính chất:Dễ dát mỏng, có tính chống ăn mòn cao, ít bị oxi hoá…
1. Vật liệu kim loại
-Ứng dụng: Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình…
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng vật liệu gì?
Kéo cắt giấy
Cuốc
Khóa cửa
Chảo rán
Dây dẫn điện
Khung xe đạp
Kl màu
Kl màu
Kl đen
Kl đen
Kl màu
Kl đen
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
Cao su
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
Chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo nhiệt.
Cao su nhân tạo.
Cao su tự nhiên.
Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá…
Có 2 loại: chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo là gì? Có mấy loại?
Chất dẻo nhiệt: nhiệt độ nóng chảy thấp, dẻo,nhẹ,không dẫn điện. Dùng trong sản xuất dụng cụ gia đình.
Chất dẻo nhiệt rắn: hóa rắn khi gặp nhiệt độ,chịu được nhiệt độ cao, không dẫn điện, dẫn nhiệt. Dùng làm bánh răng, ổ đỡ,vỏ bút máy…
Tính chất và ứng dụng của chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn?
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
- Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá…
Chia làm 2 loại:
Chất dẻo nhiệt: nhiệt độ nóng chảy thấp, dẻo,nhẹ,không dẫn điện. Dùng trong sản xuất dụng cụ gia đình.
Chất dẻo nhiệt rắn: hóa rắn khi gặp nhiệt độ,chịu được nhiệt độ cao, không dẫn điện, dẫn nhiệt. Dùng làm bánh răng, ổ đỡ,vỏ bút máy…
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
Em hãy cho biết những vật dụng sau đây được làm bằng chất dẻo gì?
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
chất dẻo nhiệt
Áo mưa
Can nhựa
Vỏ ổ cắm điện
Vỏ quạt điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
b. Cao su
-Là Vật liệu có nguồn gốc từ cây cao su trong thiên nhiên và cao su nhân tạo
- Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
- Ứng dụng: săm, lốp, ống dẫn, đai truyền, vòng đệm….
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
b. Cao su
CAO SU NHÂN TẠO
CAO SU TỰ NHIÊN
DÂY ĐAI
GIĂNG TAY
ỦNG
LỐP XE HƠI
NỆM
LỐP MÁY BAY
DÂY ĐỒNG HỒ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Tính chất công nghệ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
Tính cơ học
Tính chất vật lí.
Tính chất hoá học.
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
Là khả năng vật liệu chịu được tác động bên ngoài.
VD:Thép cứng hơn nhôm, đồng dẻo hơn thép.
Tính cơ học là gì?
Là tính chất vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lí
Tính lí học là gì?
Em có nhận xét gì về tính dẫn điện, dẫn nhiệt của đồng , thép và nhôm?
Đồng>Nhôm>Thép
Là khả năng vật liệu chịu được tác dụng hóa học.
Ví dụ: thép, nhôm, đồng dễ bị ăn mòn bởi muối ăn; chất dẻo không bị ăn mòn.
Tính hóa học là gì?
Là khả năng gia công của vật liệu như tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt
Tính công nghệ là gì?
Cho biết tính rèn của thép và nhôm?
Thép: cứng, dễ gia công ở nhiệt độ cao
Nhôm: mềm, dễ gia công ở nhiệt độ thường
Tính cơ học, tính công nghệ là quan trọng nhất. Vì dựa vào đó mà lựa chọn phương pháp gia công phù hợp.
Tính chất nào là quan trọng nhất? Vì sao?
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
1/Tính cơ học
Là khả năng vật liệu chịu được tác động bên ngoài.
2/Tính chất vật lí.
Là tính chất vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lí.
3/Tính chất hoá học
Là khả năng vật liệu chịu được tác dụng hóa học.
4/Tính chất công nghệ
Là khả năng gia công của vật liệu nhu tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt.
củng cố
Hãy phân biệt kim loại đen với kim loại màu ?
Trả lời : - Kim loại đen có chứa sắt , kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít.
củng cố
Hãy phân biệt chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn?
Trả lời :ChÊt dÎo nhiÖt khi tiÕp xóc víi nhiÖt sÏ ho¸ dÎo . Cßn chÊt dÎo nhiÖt r¾n khi tiÕp xóc víi nhiÖt sÏ ho¸ cøng vµ r¾n.
Củng cố-dặn dò
Sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí
Về nhà học bài
Xem trước bài Dụng cụ cơ khí
Củng cố-dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất