Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Cảnh
Ngày gửi: 18h:41' 16-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Cảnh
Ngày gửi: 18h:41' 16-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐO ĐƠN VỊ ĐỘ DÀI
TOÁN
LỚP 3/6
TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG ĐÔNG 1
GIÁO VIÊN: DƯƠNG QUỐC CẢNH
TRÒ CHƠI
Ô SỐ BÍ ẨN
1
2
3
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
6hm =…….m?
A. 40m
B. 50m
C. 60m
D. 600m
D
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5dam = …… m?
A. 20m
B. 40m
C. 50m
D. 500m
C
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5hm =…….m?
A. 500m
B. 50m
C. 500Km
D. 500mm
A
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
SGK/45
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = ….. mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
8hm = ….. m 8m = …… dm
9hm = ……m 6m = …… cm
7dam = ……m 8cm = …… mm
3dam = ……m 4dm = …… mm
Bài 2: Số ?
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
800
900
70
30
80
600
80
400
Bài 3. Tính (theo mẫu):
25m x 2 = 36hm : 3 =
15km x 4 = 70km : 7 =
34cm x 6 = 55dm : 5 =
50m
60km
204cm
12hm
10km
11dm
96cm
32dam x 3 =
96cm : 3 =
32cm
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
70
30
400
800
500
ĐỐ EM
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
LỚP 3/6
TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG ĐÔNG 1
GIÁO VIÊN: DƯƠNG QUỐC CẢNH
TRÒ CHƠI
Ô SỐ BÍ ẨN
1
2
3
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
6hm =…….m?
A. 40m
B. 50m
C. 60m
D. 600m
D
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5dam = …… m?
A. 20m
B. 40m
C. 50m
D. 500m
C
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5hm =…….m?
A. 500m
B. 50m
C. 500Km
D. 500mm
A
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
SGK/45
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = ….. mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
8hm = ….. m 8m = …… dm
9hm = ……m 6m = …… cm
7dam = ……m 8cm = …… mm
3dam = ……m 4dm = …… mm
Bài 2: Số ?
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
800
900
70
30
80
600
80
400
Bài 3. Tính (theo mẫu):
25m x 2 = 36hm : 3 =
15km x 4 = 70km : 7 =
34cm x 6 = 55dm : 5 =
50m
60km
204cm
12hm
10km
11dm
96cm
32dam x 3 =
96cm : 3 =
32cm
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
70
30
400
800
500
ĐỐ EM
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất