Làm quen với biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyển thị hoài
Ngày gửi: 06h:30' 18-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: nguyển thị hoài
Ngày gửi: 06h:30' 18-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Một hộp bánh có 3 chiếc bánh. Hỏi với 561 chiếc bánh thì xếp được vào bao nhiêu hộp?
A. 186
B. 187
C. 188
D. 189
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Hỏi hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
LÀM QUEN
VỚI BIỂU THỨC
Ví dụ về biểu thức
126 + 51 ; 62 – 11 ;
13 x 3 ; 84 : 4 ;
125 + 10 – 4 ;
45 : 5 + 7 ;
…..
Là các biểu thức
2) Giá trị của biểu thức
126 + 51 = 177
125 + 10 – 4 = 131
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177
Giá trị của biểu thức 126 + 10 - 4 là 131
1
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
Mẫu:
125 + 18
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 143
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
125 + 18
143
b) 161 - 150
= 11
Giá trị của biểu thức ..……….. là …..
161 - 150
11
c) 21 x 4
= 84
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
21 x 4
84
d) 48 : 2
= 24
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
48 : 2
24
Tìm giá trị của mỗi biểu thức:
1
2
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
52 + 23
84 - 32
169 – 20 + 1
86 : 2
120 x 3
45 + 5 + 3
150
75
52
53
43
360
Giải bài tập 1, 2, 3, (trang 85) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 85)
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
b) 22 x 3
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 66
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
22 x 3
66
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
c) 261 - 100
d) 84 : 2
= 161
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
261 - 100
161
= 42
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
84 : 2
42
Bài 2 (VBT/tr. 85) Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó (theo mẫu):
45 + 23
79 - 20
50 + 80 - 10
97 – 17 + 20
30 x 3
48 : 2
68
120
59
100
24
90
Bài 3 (VBT/tr. 85)
Viết số thích hợp vào ô trống:
30
120
155
197
21
CHÀO CÁC EM !
1. Một hộp bánh có 3 chiếc bánh. Hỏi với 561 chiếc bánh thì xếp được vào bao nhiêu hộp?
A. 186
B. 187
C. 188
D. 189
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Hỏi hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
LÀM QUEN
VỚI BIỂU THỨC
Ví dụ về biểu thức
126 + 51 ; 62 – 11 ;
13 x 3 ; 84 : 4 ;
125 + 10 – 4 ;
45 : 5 + 7 ;
…..
Là các biểu thức
2) Giá trị của biểu thức
126 + 51 = 177
125 + 10 – 4 = 131
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177
Giá trị của biểu thức 126 + 10 - 4 là 131
1
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
Mẫu:
125 + 18
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 143
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
125 + 18
143
b) 161 - 150
= 11
Giá trị của biểu thức ..……….. là …..
161 - 150
11
c) 21 x 4
= 84
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
21 x 4
84
d) 48 : 2
= 24
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
48 : 2
24
Tìm giá trị của mỗi biểu thức:
1
2
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
52 + 23
84 - 32
169 – 20 + 1
86 : 2
120 x 3
45 + 5 + 3
150
75
52
53
43
360
Giải bài tập 1, 2, 3, (trang 85) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 85)
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
b) 22 x 3
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 66
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
22 x 3
66
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
c) 261 - 100
d) 84 : 2
= 161
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
261 - 100
161
= 42
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
84 : 2
42
Bài 2 (VBT/tr. 85) Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó (theo mẫu):
45 + 23
79 - 20
50 + 80 - 10
97 – 17 + 20
30 x 3
48 : 2
68
120
59
100
24
90
Bài 3 (VBT/tr. 85)
Viết số thích hợp vào ô trống:
30
120
155
197
21
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất