Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 09h:02' 18-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 09h:02' 18-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Chương II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1
Quan hệ chia hết và tính chất
Dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố
Ước chung. Ước chung lớn nhất
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất.
2
3
4
5
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Tính chất chia hết của một tổng
b m
c m
a
m
=> (a + b + c)
(a, b, c, m N; m ≠ 0)
2.
I. LÝ THUYẾT
Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng?
m
Dấu hiệu chia hết.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Các số có tận cùng là: 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
S? nguyờn t? v h?p s? gi?ng nhau v khỏc nhau:
Gi?ng nhau: D?u l s? t? nhiờn l?n hon 1
Khỏc nhau :
- Số nguyên tố chỉ có hai ước là một và chính nó.
- Hợp số có nhiều hơn hai ước.
So sánh sự giống và khác nhau giữa số nguyên tố và hợp số.
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọn các thừa số nguyên tố:
Chung Chung và riêng
3. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:
nhỏ nhất lớn nhất
Cỏch tỡm UCLN v BCNN
Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN
II. LUYỆN TẬP
a. 747 p ; 235 p ; 97 p
b. a = 835.123 + 318 ; a p
c. b = 5.7.11 + 13.17 ; b p
d. c = 2.5.6 - 2.29 ; c p
Bài 1. Gọi p là tập hợp các số nguyên tố. Điền
kí hiệu hoặc thích hợp vào ô vuông.
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó .Tính số sách đó biết rằng số sách đó trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 2.
Giải
Gọi số sách là a (quyển) và
Theo bài ra ta có:
=> a BC (10, 12, 15 )
Ta có: 10 =2.5
12 = 22.3
15 =3.5
=> BCNN(10, 12, 15) = 22.3.5 =60
=> BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240;...}
a {0; 60; 120; 180;...}
mà nên a = 120
Vậy số sách là 120 (quyển)
Bi 3. Vi?t cỏc t?p h?p sau b?ng cỏch li?t kờ cỏc ph?n t?
Giải
Vì 84 x; 180 x và x > 6 nên x ƯC (84, 180) và x > 6
Ta có: 84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
=> UCLN (84,180) = 22.3=12
UC(84,180) = U(12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}
x ? {1; 2; 3; 4; 6; 12}
M x > 6 => x =12
V?y A = { 12 ?
a) A = { x N / 84 x ; 180 x và x > 6
b) B = { x N / x 12; x 15; x 18 vµ 0 < x < 300
=> BCNN ( 12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
=> BC (12;15;18 ) = B(12, 15, 18)= { 0; 180; 360;.?
=> x ? { 0; 180; 360;.?
M 0 < x < 300 => x = 180
V?y B = { 180 ?
Vì x 12; x 15; x 18 và 0 < x < 300
Nên x BC (12; 15; 18 ) và 0 < x < 300
Ta có: 12 = 22.3
15 = 3.5
18 = 2.32
Giải
Câu 1
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
D. 2; 3; 5; 7
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
A. 2; 3; 5; 7; 9
B. 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
C. 2; 3; 4; 5; 6
Câu 2
Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 3
Với x ? 0, ta có x6 : x2 bằng :
TRỞ VỀ
A. x 3
B. x4
C. 1
D. x8
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 4
Chữ số * phải là các chữ số nào để số chia hết cho cả 2 và 3 .
TRỞ VỀ
A. 2; 5
B. 2 ; 8
C. 5, 8
D. Cả ba đều sai
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
TRỞ VỀ
78 chia cho 72 bằng :
Câu 5
A. 74
B. 76
C. 710
D. 1
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 6
Cặp số sau là những số nguyên tố cùng nhau
TRỞ VỀ
A. 4 và 6
D. 8 và 14
B. 4 và 9
C. 5 và 15
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 7
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu 8
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Chúc các thầy cô
sức khoẻ.
Chúc các em HS học tập tốt!
1
Quan hệ chia hết và tính chất
Dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố
Ước chung. Ước chung lớn nhất
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất.
2
3
4
5
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Tính chất chia hết của một tổng
b m
c m
a
m
=> (a + b + c)
(a, b, c, m N; m ≠ 0)
2.
I. LÝ THUYẾT
Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng?
m
Dấu hiệu chia hết.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Các số có tận cùng là: 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
S? nguyờn t? v h?p s? gi?ng nhau v khỏc nhau:
Gi?ng nhau: D?u l s? t? nhiờn l?n hon 1
Khỏc nhau :
- Số nguyên tố chỉ có hai ước là một và chính nó.
- Hợp số có nhiều hơn hai ước.
So sánh sự giống và khác nhau giữa số nguyên tố và hợp số.
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọn các thừa số nguyên tố:
Chung Chung và riêng
3. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:
nhỏ nhất lớn nhất
Cỏch tỡm UCLN v BCNN
Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN
II. LUYỆN TẬP
a. 747 p ; 235 p ; 97 p
b. a = 835.123 + 318 ; a p
c. b = 5.7.11 + 13.17 ; b p
d. c = 2.5.6 - 2.29 ; c p
Bài 1. Gọi p là tập hợp các số nguyên tố. Điền
kí hiệu hoặc thích hợp vào ô vuông.
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó .Tính số sách đó biết rằng số sách đó trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 2.
Giải
Gọi số sách là a (quyển) và
Theo bài ra ta có:
=> a BC (10, 12, 15 )
Ta có: 10 =2.5
12 = 22.3
15 =3.5
=> BCNN(10, 12, 15) = 22.3.5 =60
=> BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240;...}
a {0; 60; 120; 180;...}
mà nên a = 120
Vậy số sách là 120 (quyển)
Bi 3. Vi?t cỏc t?p h?p sau b?ng cỏch li?t kờ cỏc ph?n t?
Giải
Vì 84 x; 180 x và x > 6 nên x ƯC (84, 180) và x > 6
Ta có: 84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
=> UCLN (84,180) = 22.3=12
UC(84,180) = U(12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}
x ? {1; 2; 3; 4; 6; 12}
M x > 6 => x =12
V?y A = { 12 ?
a) A = { x N / 84 x ; 180 x và x > 6
b) B = { x N / x 12; x 15; x 18 vµ 0 < x < 300
=> BCNN ( 12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
=> BC (12;15;18 ) = B(12, 15, 18)= { 0; 180; 360;.?
=> x ? { 0; 180; 360;.?
M 0 < x < 300 => x = 180
V?y B = { 180 ?
Vì x 12; x 15; x 18 và 0 < x < 300
Nên x BC (12; 15; 18 ) và 0 < x < 300
Ta có: 12 = 22.3
15 = 3.5
18 = 2.32
Giải
Câu 1
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
D. 2; 3; 5; 7
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
A. 2; 3; 5; 7; 9
B. 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
C. 2; 3; 4; 5; 6
Câu 2
Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 3
Với x ? 0, ta có x6 : x2 bằng :
TRỞ VỀ
A. x 3
B. x4
C. 1
D. x8
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 4
Chữ số * phải là các chữ số nào để số chia hết cho cả 2 và 3 .
TRỞ VỀ
A. 2; 5
B. 2 ; 8
C. 5, 8
D. Cả ba đều sai
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
TRỞ VỀ
78 chia cho 72 bằng :
Câu 5
A. 74
B. 76
C. 710
D. 1
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 6
Cặp số sau là những số nguyên tố cùng nhau
TRỞ VỀ
A. 4 và 6
D. 8 và 14
B. 4 và 9
C. 5 và 15
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 7
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu 8
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Chúc các thầy cô
sức khoẻ.
Chúc các em HS học tập tốt!
 







Các ý kiến mới nhất