Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Phương Hạnh
Ngày gửi: 09h:12' 18-11-2021
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Đặng Phương Hạnh
Ngày gửi: 09h:12' 18-11-2021
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỦ HÀ 2
LỚP 5A
NĂM HỌC : 2021 - 2022
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 47)
Giáo viên : Đặng Thị Phương Hạnh
KHỞI ĐỘNG.
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65 dm2 = … m2
0,65
27 dm2 13 cm2 = … dm2
5 cm2 2 mm2 = … cm2
25 cm2 = … dm2
27,13
5,02
0,25
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
( Trang 47 )
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Luyện tập chung ( tr.47)
42 m 34 cm = m
56 m 29 cm = dm
6 m 2 cm = m
4352 m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
hm
dam
dm
m
cm
mm
km
5
6
9
2
0
2
2
,
6
,
4
3
4
2
,
,
5
3
4
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
Toán
0,347
a. 500 g = … kg
b, 347g = … kg
c.1,5 tấn = … kg
tạ
yến
hg
kg
dag
g
tấn
0,500
1500
,
0
0
5
0
,
,
0
7
4
3
0
0
5
1
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 7km2 = … m2
8,5ha = … m2
hm2
dam2
dm2
m2
cm2
mm2
km2
4ha = … m2
300dm2 = … m2
Bài 3: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
b. 30dm2 = … m2
515dm2 = … m2
7 000 000
85 000
40 000
3
5,15
0,30
8
,
00
7
00
00
5
,
0
00
4
00
00
,
30
0
,
15
5
,
00
3
,
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức thức gì?
Luyện tập chung
Toán
4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha
LỚP 5A
NĂM HỌC : 2021 - 2022
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 47)
Giáo viên : Đặng Thị Phương Hạnh
KHỞI ĐỘNG.
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65 dm2 = … m2
0,65
27 dm2 13 cm2 = … dm2
5 cm2 2 mm2 = … cm2
25 cm2 = … dm2
27,13
5,02
0,25
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
( Trang 47 )
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Luyện tập chung ( tr.47)
42 m 34 cm = m
56 m 29 cm = dm
6 m 2 cm = m
4352 m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
hm
dam
dm
m
cm
mm
km
5
6
9
2
0
2
2
,
6
,
4
3
4
2
,
,
5
3
4
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
Toán
0,347
a. 500 g = … kg
b, 347g = … kg
c.1,5 tấn = … kg
tạ
yến
hg
kg
dag
g
tấn
0,500
1500
,
0
0
5
0
,
,
0
7
4
3
0
0
5
1
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 7km2 = … m2
8,5ha = … m2
hm2
dam2
dm2
m2
cm2
mm2
km2
4ha = … m2
300dm2 = … m2
Bài 3: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
b. 30dm2 = … m2
515dm2 = … m2
7 000 000
85 000
40 000
3
5,15
0,30
8
,
00
7
00
00
5
,
0
00
4
00
00
,
30
0
,
15
5
,
00
3
,
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức thức gì?
Luyện tập chung
Toán
4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha
 







Các ý kiến mới nhất