Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải Yến
Ngày gửi: 13h:36' 18-11-2021
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải Yến
Ngày gửi: 13h:36' 18-11-2021
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
TOÁN – TUẦN 9
UBND Thành Phố Bảo Lộc
Phòng GD&ĐT Thành phố Bảo Lộc
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
GV: Lê Thị Hải Yến
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Tiết 2
KHỞI ĐỘNG
ÔN
Héc-tô-mét. Đề-ca-mét
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
a.505
b.50
c.500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
a.650
c.50
b.600
6 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
600
a.700
c.707
b.70
7 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
70
a.5000
c. 50
b.500
5 m = ….... dm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
50
a.600
b.60
c.6
6m = ….... cm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
600
a.70
b.700
c.7000
7 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
70
Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 2
7hm x 6 = … hm
45m : 5 = … hm
25m x 2 = … m
36 hm: 3 = … hm
12
9
12
Bài 2/55: Tính theo mẫu
50
3
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
4m7dmm = ……dm
7m 5dm = ……dm
4m 7cm = …cm
7m5cm = …… cm
47
75
47
705
3m2dm = ……dm
3m =
+ 2 dm
32 dm
30 dm
3m2cm = ……cm
3m =
300 cm
+ 2 cm
302cm
02
4
Tính :
18 dam + 15 dam =
15km x 4 =
33dam
19hm
60km
57hm - 38 hm =
Ong
non
Toán
học
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 5/55: >, <, =?
6m3cm … 7m
A. >
B. <
C.
6m3cm …6m
A. =
B. >
C. <
6m3cm …630cm
A. >
B. <
C. =
6m 3cm … 603cm
A. >
B. =
C. <
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài vào nháp.
Dặn dò
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài
21
Làm bài tập ứng dụng và bài 44 vở bài tập Toán
TẠM BIỆT
GẶP
HẸN
LẠI
22
UBND Thành Phố Bảo Lộc
Phòng GD&ĐT Thành phố Bảo Lộc
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
GV: Lê Thị Hải Yến
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Tiết 2
KHỞI ĐỘNG
ÔN
Héc-tô-mét. Đề-ca-mét
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
a.505
b.50
c.500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
a.650
c.50
b.600
6 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
600
a.700
c.707
b.70
7 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
70
a.5000
c. 50
b.500
5 m = ….... dm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
50
a.600
b.60
c.6
6m = ….... cm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
600
a.70
b.700
c.7000
7 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
70
Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 2
7hm x 6 = … hm
45m : 5 = … hm
25m x 2 = … m
36 hm: 3 = … hm
12
9
12
Bài 2/55: Tính theo mẫu
50
3
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
4m7dmm = ……dm
7m 5dm = ……dm
4m 7cm = …cm
7m5cm = …… cm
47
75
47
705
3m2dm = ……dm
3m =
+ 2 dm
32 dm
30 dm
3m2cm = ……cm
3m =
300 cm
+ 2 cm
302cm
02
4
Tính :
18 dam + 15 dam =
15km x 4 =
33dam
19hm
60km
57hm - 38 hm =
Ong
non
Toán
học
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 5/55: >, <, =?
6m3cm … 7m
A. >
B. <
C.
6m3cm …6m
A. =
B. >
C. <
6m3cm …630cm
A. >
B. <
C. =
6m 3cm … 603cm
A. >
B. =
C. <
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài vào nháp.
Dặn dò
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài
21
Làm bài tập ứng dụng và bài 44 vở bài tập Toán
TẠM BIỆT
GẶP
HẸN
LẠI
22
 







Các ý kiến mới nhất