Bài 3. Thực hiện tính toán trên trang tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Cường
Ngày gửi: 19h:57' 18-11-2021
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Cường
Ngày gửi: 19h:57' 18-11-2021
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
3. Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và hàng mà ô nằm trên đó.
Tên cột
Tên hàng
Địa chỉ ô: B4
Em hãy cho biết địa chỉ của ô tính đang chọn?
TIẾT 23 - BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
3. Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Quan sát ví dụ:
12
8
Nhập công thức tính TB tại ô C1
=(12+8)/2
Thay đổi số 12 thành số 22, kết quả trong ô C1 còn đúng không?
22
Sửa lại công thức
=(22+8)/2
10
3. Sử dụng địa chỉ trong công thức:
12
8
=(A1+B1)/2
=(12+8)/2
A1
B1
- Sử dụng công thức chứa địa chỉ thì nội dung các ô liên quan sẽ tự động được cập nhật nếu nội dung các ô trong công thức bị thay đổi
- Trong các công thức tính toán ta có thể sử dụng địa chỉ ô tính để lấy dữ liệu trong ô đó.
Các bước nhập công thức có địa chỉ:
- B1. Chọn ô cần nhập công thức.
- B2. Gõ dấu =
- B3. Nhập công thức sử dụng địa chỉ ô tính.
- B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút để kết thúc.
Ưu điểm của việc dùng địa chỉ trong công thức:
- Giúp thực hiện nhanh và chính xác
- Khi thay đổi giá trị dữ liệu trong ô tính liên quan thì kết quả sẽ tự động cập nhật.
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?
= (12+8):22 + 5 x 6
= (12+8)/22 + 5 . 6
= (12+8)/22 + 5 * 6
= (12+8)/2^2 + 5 * 6
Luyện tập
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Để kết thúc việc nhập công thức ta thực hiện thao tác nào?
Nhấn Enter
Nháy chuột vào nút
Nháy chuột vào nút
Cả A,B đều đúng
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Câu 3. Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
A. Nhấn Enter C. Gõ dấu =
B. Nhập công thức D. Chọn ô tính
D, C, B, A.
A, C, B, D
B, D, A, C
C, D, B, A
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Câu 4. Để tính kết quả biểu thức (9+7):2, trong Excel ta sử dụng công thức nào?
(7 + 9)/2
= 9+7/2
= (9 + 7 )/2
= (7 + 9):2
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Câu 5. Trên trang tính, để biết được kết quả
152 + 4 – 229, tại ô A1 nhập công thức
= 15^2 + 4 – 229
= 152 + 4 + 229
Cả A, B và C.
= 152 + 4 – 229
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và hàng mà ô nằm trên đó.
Tên cột
Tên hàng
Địa chỉ ô: B4
Em hãy cho biết địa chỉ của ô tính đang chọn?
TIẾT 23 - BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
3. Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Quan sát ví dụ:
12
8
Nhập công thức tính TB tại ô C1
=(12+8)/2
Thay đổi số 12 thành số 22, kết quả trong ô C1 còn đúng không?
22
Sửa lại công thức
=(22+8)/2
10
3. Sử dụng địa chỉ trong công thức:
12
8
=(A1+B1)/2
=(12+8)/2
A1
B1
- Sử dụng công thức chứa địa chỉ thì nội dung các ô liên quan sẽ tự động được cập nhật nếu nội dung các ô trong công thức bị thay đổi
- Trong các công thức tính toán ta có thể sử dụng địa chỉ ô tính để lấy dữ liệu trong ô đó.
Các bước nhập công thức có địa chỉ:
- B1. Chọn ô cần nhập công thức.
- B2. Gõ dấu =
- B3. Nhập công thức sử dụng địa chỉ ô tính.
- B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút để kết thúc.
Ưu điểm của việc dùng địa chỉ trong công thức:
- Giúp thực hiện nhanh và chính xác
- Khi thay đổi giá trị dữ liệu trong ô tính liên quan thì kết quả sẽ tự động cập nhật.
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?
= (12+8):22 + 5 x 6
= (12+8)/22 + 5 . 6
= (12+8)/22 + 5 * 6
= (12+8)/2^2 + 5 * 6
Luyện tập
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Để kết thúc việc nhập công thức ta thực hiện thao tác nào?
Nhấn Enter
Nháy chuột vào nút
Nháy chuột vào nút
Cả A,B đều đúng
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Câu 3. Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
A. Nhấn Enter C. Gõ dấu =
B. Nhập công thức D. Chọn ô tính
D, C, B, A.
A, C, B, D
B, D, A, C
C, D, B, A
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Câu 4. Để tính kết quả biểu thức (9+7):2, trong Excel ta sử dụng công thức nào?
(7 + 9)/2
= 9+7/2
= (9 + 7 )/2
= (7 + 9):2
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
Câu 5. Trên trang tính, để biết được kết quả
152 + 4 – 229, tại ô A1 nhập công thức
= 15^2 + 4 – 229
= 152 + 4 + 229
Cả A, B và C.
= 152 + 4 – 229
A.
B.
C.
D.
Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất