Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 15h:15' 19-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 15h:15' 19-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
QUAN HỆ CHIA HẾT
Dấu hiệu chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
DẤU HIỆU CHIA HẾT
Dấu hiệu chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho 9.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
SỐ NGUYÊN TỐ
Số nguyên tố
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
30 = 2 . 3 . 5 ; 225 = 32 . 52 là cách phân tích 30 và 225 ra thừa số nguyên tố.
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Ước chung
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
Ước chung lớn nhất
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bội chung
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
Bội chung nhỏ nhất
Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Dấu hiệu chia hết.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Các số có tận cùng là: 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
S? nguyờn t? v h?p s? gi?ng nhau v khỏc nhau:
Gi?ng nhau: D?u l s? t? nhiờn l?n hon 1
Khỏc nhau :
- Số nguyên tố chỉ có hai ước là một và chính nó.
- Hợp số có nhiều hơn hai ước.
So sánh sự giống và khác nhau giữa số nguyên tố và hợp số.
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọn các thừa số nguyên tố:
Chung Chung và riêng
3. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:
nhỏ nhất lớn nhất
Cỏch tỡm UCLN v BCNN
Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN
II. LUYỆN TẬP
a. 747 p ; 235 p ; 97 p
b. a = 835.123 + 318 ; a p
c. b = 5.7.11 + 13.17 ; b p
d. c = 2.5.6 - 2.29 ; c p
Bài 1. Gọi p là tập hợp các số nguyên tố. Điền
kí hiệu hoặc thích hợp vào ô vuông.
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó .Tính số sách đó biết rằng số sách đó trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 2.
Giải
Gọi số sách là a (quyển) và
=> a BC (10, 12, 15 )
Ta có: 10 =2.5
12 = 22.3
15 =3.5
=> BCNN(10, 12, 15) = 22.3.5 =60
=> BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240;...}
a {0; 60; 120; 180;...}
mà nên a = 120
Vậy số sách là 120 (quyển)
Bi 3. Vi?t cỏc t?p h?p sau b?ng cỏch li?t kờ cỏc ph?n t?
Ta có: 84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
=> UCLN (84,180) = 22.3=12
UC(84,180) = U(12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}
x ? {1; 2; 3; 4; 6; 12}
M x > 6 => x =12
V?y A = { 12 ?
=> BCNN ( 12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
=> BC (12;15;18 ) = B(12, 15, 18)= { 0; 180; 360;.?
=> x ? { 0; 180; 360;.?
M 0 < x < 300 => x = 180
V?y B = { 180 ?
Giải
Câu 1
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
D. 2; 3; 5; 7
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
A. 2; 3; 5; 7; 9
B. 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
C. 2; 3; 4; 5; 6
Câu 2
Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 3
Với x ? 0, ta có x6 : x2 bằng :
TRỞ VỀ
A. x 3
B. x4
C. 1
D. x8
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 4
Chữ số * phải là các chữ số nào để số chia hết cho cả 2 và 3 .
TRỞ VỀ
A. 2; 5
B. 2 ; 8
C. 5, 8
D. Cả ba đều sai
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
TRỞ VỀ
78 chia cho 72 bằng :
Câu 5
A. 74
B. 76
C. 710
D. 1
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 6
Cặp số sau là những số nguyên tố cùng nhau
TRỞ VỀ
A. 4 và 6
D. 8 và 14
B. 4 và 9
C. 5 và 15
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 7
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu 8
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Chúc các thầy cô
Sức khỏe
Chúc các em học tập tốt.
QUAN HỆ CHIA HẾT
Dấu hiệu chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
DẤU HIỆU CHIA HẾT
Dấu hiệu chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho 9.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
SỐ NGUYÊN TỐ
Số nguyên tố
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
30 = 2 . 3 . 5 ; 225 = 32 . 52 là cách phân tích 30 và 225 ra thừa số nguyên tố.
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Ước chung
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
Ước chung lớn nhất
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bội chung
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
Bội chung nhỏ nhất
Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Dấu hiệu chia hết.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Các số có tận cùng là: 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
S? nguyờn t? v h?p s? gi?ng nhau v khỏc nhau:
Gi?ng nhau: D?u l s? t? nhiờn l?n hon 1
Khỏc nhau :
- Số nguyên tố chỉ có hai ước là một và chính nó.
- Hợp số có nhiều hơn hai ước.
So sánh sự giống và khác nhau giữa số nguyên tố và hợp số.
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọn các thừa số nguyên tố:
Chung Chung và riêng
3. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:
nhỏ nhất lớn nhất
Cỏch tỡm UCLN v BCNN
Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN
II. LUYỆN TẬP
a. 747 p ; 235 p ; 97 p
b. a = 835.123 + 318 ; a p
c. b = 5.7.11 + 13.17 ; b p
d. c = 2.5.6 - 2.29 ; c p
Bài 1. Gọi p là tập hợp các số nguyên tố. Điền
kí hiệu hoặc thích hợp vào ô vuông.
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó .Tính số sách đó biết rằng số sách đó trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 2.
Giải
Gọi số sách là a (quyển) và
=> a BC (10, 12, 15 )
Ta có: 10 =2.5
12 = 22.3
15 =3.5
=> BCNN(10, 12, 15) = 22.3.5 =60
=> BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240;...}
a {0; 60; 120; 180;...}
mà nên a = 120
Vậy số sách là 120 (quyển)
Bi 3. Vi?t cỏc t?p h?p sau b?ng cỏch li?t kờ cỏc ph?n t?
Ta có: 84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
=> UCLN (84,180) = 22.3=12
UC(84,180) = U(12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}
x ? {1; 2; 3; 4; 6; 12}
M x > 6 => x =12
V?y A = { 12 ?
=> BCNN ( 12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
=> BC (12;15;18 ) = B(12, 15, 18)= { 0; 180; 360;.?
=> x ? { 0; 180; 360;.?
M 0 < x < 300 => x = 180
V?y B = { 180 ?
Giải
Câu 1
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
D. 2; 3; 5; 7
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
A. 2; 3; 5; 7; 9
B. 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
C. 2; 3; 4; 5; 6
Câu 2
Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 3
Với x ? 0, ta có x6 : x2 bằng :
TRỞ VỀ
A. x 3
B. x4
C. 1
D. x8
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 4
Chữ số * phải là các chữ số nào để số chia hết cho cả 2 và 3 .
TRỞ VỀ
A. 2; 5
B. 2 ; 8
C. 5, 8
D. Cả ba đều sai
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
TRỞ VỀ
78 chia cho 72 bằng :
Câu 5
A. 74
B. 76
C. 710
D. 1
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 6
Cặp số sau là những số nguyên tố cùng nhau
TRỞ VỀ
A. 4 và 6
D. 8 và 14
B. 4 và 9
C. 5 và 15
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 7
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu 8
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Chúc các thầy cô
Sức khỏe
Chúc các em học tập tốt.
 







Các ý kiến mới nhất