Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Khánh Tiên
Ngày gửi: 07h:06' 20-11-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Lê Khánh Tiên
Ngày gửi: 07h:06' 20-11-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Long Hưng
TOÁN LỚP 3
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Thầy Lê Khánh Tiên
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=100dam
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
=1000 m
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Em làm bài 1 vào vở
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Bài 2 yêu cầu gì?
Con làm bài 2 vào vở
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
1hm = … m
1km = … hm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Dặn dò
Học thuộc Bảng đơn vị đo độ dài
Chuẩn bị bài sau Luyện tập trang 46
Làm thêm bài 43 trang 52 vở BT Toán 3
ChàoTẠM BIỆT
TOÁN LỚP 3
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Thầy Lê Khánh Tiên
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=100dam
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
=1000 m
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Em làm bài 1 vào vở
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Bài 2 yêu cầu gì?
Con làm bài 2 vào vở
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
1hm = … m
1km = … hm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Dặn dò
Học thuộc Bảng đơn vị đo độ dài
Chuẩn bị bài sau Luyện tập trang 46
Làm thêm bài 43 trang 52 vở BT Toán 3
ChàoTẠM BIỆT
 








Các ý kiến mới nhất