Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm hoàng ảnh
Ngày gửi: 18h:33' 20-11-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: phạm hoàng ảnh
Ngày gửi: 18h:33' 20-11-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Bài 11..
Mục tiêu:
Em biết :
Tên gọi, kí hiệu của hai đơn vị đo khối lượng đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Thứ tự các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng và biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng.
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị đo là đề-ca-gam
1.đề-ca-gam
10 g = 1 dag
Một quả cân nặng 1gam, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1dag?
Một quả cân nặng 1g thì 10 quả cân như thế nặng 1dag
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị đo là héc-tô-gam.( hg)
héc-tô-gam
1 hg = 10 dag = 100g
Mỗi quả cân nặng 1dag. Hỏi bao nhiêu quả cân nặng 1hg?
Cần 10 quả cân như thế để cân nặng 1hg
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
= 100g
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ai giỏi thế!
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 dag = …... g
1
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
10 g = …... dag
1
10
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 hg = …... dag
1
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
10 dag = …... hg
1
10
* Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 dag = … g 1hg = … dag
10
10
10 g = … dag 10 dag = … g
1
1
b. 4 dag = … g 3kg =… hg 2kg 300g = g
40
30
2300
8 hg = … dag 7kg = … g 2kg 30g = … g
- 2kg 30g bằng bao nhiêu g? Vì sao?
- Vì 2kg = 2000g nên: 2kg 30g = 2000g + 30g = 2030g
80
7000
2030
2.Tính
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
5 dag … 50g
7 tấn … 7100kg
2 tạ 50kg … 2 tạ 5kg
3 tấn 500kg … 3500kg
=
<
>
=
3. >, <, =
Bài 3: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và
2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
4 gói bánh, mỗi gói : 150g
2 gói kẹo, mỗi gói : 200g
Tất cả : … kg?
kg
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Làm bài tập 4
Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Bài 11..
Mục tiêu:
Em biết :
Tên gọi, kí hiệu của hai đơn vị đo khối lượng đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Thứ tự các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng và biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng.
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị đo là đề-ca-gam
1.đề-ca-gam
10 g = 1 dag
Một quả cân nặng 1gam, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1dag?
Một quả cân nặng 1g thì 10 quả cân như thế nặng 1dag
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị đo là héc-tô-gam.( hg)
héc-tô-gam
1 hg = 10 dag = 100g
Mỗi quả cân nặng 1dag. Hỏi bao nhiêu quả cân nặng 1hg?
Cần 10 quả cân như thế để cân nặng 1hg
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
= 100g
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ai giỏi thế!
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 dag = …... g
1
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
10 g = …... dag
1
10
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 hg = …... dag
1
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
10 dag = …... hg
1
10
* Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 dag = … g 1hg = … dag
10
10
10 g = … dag 10 dag = … g
1
1
b. 4 dag = … g 3kg =… hg 2kg 300g = g
40
30
2300
8 hg = … dag 7kg = … g 2kg 30g = … g
- 2kg 30g bằng bao nhiêu g? Vì sao?
- Vì 2kg = 2000g nên: 2kg 30g = 2000g + 30g = 2030g
80
7000
2030
2.Tính
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
5 dag … 50g
7 tấn … 7100kg
2 tạ 50kg … 2 tạ 5kg
3 tấn 500kg … 3500kg
=
<
>
=
3. >, <, =
Bài 3: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và
2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
4 gói bánh, mỗi gói : 150g
2 gói kẹo, mỗi gói : 200g
Tất cả : … kg?
kg
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Làm bài tập 4
Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
 








Các ý kiến mới nhất