Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Kiếm
Ngày gửi: 08h:46' 21-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Kiếm
Ngày gửi: 08h:46' 21-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-tô-gam; quan hệ giữa đề-ca-gam, héc-tô-gam và gam.
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
- Biết thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
-Bài tập 1a,2/21VBT;
B.ĐDDH: - Bảng phụ, bảng con
* Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
I/ KHỞI ĐỘNG
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO KHỐI LƯỢNG.
TOÁN
II/ KHÁM PHÁ
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1g
10g
100g
1kg
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
III/ LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
Bài 1a, 2 ở VBT
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
3 dag = ….. g
7 hg = …… g
4 kg = …… hg
8 kg = ……. g
3 kg 600 g = ….. g
3 kg 60 g = ….. g
10
1
10
1
30
700
40
8000
3600
3060
4 dag 8 g < 4dag……g
2kg 15g>…….kg 15g
9
1
270g + 795g =
836dag – 172dag =
562dag x 4 =
924hg : 6 =
* Bài 2a: Tính
1065g
664dag
2248dag
154hg
IV/ VẬN DỤNG
+ Mỗi đơn vị đo khối lượng kém mấy lần so với đơn vị lớn hơn và liền kề với nó? Cho ví dụ?
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Chúc các con học tốt !
 







Các ý kiến mới nhất