Tìm kiếm Bài giảng
Bài 20. Dụng cụ cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đức Thuần
Ngày gửi: 17h:01' 21-11-2021
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Phan Đức Thuần
Ngày gửi: 17h:01' 21-11-2021
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
0 người
BI 20: D?NG C? CO KHÍ
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN MÔN CÔNG NGHỆ 8
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHƯỚC AN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG PĂK
PHAN ĐỨC THUẦN
TỔ : KHTN– CÔNG NGHỆ
- Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng suất và chất lượng
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Kiểm tra bài cũ
Vật liệu cơ khí (kim loại, phi kim loại)
SẢN PHẨM CƠ KHÍ
Gia công cơ khí (đúc, hàn, rèn, cắt gọt, nhiệt luyện)
QUÁ TRÌNH TẠO RA SẢN PHẨM CƠ KHÍ
DỤNG CỤ
CƠ KHÍ
Dụng cụ cơ khí
Tiết 16 - BÀI 20
Tiết 18 - BÀI 20
* Thước lá thường có chiều dày: 0.9 - 1.5 mm, rộng 10 - 25 mm, dài 150 - 1000 mm. V?ch do 1mm
* Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn và không gỉ.
* Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chế tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
Tiết 18
BÀI 20
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
Tiết 18
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
- Thước lá
+ Thước lá thường có chiều dài 1000 mm.
+ Được chế tạo bằng thép hợp kim.
+ Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
- Để đo những kích thước lớn người ta dùng thu?c cu?n
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá trị các góc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
Tiết 18
BÀI 20
2/ Thước đo góc:
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
Tiết 16
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
Kể tên một số loại dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt?
Tiết 18
BÀI 20
a. mỏ lết
b. cờ lê;
c. tua vít;
d. êtô;
e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ? (điền vào bảng sau)
Tiết 18
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm má động, má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Gồm phần đầu và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại vít có đầu kẻ rãnh.
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vật khi gia công
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
Gồm 2 má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Tiết 18
BÀI 20
- Tháo, lắp:
Mỏ lết, cờ lê, tua vít
- Kẹp chặt:
Êtô, kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Tiết 18
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
a. búa; b. cưa; c. đục; d. dũa
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Đục
Búa
Công dụng của búa và đục?
Búa dùng để đóng tạo lực vào vật khác.
Đục dùng để t?o rãnh, đục lỗ.
Tiết 18
BÀI 20
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Cưa
Công dụng của cưa?
Cưa dùng để cắt kim loại thành từng phần.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Dũa
Công dụng của dũa?
Dũa dùng làm nhẵn bóng bề mặt, lm t c?nh s?t
III/ Dụng cụ gia công:
- Búa: duøng ñeå ñoùng taïo löïc vaøo vaät khaùc.
- Cưa:duøng ñeå caét kim loaïi thaønh töøng phaàn
- Đục: duøng ñeå tạo raõnh, ñuïc loã.
-Dũa: duøng laøm nhaün boùng beà maët, làm tù cạnh sắt
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê,k×m, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công :
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm đầu búa và cán
Dùng để dĩng tạo lực
Gồm đầu đục, lưỡi cắt
Dng d? d?c l? ho?c t?o rnh
Gồm lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn bóng bề mặt, làm tù cạnh sắt
Gồm tay cầm, khung cưa, lưỡi cưa
Dùng để cắt kim lo?i thnh t?ng ph?n
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kim, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Búa, cưa, đục, dũa
Sử dụng đúng dụng cụ cơ khí khi gia công, hiểu rõ kỹ thuật sử dụng đúng các dụng cụ cơ khí.
Tính toán vật liệu hợp lý sẽ tiết kiệm thời gian sản xuất, tạo năng suất lao động cao, giảm chi phí năng lượng cần thiết.
BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA
DỤNG CỤ THÁO - LẮP VÀ KẸP CHẶT
DỤNG CỤ GIA CÔNG
Thước đo chiều dài
Thước đo góc
Thước lá
Ê ke
Ke vuông
Thước đo góc vạn năng
Dụng cụ tháo – lắp
Dụng cụ kẹp chặt
Mỏ lết
Cờ lê
Tua vít
Ê tô
Kềm
Búa
Cưa
Đục
Dũa
DẶN DÒ
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
Trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 24: Khái niệm chi tiết máy và lắp ghép
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN MÔN CÔNG NGHỆ 8
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHƯỚC AN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG PĂK
PHAN ĐỨC THUẦN
TỔ : KHTN– CÔNG NGHỆ
- Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng suất và chất lượng
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Kiểm tra bài cũ
Vật liệu cơ khí (kim loại, phi kim loại)
SẢN PHẨM CƠ KHÍ
Gia công cơ khí (đúc, hàn, rèn, cắt gọt, nhiệt luyện)
QUÁ TRÌNH TẠO RA SẢN PHẨM CƠ KHÍ
DỤNG CỤ
CƠ KHÍ
Dụng cụ cơ khí
Tiết 16 - BÀI 20
Tiết 18 - BÀI 20
* Thước lá thường có chiều dày: 0.9 - 1.5 mm, rộng 10 - 25 mm, dài 150 - 1000 mm. V?ch do 1mm
* Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn và không gỉ.
* Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chế tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
Tiết 18
BÀI 20
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
Tiết 18
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
- Thước lá
+ Thước lá thường có chiều dài 1000 mm.
+ Được chế tạo bằng thép hợp kim.
+ Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
- Để đo những kích thước lớn người ta dùng thu?c cu?n
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá trị các góc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
Tiết 18
BÀI 20
2/ Thước đo góc:
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
Tiết 16
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
Kể tên một số loại dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt?
Tiết 18
BÀI 20
a. mỏ lết
b. cờ lê;
c. tua vít;
d. êtô;
e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ? (điền vào bảng sau)
Tiết 18
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm má động, má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Gồm phần đầu và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại vít có đầu kẻ rãnh.
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vật khi gia công
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
Gồm 2 má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Tiết 18
BÀI 20
- Tháo, lắp:
Mỏ lết, cờ lê, tua vít
- Kẹp chặt:
Êtô, kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Tiết 18
BÀI 20
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
a. búa; b. cưa; c. đục; d. dũa
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Đục
Búa
Công dụng của búa và đục?
Búa dùng để đóng tạo lực vào vật khác.
Đục dùng để t?o rãnh, đục lỗ.
Tiết 18
BÀI 20
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Cưa
Công dụng của cưa?
Cưa dùng để cắt kim loại thành từng phần.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Dũa
Công dụng của dũa?
Dũa dùng làm nhẵn bóng bề mặt, lm t c?nh s?t
III/ Dụng cụ gia công:
- Búa: duøng ñeå ñoùng taïo löïc vaøo vaät khaùc.
- Cưa:duøng ñeå caét kim loaïi thaønh töøng phaàn
- Đục: duøng ñeå tạo raõnh, ñuïc loã.
-Dũa: duøng laøm nhaün boùng beà maët, làm tù cạnh sắt
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê,k×m, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công :
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm đầu búa và cán
Dùng để dĩng tạo lực
Gồm đầu đục, lưỡi cắt
Dng d? d?c l? ho?c t?o rnh
Gồm lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn bóng bề mặt, làm tù cạnh sắt
Gồm tay cầm, khung cưa, lưỡi cưa
Dùng để cắt kim lo?i thnh t?ng ph?n
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kim, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Búa, cưa, đục, dũa
Sử dụng đúng dụng cụ cơ khí khi gia công, hiểu rõ kỹ thuật sử dụng đúng các dụng cụ cơ khí.
Tính toán vật liệu hợp lý sẽ tiết kiệm thời gian sản xuất, tạo năng suất lao động cao, giảm chi phí năng lượng cần thiết.
BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA
DỤNG CỤ THÁO - LẮP VÀ KẸP CHẶT
DỤNG CỤ GIA CÔNG
Thước đo chiều dài
Thước đo góc
Thước lá
Ê ke
Ke vuông
Thước đo góc vạn năng
Dụng cụ tháo – lắp
Dụng cụ kẹp chặt
Mỏ lết
Cờ lê
Tua vít
Ê tô
Kềm
Búa
Cưa
Đục
Dũa
DẶN DÒ
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
Trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 24: Khái niệm chi tiết máy và lắp ghép
 








Các ý kiến mới nhất