Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tấn Lợi
Ngày gửi: 19h:16' 21-11-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tấn Lợi
Ngày gửi: 19h:16' 21-11-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
GV: ĐỖ TẤN LỢI
TOÁN
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
(Trang 39)
KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân.
= 2,021
= 0,1995
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số.
=
=
KHÁM PHÁ
a) Ví dụ:
9dm …..90 cm
0,9 … 0,90
9dm = m
Vậy:
=
Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2021
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Mà:
Nên:
hoặc
=
0,9
=
….
m
90cm = m
0,90
=
…..
m
0,9
m
0,90
m
Ta có:
Toán
9
10
90
100
=
0,90 .... 0,9
=
0,9 0,90
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
8,75
12
b) Nhận xét
0
= 0,900 = 0,9000
= 8,750
= 8,7500
= 8,75000
=
12,0
= 12,00
= 12,000
=
0,9
- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0,9000 =
0,900
= 0,90
= 0,9
12,000 =
12,00
= 12,0
= 12
b) Nhận xét
0
= 0,9
0
8,75000 =
8,7500
= 8,750
= 8,75
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn.
a)
7,800 =
64,9000 =
3,0400 =
7,8
64,9
3,04
2001,300 =
35,020 =
100,0100 =
2001,3
35,02
100,01
b)
Bài 2:Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
a)
5,612 =
5,612
17,2 =
17,200
480,59 =
480,590
b)
24,5 =
24,500
80,01 =
80,010
14,678 =
14,678
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = dm
7,9m = dm
Ta có : 81 dm 79dm.
Tức là: 8,1m 7,9m.
Vậy: 8,1 7,9
81
79
>
>
>
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
So sánh hai số thập phân
(81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
(phần nguyên có 8 > 7)
Toán
Phần thập phân của 35,7m là
= 7dm
= 700 mm
Phần thập phân của 35,698m là
m
= 698 mm
Mà 700 mm 698 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 35,7 m
Vậy: 35,7
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
m
35,698 m
>
35,698
>
>
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35 m), ta so sánh các phần thập phân:
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
So sánh hai số thập phân
Toán
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
So sánh hai số thập phân
Toán
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Ví dụ: 2001,2 1999,7
78,469 78,5
630,72 630,70
>
(vì 2001 > 1999)
<
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
>
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
So sánh hai số thập phân
Toán
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ số hàng tiếp theo.
* Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
48,97 < 51,02
96,4 > 96,38
0,7 > 0,65
So sánh hai số thập phân
Toán
* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735; 7,19
Kết quả đúng là : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
0,4 ; 0,321; 0,32 ; 0,197; 0,187
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất