Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 13h:32' 22-11-2021
Dung lượng: 506.4 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
Phương pháp giải: Đưa về một trong bảy hằng đẳng thức đáng nhớ để tính.
a) (2 + 3y)2
= 22+2.2.3y + (3y)2
= 4 + 12y + 9y2.
b) (2x – 2y)2
=(2x)2 – 2.2x.2y+(2y)2
=25 – 8xy + 4y2
c) (3 – x2) (3 + x2)
= 32 – (x2) 2
d) (5x – 1)3
e) (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)
f) (x + 3) (x2 – 3x + 9)
=(5x) 3 – 3. (5x) 2 .1+ 3.5x.1 2 – 13
= 125 x3 – 75x2 + 15x – 1.
= 8 x3 – y3
= x3 – 27.
= 9 – x 4
i) (3x + y)3
=(3x) 3 + 3. (3x) 2 .y+ 3.3x.y 2 + y3
=27x 3 + 27x 2y+ 9xy 2 + y3
Bài 37/ 17 SGK
Dùng bút chì nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai
vế của một hằng đẳng thức.
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Áp dụng:
a) Viết x3 + 8; 27x3 + 1 dưới dạng tích.
x3 + 8 = x3 + 23
27x3 + 1 = 33x3 + 13
b) Viết (x + 1)(x2 –x + 1) dưới dạng tổng
(x + 1)(x2 –x + 1) = x3 +13 = x3 + 1
= (3x + 1)[(3x)2 – 3x.1 + 12]= (3x + 1)(9x2 – 3x + 1)
= (x +2)(x2 – 2x + 4)
Bài 30a/sgk: Rút gọn biểu thức.
I.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
a) 2x2 - 4x
= .x - . 2
= 2x
(x-2 )
2x
2x
PHÂN TÍCH ĐA THÚC THÀNH NHÂN TỬ
d) 3(x-y) -5x (y-x )
= 3(x-y) + 5x (x -y )
= (x-y) (3 + 5x)
e) 3x -6y
f)
i) 14x2 y -21xy2 +28x2y 2
= 3.x – 3.2y
= 3(x – 2y)
= 7xy. 2x
- 7xy. 3y
+ 7xy. 4xy
= 7xy ( 2x – 3y + 4xy)
1.Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
a) 3x2 – 6x = 0
3x.x – 3x .2 = 0
3x.( x -2 ) = 0
3x = 0
hoặc x -2 = 0
x = 0
x = 0 + 2
x = 2
Vậy x = 0; x = 2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

= x2 - 2.x.5 + 52
b/ -10x + 25 + x2
c/ 8x3 -
= x2 +2.x.3 +32
= (x +3 )2
= x2 -10x +25
a/ x2 +6x +9
= (x -5)2
d/ x3 - 3x2 +3x - 1
e/. (x +y)2 – 9x2
= x3 - 3x2.1+3x.12 - 13
= (x - 1)3
= (x +y)2 – (3x)2
= (x +y +3x )(x+y -3x )
= (4x +y)(-2x +y )
Tìm x , biết
a/ x2 -36 = 0
b/ 4x2 +4x +1 = 0
x2 - 62 = 0
(x+6)(x-6) = 0
x +6 = 0
hoặc x -6 = 0
+) x +6 = 0
x = 0 - 6
x = -6
+) x - 6 = 0
x = 0 + 6
x = 6
(2x)2 +2.2x.1 + 12 = 0
(2x +1)2 = 0
2x +1 = 0
2x = -1
x =
Vậy x =
Vậy x = 6 ; x = -6
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
d/ 6x3 + 12 x2y + 6xy2
= 6x(x2 + 2xy + y2)
= 6x(x + y)2
e/ x2 – 2xy + y2 – 16
= (x2 – 2xy + y2) – 16
= (x – y)2 – 42
= (x – y + 4)(x – y – 4)
a)
6x3 + 12 x2y + 6xy2
= 6x(x2 + 2xy + y2)
= 6x(x + y)2
x2 – 2xy + y2 – 16
= (x2 – 2xy + y2) – 16
= (x – y)2 – 42
= (x – y + 4)(x – y – 4)
a) x3 - 2x2 + x
= x(x2 - 2x + 1)
= x(x - 1)2
b) 2x2 + 4x + 2 - 2y2
= 2(x2 + 2x + 1 - y2)
= 2[(x2 + 2x + 1) - y2]
= 2[(x + 1)2 - y2]
= 2(x + 1 + y)(x + 1 – y)
c) 2xy – x2 – y2 + 16
= -(2xy + x2 + y2 - 16)
= -[(x2 + 2xy + y2) – 16]
= -[(x + y)2 – 42]
= -(x + y + 4)(x + y – 4)
a) Tính nhanh giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 – y2
tại x = 94,5 và y = 4,5
Giải
x2 + 2x + 1 – y2
= (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2
= (x + 1 + y)(x + 1 – y)
Thay x = 94,5 và y = 4,5, ta được:
(94,5 + 1 + 4,5)(94,5 + 1 – 4,5)
= 100.91= 91 000
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
, tại xy = 8; x + y = 6.
tại x= 1; y = 2.
Bài giải
Thay xy = 8; x + y = 6 vào biểu thức A ta được:
A = 6.(8-2) = 6.6 =36.
Vậy giá trị của biểu thức A = 36, tại x.y = 8; x+y =6.
Thay x = 1; y = 2 vào biểu thức B, ta được:
B= (2.1 +2)(2.1 – 2 +1) =4.1 =4.
Vậy giá trị của biểu thức B = 4, tại x =1; y = 2.
CHIA ĐƠN, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Btập1.Làm tính chia
a/ x3 : x2 =
x
b/ 15x7 :3x2 =
5x5
c/ 20 x5y :12 x =
d/ 15x2y2 : 5xy2 =
= 3. x .1
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3 x
e/ 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3: x2) . (y :1)
f) P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
=x10-8
k/ x10:(-x)8
= x10:x8
= x2
h. (-x)5:(-x)3 =
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
g/ (-y)5:(-y)4=
(-y)1
= -y
i/ -4x3y : 2x2y
m/ -2x4 : (-2x2)
n/ x6z : x5
= -2x
= x2
chia hết
không hết
không hết
chia hết
= xz
Bài tập về nhà
 
Gửi ý kiến