Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tiến
Ngày gửi: 14h:01' 22-11-2021
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tiến
Ngày gửi: 14h:01' 22-11-2021
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN 5
LUYỆN TẬP
( Trang 43)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HƯNG
GV: LÊ THỊ TIẾN
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Thứ sáu, ngày 19 tháng 11 năm 2021
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
5
6
4
4
5
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32
5,7 ; 5,3
6,02
<
<
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,7
5,3
3
7
5,3
5,7
nên
Đọc 2 số có phần nguyên bằng 5
Hai số này có phần thập phân là mấy?
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,3
5,7
nên
7
3
4,23
4,32
2
3
<
<
4,23
4,32
nên
Đọc hai số có phần nguyên là 4 ?
Chữ số hàng phần mười của hai số thập phân này là?
Toán
Luyện tập.
Bài 2:
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Kết quả:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3 ;
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3
Bài 3 Tìm chữ số x biết: 9,7x8 < 9,718
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
a) 0,9 < x < 1,2
0,9 < 1 < 1,2
Đáp án
Bài 4:Tìm số tự nhiên x, biết:
b) 64,97 < x < 65,14
64,97 < 65 < 65,14
Củng cố-Dặn dò:
Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp
thứ tự các số thập phân, tìm là chữ số thập phân, số tự nhiên trong số thập phân.
x
Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?
-Bài học hôm nay củng cố cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập chung” trang 43.
Chúc các em học tốt
LUYỆN TẬP
( Trang 43)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HƯNG
GV: LÊ THỊ TIẾN
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Thứ sáu, ngày 19 tháng 11 năm 2021
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
5
6
4
4
5
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32
5,7 ; 5,3
6,02
<
<
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,7
5,3
3
7
5,3
5,7
nên
Đọc 2 số có phần nguyên bằng 5
Hai số này có phần thập phân là mấy?
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,3
5,7
nên
7
3
4,23
4,32
2
3
<
<
4,23
4,32
nên
Đọc hai số có phần nguyên là 4 ?
Chữ số hàng phần mười của hai số thập phân này là?
Toán
Luyện tập.
Bài 2:
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Kết quả:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3 ;
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3
Bài 3 Tìm chữ số x biết: 9,7x8 < 9,718
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
a) 0,9 < x < 1,2
0,9 < 1 < 1,2
Đáp án
Bài 4:Tìm số tự nhiên x, biết:
b) 64,97 < x < 65,14
64,97 < 65 < 65,14
Củng cố-Dặn dò:
Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp
thứ tự các số thập phân, tìm là chữ số thập phân, số tự nhiên trong số thập phân.
x
Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?
-Bài học hôm nay củng cố cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập chung” trang 43.
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất