Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương II. Hàm số và đồ thị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoan
Ngày gửi: 11h:49' 23-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1387
Số lượt thích: 1 người (Vũ Quốc Khánh)
TRƯỜNG THCS
Giáo viên: NGUYỄN THỊ THOAN
ÔN TẬP CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
DẠY ONLINE
Hàm số và đồ thị
Đại lượng tỉ
lệ thuận
Đại lượng tỉ
lệ nghịch
A. ÔN TẬP LÝ THUYẾT.
1) Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch
1) Tỉ số hai giá trị tương ứng
của chúng luôn không đổi.
2) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
1) Tích hai giá trị tương ứng
của chúng luôn không đổi.
2) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
TIẾT 27: ÔN TẬP CHƯƠNG II
2/Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 )
*Cách vẽ
-Tìm điểm A khác gốc tọa độ thuộc đồ thị hàm số:
Cho x giá trị bất kỳ khác 0.Tìm y tương ứng điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số
- Vẽ hệ trục tọa độ Oxy, biểu diễn điểm A(xA; yA)
- Nối 0A, đường thẳng OA là đồ thị hàm số y = ax ( a 0 )
Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 ) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
VD: Vẽ đồ thị hàm số y= 2x
- Cho x= 1 => y= 2.1=2 => A(1;2) thuộc đồ thị hàm số
1
A(1;2 )
y = 2x
Vậy đường thẳng OA là đồ thị hàm số
B. ÔN TẬP BÀI TẬP:
Bài tập 1 :
Trong 3 lít nước biển chứa 105g muối.Hỏi trong 13 lít nước biển chứa bao nhiêu gam muối ?
Bài tập 2 : Cho biết 6 học sinh hoàn thành công việc lao động trong 40 phút. Hỏi 10 học sinh như thế hoàn thành công việc lao động trong bao lâu ? ( Giả sử năng suất lao động của mỗi học sinh là như nhau)
Bài tập 3 :
a) Viết tọa độ các điểm A, B, C, D, E, F, G trong hình sau :
BÀI TẬP 4 ( BT 42 tr 72 (SGK)
a) Đọc tọa độ điểm A.
A(2; 1)

b) Tại điểm có hành độ bằng kẻ đường

vuông góc với trục hoành, cắt đồ thị tại điểm B.

c) Tại điểm có tung độ bằng -1 kẻ đường

vuông góc với trục tung, cắt đồ thị tại điểm C.


Cho hàm số y = f(x)= 3x


Bài tập 4 : (làm bài chụp gửi qua zalo cho cô)
c) Cho điểm C(m; 2) thuộc đồ thị hàm số. Hãy tìm m.
a) Tính f(0) ; f(-1) ; f(2)

b) Xét xem điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên A(0; 3) ; B(0; 0)

Điểm B

Vì C( m;2 thuộc đồ thị hàm số, nên thay x=m, y=2 vào hàm số ta có
BÀI TẬP 5.
Cho hàm số y = ax
Ta có hàm số
Tìm a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm
b) Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được ở câu a.
Biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 2 , y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 6 . Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch , và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
a. Tỉ lệ nghịch ; 3
b. Tỉ lệ nghịch ;
c. Tỉ lệ thuận ; 3
d. Tỉ lệ thuận ;
 Xem laïi caùc baøi taäp ñaõ laøm.
Chú ý vận dụng các định nghĩa,tính chất
Laøm baøi 50, 52, 54, 55 SGK/ tr 77.
Cho biết y và x tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6. Hệ số tỉ lệ a bằng :
a.

b. 30
c.
d. 60
Tam giỏc ABC cú s? do cỏc gúc A,B,C l?n lu?t t? l? v?i 2;3;4 .
S? do cỏc gúc A,B,C l?n lu?t l :
a. 80 ; 60 ; 40
b. 60 ; 80 ; 40
c. 60 ; 40 ; 80
d. 40 ; 60 ; 80
Biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 2 , y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 6 . Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch , và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
a. Tỉ lệ nghịch ; 3
b. Tỉ lệ nghịch ;
c. Tỉ lệ thuận ; 3
d. Tỉ lệ thuận ;
Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận .Cột giá trị nào sau đây sai ?
a. Cột III
b. Cột IV
c. Cột I
d.Cột II
468x90
 
Gửi ý kiến