Đề - xi - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Phú
Ngày gửi: 15h:48' 23-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Phú
Ngày gửi: 15h:48' 23-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2021
Toán
ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG
MÉT VUÔNG
SGK: Trang 62, 64
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: đề-xi-mét vuông.
Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm
Đề-xi-mét vuông được viết tắt là: dm2
1 cm2
10 x 10 = 100 cm2
100 cm2 = 1 dm2
1 dm2 = 100 cm2
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: mét vuông.
Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 m
Mét vuông được viết tắt là: m2
1 dm2
10 x 10 = 100 dm2
100 dm2 = 1 m2
1 m2 = 100 dm2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
1 m2 = 100 dm2
1 dm2 = 100 cm2
1 m2 = 10 000 cm2
100 cm2 = 1 dm2
10 000 cm2 = 1 m2
100 dm2 = 1 m2
32dm2
911dm2
1952dm2
492 000dm2
Ba mươi hai đề-xi-mét vuông.
Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông.
Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông.
Đọc các số sau:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm2 = … cm2
100cm2 = … dm2
48dm2 = … cm2
2000cm2 = … dm2
1997dm2 = … cm2
9900cm2 = … dm2
100
1
4800
99
199700
20
Viết số thích hợp vào chỗ trống
1m2 = … dm2
100dm2 = … m2
1m2 = … cm2
10 000cm2 = … m2
100
1
10 000
1
Nội dung cần nhớ:
Mét vuông được viết tắt là: m2
Đề-xi-mét vuông được viết tắt là: dm2
Giờ học kết thúc.
Xem trước bài:
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
Trang: 66
Toán
ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG
MÉT VUÔNG
SGK: Trang 62, 64
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: đề-xi-mét vuông.
Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm
Đề-xi-mét vuông được viết tắt là: dm2
1 cm2
10 x 10 = 100 cm2
100 cm2 = 1 dm2
1 dm2 = 100 cm2
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: mét vuông.
Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 m
Mét vuông được viết tắt là: m2
1 dm2
10 x 10 = 100 dm2
100 dm2 = 1 m2
1 m2 = 100 dm2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
1 m2 = 100 dm2
1 dm2 = 100 cm2
1 m2 = 10 000 cm2
100 cm2 = 1 dm2
10 000 cm2 = 1 m2
100 dm2 = 1 m2
32dm2
911dm2
1952dm2
492 000dm2
Ba mươi hai đề-xi-mét vuông.
Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông.
Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông.
Đọc các số sau:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm2 = … cm2
100cm2 = … dm2
48dm2 = … cm2
2000cm2 = … dm2
1997dm2 = … cm2
9900cm2 = … dm2
100
1
4800
99
199700
20
Viết số thích hợp vào chỗ trống
1m2 = … dm2
100dm2 = … m2
1m2 = … cm2
10 000cm2 = … m2
100
1
10 000
1
Nội dung cần nhớ:
Mét vuông được viết tắt là: m2
Đề-xi-mét vuông được viết tắt là: dm2
Giờ học kết thúc.
Xem trước bài:
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
Trang: 66
 








Các ý kiến mới nhất