ôn bảng đơn vị độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Trinh
Ngày gửi: 05h:16' 24-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Trinh
Ngày gửi: 05h:16' 24-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Để đo khối lượng nặng hàng chục gam, người ta còn dùng
đơn vị:
Đề- ca- gam
Đề - ca- gam viết tắt là:
dag
1 dag = 10 g
Để đo khối lượng nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng
đơn vị:
Héc- tô- gam
Héc - tô - gam viết tắt là:
hg
1 hg = 10 dag
1 hg = 100 g
4kg = 4 000 g
4kg = ? g
Lớn hơn ki–lô-gam
Ki–lô-gam
Bé hơn ki–lô-gam
Tấn
Tạ
Yến
Kg
hg
dag
g
1 Tấn
1 Tạ
1 Yến
1 Kg
1 hg
1 dag
1 g
= 10 tạ
= 1000 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 kg
= 10 hg
= 1000 g
= 10 dag
= 100 g
= 10 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền nó
Thứ Hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
thêm
bớt
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
4 dag = … g
8 hg = … dag
2kg 30g = … g
2kg 300g = … g
10
1
10
1
30
7000
40
80
2kg = 2000 g
2 kg 30g = 2000g + 30g = 2030 g
2030
2300
2kg = 2000 g
2 kg 300g = 2000g + 300g = 2300 g
Bài 2
Tính
575
1356 hg
654 hg
128 hg
đơn vị:
Đề- ca- gam
Đề - ca- gam viết tắt là:
dag
1 dag = 10 g
Để đo khối lượng nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng
đơn vị:
Héc- tô- gam
Héc - tô - gam viết tắt là:
hg
1 hg = 10 dag
1 hg = 100 g
4kg = 4 000 g
4kg = ? g
Lớn hơn ki–lô-gam
Ki–lô-gam
Bé hơn ki–lô-gam
Tấn
Tạ
Yến
Kg
hg
dag
g
1 Tấn
1 Tạ
1 Yến
1 Kg
1 hg
1 dag
1 g
= 10 tạ
= 1000 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 kg
= 10 hg
= 1000 g
= 10 dag
= 100 g
= 10 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền nó
Thứ Hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
thêm
bớt
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
4 dag = … g
8 hg = … dag
2kg 30g = … g
2kg 300g = … g
10
1
10
1
30
7000
40
80
2kg = 2000 g
2 kg 30g = 2000g + 30g = 2030 g
2030
2300
2kg = 2000 g
2 kg 300g = 2000g + 300g = 2300 g
Bài 2
Tính
575
1356 hg
654 hg
128 hg
 








Các ý kiến mới nhất