Thực hành đo độ dài (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 24-11-2021
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 24-11-2021
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Hào
Di?n s?:
3hm = .... m
300
Trang
Tính:
69dam : 3 = ......
23dam
Yến Nhi
Điền số:
7km = ……dam
700
Toán
Bài 26: Thực hành đo độ dài
MỤC TIÊU:
Dùng thước để đo đọ dài cho trước
Đo và đọc kết quả đo độ dài những vật gần gũi hằng ngày: cái bút, cái bàn…
Ghi kết quả đo độ dài và so sánh các độ dài.
Dùng mắt ước lượng độ dài với đơn vị đo thong dụng (tương đối chính xác).
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
a. Nêu chiều cao của Minh và Hằng
b. Trong năm bạn trên, bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
2 Em đọc bảng (theo mẫu):
Đọc:
Nam cao một mét mười lăm xăng-ti-mét
Hằng cao một mét hai mươi xăng-ti-mét
Minh cao một mét hai mươi lăm xăng-ti-mét
Tú cao một mét hai mươi xăng-ti-mét.
a. Chiều cao của Minh là 1m25cm và chiều cao của Hằng là 1m 20cm
b. Trong năm bạn trên, bạn cao nhất là bạn Hương, bạn thấp nhất là bạn Nam.
4.Chơi trò chơi "ước lượng độ dài"
HS quan sát chiều dài các vật theo gợi ý của giáo viên rồi đưa ra câu trả lời cho các câu hỏi sau:
+ Bàn học sinh dài khoảng bao nhiêu đề xi mét?
+ Quyền vở học toán của em dài khoảng bao nhiêu xăng-ti-mét?
+ Mép bảng lớp em dài khoảng bao nhiêu mét?
+ Chân tường lớp em dài khoảng bao nhiêu mét?
Bàn học sinh dài khoảng 18 đề xi mét.
Quyền vở học toán của em dài khoảng 30 xăng-ti-mét.
Mép bảng lớp em dài khoảng 3 mét.
Chân tường lớp em dài khoảng 5 mét.
5. Thực hành đo độ dài và viết kết quả:
a) Chiều dài của quyển sách Toán của em: ……
b) Chiều dài của bảng con của em: ………
c) Chiều cao của chân bàn học: …………..
d) Chiều dài cái bút: ……………………
Ong
non
việc
học
30dam = … m
A. 300
B. 300m
C. 30
D. 30m
127hm – 49hm = …
A. 85
B. 58hm
C. 58
D. 85dam
39dam : 3 = …
A. 13
B. 31dm
C. 13dam
D. 31
7hm 6m … 760m
A. >
B. =
C. <
Em nói cho người lớn biết vài tên đơn vị đo dộ dài em đã học. Em ghi cho người lớn xem tên các đơn vị đo dộ dài đó được viết tắt như thế nào?
2. Em hãy chọn giúp người lớn đơn vị đo độ dài thích hợp:
a. Đo bề dày của quyển sách
b. Đo chiều dài của sân nhà hoặc chiều dài thửa ruộng
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Thank you !
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Hào
Di?n s?:
3hm = .... m
300
Trang
Tính:
69dam : 3 = ......
23dam
Yến Nhi
Điền số:
7km = ……dam
700
Toán
Bài 26: Thực hành đo độ dài
MỤC TIÊU:
Dùng thước để đo đọ dài cho trước
Đo và đọc kết quả đo độ dài những vật gần gũi hằng ngày: cái bút, cái bàn…
Ghi kết quả đo độ dài và so sánh các độ dài.
Dùng mắt ước lượng độ dài với đơn vị đo thong dụng (tương đối chính xác).
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
a. Nêu chiều cao của Minh và Hằng
b. Trong năm bạn trên, bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
2 Em đọc bảng (theo mẫu):
Đọc:
Nam cao một mét mười lăm xăng-ti-mét
Hằng cao một mét hai mươi xăng-ti-mét
Minh cao một mét hai mươi lăm xăng-ti-mét
Tú cao một mét hai mươi xăng-ti-mét.
a. Chiều cao của Minh là 1m25cm và chiều cao của Hằng là 1m 20cm
b. Trong năm bạn trên, bạn cao nhất là bạn Hương, bạn thấp nhất là bạn Nam.
4.Chơi trò chơi "ước lượng độ dài"
HS quan sát chiều dài các vật theo gợi ý của giáo viên rồi đưa ra câu trả lời cho các câu hỏi sau:
+ Bàn học sinh dài khoảng bao nhiêu đề xi mét?
+ Quyền vở học toán của em dài khoảng bao nhiêu xăng-ti-mét?
+ Mép bảng lớp em dài khoảng bao nhiêu mét?
+ Chân tường lớp em dài khoảng bao nhiêu mét?
Bàn học sinh dài khoảng 18 đề xi mét.
Quyền vở học toán của em dài khoảng 30 xăng-ti-mét.
Mép bảng lớp em dài khoảng 3 mét.
Chân tường lớp em dài khoảng 5 mét.
5. Thực hành đo độ dài và viết kết quả:
a) Chiều dài của quyển sách Toán của em: ……
b) Chiều dài của bảng con của em: ………
c) Chiều cao của chân bàn học: …………..
d) Chiều dài cái bút: ……………………
Ong
non
việc
học
30dam = … m
A. 300
B. 300m
C. 30
D. 30m
127hm – 49hm = …
A. 85
B. 58hm
C. 58
D. 85dam
39dam : 3 = …
A. 13
B. 31dm
C. 13dam
D. 31
7hm 6m … 760m
A. >
B. =
C. <
Em nói cho người lớn biết vài tên đơn vị đo dộ dài em đã học. Em ghi cho người lớn xem tên các đơn vị đo dộ dài đó được viết tắt như thế nào?
2. Em hãy chọn giúp người lớn đơn vị đo độ dài thích hợp:
a. Đo bề dày của quyển sách
b. Đo chiều dài của sân nhà hoặc chiều dài thửa ruộng
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Thank you !
 







Các ý kiến mới nhất