Tìm kiếm Bài giảng
Bảng nhân 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 20h:57' 24-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 20h:57' 24-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Hồng Bàng
Môn toán – lớp 3
Bài 35: Bảng nhân 9
Thứ ….. ngày ….. tháng …. năm 2021
Toán
Bài 35: Bảng nhân 9
Mục tiêu:
- Em thuộc bảng nhân 9.
Vận dụng được bảng nhân 9 vào thực hành tính và giải toán.
Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân.
Khởi động
1. Chơi trò chơi “Truyền điện”: Ôn lại bảng nhân, chia đã học.
9 được lấy 1 lần, ta viết:
9 x 1 =
9 được lấy 2 lần, ta có:
9 x 2 =
Vậy: 9 x 2 = 18
9 được lấy 3 lần, ta có:
9 x 3 =
Vậy: 9 x 3 = 27
9 + 9 = 18
9
9 + 9 + 9 = 27
2.a) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau và viết phép nhân vào vở
Lấy ra 1 tấm bìa có 9 chấm tròn:
Lấy ra 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn:
Lấy ra 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn:
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
+ 9
+ 9
9 x 4 =
9 x 5 =
9 x 6 =
9 x 7 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
36
45
54
63
72
81
90
b. Em thực hiện tương tự như trên và viết phép nhân vào vở.
9 × 1 = 9
9 × 2 = 18
9 × 3 = 27
9 × 4 = 36
9 × 5 = 45
9 × 6 = 54
9 × 7 = 63
9 × 8 = 72
9 × 9 = 81
9 × 10 = 90
BẢNG NHÂN 9
c. Đọc và học thuộc bảng nhân 9
Bài 3: a. Chơi trò chơi : "Đếm thêm 9":
9, 18, ....., ...... , ....... , …... , ...... , ...... , ...... , 90.
27
36
45
54
63
72
81
b, Viết số thích hợp vào chỗ trống?
9
18
27
81
63
36
45
54
72
90
+ 9
+ 9
B. Hoạt động thực hành
1. Tính nhẩm
9 x 5 =
9 x 3 =
9 x 7 =
9 x 2 =
9 x 8 =
9 x 6 =
9 x 1 =
9 x 0 =
9 x 9 =
9 x 10 =
9 x 4 =
0 x 9 =
45
27
63
18
72
54
9
0
81
90
36
0
2. Tính :
9 x 2 = 9 x 5 =
2 x 9 = 5 x 9 =
b) 9 x 4 + 9 =
=
18
18
45
45
9 x 5 + 9 =
=
9 x 7 - 25 =
=
9 x 2 x 3 =
=
36 + 9
45
45 + 9
54
63 - 25
38
18 x 3
54
3. Giải bài toán
Lớp 3 A có 3 tổ , mỗi tổ có 9 học sinh.
Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt
Có 3 tổ, mỗi tổ 9 học sinh
Lớp 3A có: ….. học sinh?
Bài giải
Số học sinh lớp 3A có là:
9 x 3 = 27 (học sinh)
Đáp số: 27 học sinh
4. Viết kết quả phép nhân vào ô trống ( theo mẫu):
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
9
18
27
36
45
54
63
72
81
90
C. Hoạt động ứng dụng
Trang 78
Môn toán – lớp 3
Bài 35: Bảng nhân 9
Thứ ….. ngày ….. tháng …. năm 2021
Toán
Bài 35: Bảng nhân 9
Mục tiêu:
- Em thuộc bảng nhân 9.
Vận dụng được bảng nhân 9 vào thực hành tính và giải toán.
Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân.
Khởi động
1. Chơi trò chơi “Truyền điện”: Ôn lại bảng nhân, chia đã học.
9 được lấy 1 lần, ta viết:
9 x 1 =
9 được lấy 2 lần, ta có:
9 x 2 =
Vậy: 9 x 2 = 18
9 được lấy 3 lần, ta có:
9 x 3 =
Vậy: 9 x 3 = 27
9 + 9 = 18
9
9 + 9 + 9 = 27
2.a) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau và viết phép nhân vào vở
Lấy ra 1 tấm bìa có 9 chấm tròn:
Lấy ra 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn:
Lấy ra 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn:
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
+ 9
+ 9
9 x 4 =
9 x 5 =
9 x 6 =
9 x 7 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
36
45
54
63
72
81
90
b. Em thực hiện tương tự như trên và viết phép nhân vào vở.
9 × 1 = 9
9 × 2 = 18
9 × 3 = 27
9 × 4 = 36
9 × 5 = 45
9 × 6 = 54
9 × 7 = 63
9 × 8 = 72
9 × 9 = 81
9 × 10 = 90
BẢNG NHÂN 9
c. Đọc và học thuộc bảng nhân 9
Bài 3: a. Chơi trò chơi : "Đếm thêm 9":
9, 18, ....., ...... , ....... , …... , ...... , ...... , ...... , 90.
27
36
45
54
63
72
81
b, Viết số thích hợp vào chỗ trống?
9
18
27
81
63
36
45
54
72
90
+ 9
+ 9
B. Hoạt động thực hành
1. Tính nhẩm
9 x 5 =
9 x 3 =
9 x 7 =
9 x 2 =
9 x 8 =
9 x 6 =
9 x 1 =
9 x 0 =
9 x 9 =
9 x 10 =
9 x 4 =
0 x 9 =
45
27
63
18
72
54
9
0
81
90
36
0
2. Tính :
9 x 2 = 9 x 5 =
2 x 9 = 5 x 9 =
b) 9 x 4 + 9 =
=
18
18
45
45
9 x 5 + 9 =
=
9 x 7 - 25 =
=
9 x 2 x 3 =
=
36 + 9
45
45 + 9
54
63 - 25
38
18 x 3
54
3. Giải bài toán
Lớp 3 A có 3 tổ , mỗi tổ có 9 học sinh.
Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt
Có 3 tổ, mỗi tổ 9 học sinh
Lớp 3A có: ….. học sinh?
Bài giải
Số học sinh lớp 3A có là:
9 x 3 = 27 (học sinh)
Đáp số: 27 học sinh
4. Viết kết quả phép nhân vào ô trống ( theo mẫu):
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
9
18
27
36
45
54
63
72
81
90
C. Hoạt động ứng dụng
Trang 78
 









Các ý kiến mới nhất