Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hua thi duyen
Ngày gửi: 05h:28' 26-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: hua thi duyen
Ngày gửi: 05h:28' 26-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 7/2
MÔN ĐẠI SỐ
Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 384 nghìn kilômét ;
Diện tích bề mặt Trái Đất gần bằng 510,1 triệu km2;
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
Xác định hàng của các chữ số trong số sau:
1234,897
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
8: Hàng phần chục ( chữ số thập phân thứ nhất)
9: Hàng phần trăm ( chữ số thập thứ hai)
7: Hàng phần nghìn ( chữ số thập phân thứ ba)
4,9
4,3
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
a)VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
-Kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
-Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
4,5
5,8
5,4
5
5
6
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
?1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
4,5
b) Ví dụ 2:
Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (làm tròn nghìn).
c) Ví dụ 3:
Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
79,38 26
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
(Các chữ số bỏ đi)
79,38
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
643
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
640
2. Quy ước làm tròn số:
VD: a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3 826
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
79,4
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
Trường hợp 2.
-Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
- Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
84 72
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận còn lại
8500
?2
a) đến chữ số thập phân thứ thứ ba
b) đến chữ số thập phân thứ hai
c) đến chữ số thập phân thứ nhất
Trả lời
a) 79,3826
79,383
b) 79,3826
c) 79,3826
79,38
79,4
Làm tròn số 79,3826
BÀI TẬP NHÓM
CÁC BƯỚC LÀM TRÒN SỐ
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 7,923 đến chữ số thập phân thứ hai.
A. B.
C. D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất.
A. B.
C. D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 60,996 đến chữ số thập phân thứ hai.
A. B.
C. D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn số 76 324 573 đến hàng nghìn.
A.
B.
C.
D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 8,1(6) đến chữ số thập phân thứ nhất.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn các số đến hàng đơn vị trước, rồi thực hiện phép tính.
14,61-7,17+3,2
Theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc vào ngày 21/10/2019. Dân số hiện tại của Việt Nam là 97 713 666 người. Để dễ nhớ, dễ so sánh người ta nói dân số Việt Nam hiện nay khoảng 98 000 000 người , theo em người ta đã làm tròn số đến hàng nào?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc làm tròn số
Bài tập ở nhà 73, 74,75,76,77 SGK/36 -37
Chuẩn bị trước các bài “ Luyện tập”. Thước dây, máy tính cầm tay.
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 7/2
MÔN ĐẠI SỐ
Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 384 nghìn kilômét ;
Diện tích bề mặt Trái Đất gần bằng 510,1 triệu km2;
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
Xác định hàng của các chữ số trong số sau:
1234,897
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
8: Hàng phần chục ( chữ số thập phân thứ nhất)
9: Hàng phần trăm ( chữ số thập thứ hai)
7: Hàng phần nghìn ( chữ số thập phân thứ ba)
4,9
4,3
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
a)VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
-Kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
-Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
4,5
5,8
5,4
5
5
6
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
?1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
4,5
b) Ví dụ 2:
Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (làm tròn nghìn).
c) Ví dụ 3:
Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
79,38 26
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
(Các chữ số bỏ đi)
79,38
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
643
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
640
2. Quy ước làm tròn số:
VD: a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3 826
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
79,4
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
Trường hợp 2.
-Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
- Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
84 72
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận còn lại
8500
?2
a) đến chữ số thập phân thứ thứ ba
b) đến chữ số thập phân thứ hai
c) đến chữ số thập phân thứ nhất
Trả lời
a) 79,3826
79,383
b) 79,3826
c) 79,3826
79,38
79,4
Làm tròn số 79,3826
BÀI TẬP NHÓM
CÁC BƯỚC LÀM TRÒN SỐ
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 7,923 đến chữ số thập phân thứ hai.
A. B.
C. D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất.
A. B.
C. D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 60,996 đến chữ số thập phân thứ hai.
A. B.
C. D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn số 76 324 573 đến hàng nghìn.
A.
B.
C.
D.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 8,1(6) đến chữ số thập phân thứ nhất.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn các số đến hàng đơn vị trước, rồi thực hiện phép tính.
14,61-7,17+3,2
Theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc vào ngày 21/10/2019. Dân số hiện tại của Việt Nam là 97 713 666 người. Để dễ nhớ, dễ so sánh người ta nói dân số Việt Nam hiện nay khoảng 98 000 000 người , theo em người ta đã làm tròn số đến hàng nào?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc làm tròn số
Bài tập ở nhà 73, 74,75,76,77 SGK/36 -37
Chuẩn bị trước các bài “ Luyện tập”. Thước dây, máy tính cầm tay.
 








Các ý kiến mới nhất