Bài 18. Vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HÀ THỊ NGUYÊN ĐẶNG
Ngày gửi: 08h:59' 26-11-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: HÀ THỊ NGUYÊN ĐẶNG
Ngày gửi: 08h:59' 26-11-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN
Gv: HÀ THỊ NGUYÊN ĐẶNG
MÔN CÔNG NGHỆ 8
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 16
BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
MỤC TIÊU :
Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến:
? Dựa vào đâu để phân loại vật liệu cơ khí?
Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất của vật liệu để phân loại vật liệu cơ khí.
? Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được phân thành mấy loại? Kể tên.
Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được phân thành 2 loại: Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.
Quan sát hình ảnh chiếc xe đạp, các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi sau:
Hãy chỉ ra các bộ phận chính của chiếc xe đạp.
Em hãy dự đoán xem các bộ phận này được làm từ vật liệu nào? (Kim loại hay phi kim loại)
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Thép
Gang
Đồng và hợp
kim đồng
...
Nhôm và hợp
kim nhôm
Quan sát sơ đồ hình 18.1, em hãy cho biết vật liệu kim loại chia làm mấy loại? Kể tên.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
a. Kim loại đen:
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen ………………..và………..
- Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu …………………..gọi là ………………..
- Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu …………………..gọi là………………
sắt (Fe)
cacbon (C)
gang
≤ 2,14%
Kết luận: Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng càng giòn.
> 2,14%
thép
1. Vật liệu kim loại
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
Kim loại đen
Gang (C > 2,14%)
Thép hợp kim
Thép cacbon
Gang dẻo
Gang trắng
Gang xám
Thép (C ≤ 2,14%)
Quan sát hình cho biết phạm vi sử dụng kim loại đen.
Phạm vi sử dụng của kim loại đen:
- Chế tạo chi tiết máy.
- Dụng cụ gia đình.
- Xây dựng và kết cấu cầu đường.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
b. Kim loại màu:
Kim loại màu có những tính chất gì?
Dễ kéo dài , dễ dát mỏng, có tính chống mài mòn, tính chống ăn mòn cao, tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ít bị oxy hóa trong môi trường.
Kim loại màu gồm các loại nào?
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
- Tính chất: Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính chống mài mòn, tính chống ăn mòn cao, tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ít bị oxi hóa trong môi trường.
- Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Đồng, nhôm và hợp kim của chúng thường được dùng để tạo ra những sản phẩm gì?
Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình: xoong, chảo…
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng kim loại gì?
Bài tập trang 61
Lưỡi kéo cắt giấy
Sản phẩm
Lưỡi cuốc
Móc khóa cửa
Chảo rán
Lõi dây điện
Khung xe đạp
Vật liệu
KL đen
KL đen
KL màu
KL màu
KL màu
KL đen
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
2. Vật liệu phi kim loại:
Em hãy nêu tính chất của vật liệu phi kim?
Vật liệu phi kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhưng dễ gia công, không bị oxi hóa, ít mài mòn…
Vật liệu phi kim loại
Cao su
Chất dẻo
Chất dẻo
nhiệt rắn
Chất dẻo
nhiệt
Cao su
nhân tạo
Cao su
tự nhiên
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
2. Vật liệu phi kim loại:
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
Chất dẻo được tổng hợp từ nguyên liệu gì? Có mấy loại?
Chất dẻo là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá, khí đốt… gồm chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, dẫn nhiệt.
2. Hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt độ gia công.
3. Chịu được nhiệt độ cao và có độ bền cao.
4. Không bị oxy hóa, dễ pha màu.
5. Có khả năng chế biến lại.
6. Không dẫn điện, dẫn nhiệt.
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số cụm từ ở cột B để có câu trả lời đúng về tính chất
A
B
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình: Rổ, can, dép…
Để làm bánh răng, ổ đỡ,
chi tiết máy, vỏ bút máy…
Phạm vi sử dụng
Em hãy cho biết những sản phẩm sau đây làm bằng chất dẻo gì?
2. Vật liệu phi kim loại
Áo mưa
Dụng cụ
Can nhựa
Ổ cắm điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
Chất dẻo
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
Nhiệt
Làm bài tập trang 62
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
b. Cao su:
Cao su có tính chất như thế nào? Cao su được chia ra thành những loại nào?
Cao su là vật liệu dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt. Có 2 loại: Cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
b. Cao su:
Cao su là vật liệu dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt. Có 2 loại: Cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo.
Em hãy nêu phạm vi sử dụng của cao su?
Cao su được dùng để làm săm, lốp, đai truyền, sản phẩm cách điện…
Hãy kể tên các sản phẩm cách điện làm bằng cao su?
Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu.
Kim loại có tính dẫn điện tốt, phi kim loại không có tính dẫn điện.
Kim loại đen có chứa sắt, kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít sắt.
Yên xe: Phi kim loại
Dây phanh (thắng): KL và PKL
Giỏ xe: Kim loại
Cổ xe: Kim loại
Yên sau: Kim loại
Tay lái: KL và PKL
Khung xe: Kim loại
Bàn đạp: KL và PKL
Xích:KL
Líp:KL
Bánh xe: Phi kim loại
Vật liệu cơ khí
Kim loại
KL đen
Phi kim loại
KL màu
Thép
Gang
Hợp kim của đồng và nhôm…
Thiên nhiên
Nhôm
Đồng
Thép hợp kim
Thép cacbon
Gang trắng
Gang dẻo
Gang xám
Cao su
Nhiệt rắn
Nhiệt
Chất dẻo
Nhân tạo
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
b. Cao su:
II. Tính chất của vật liệu cơ khí
II. Tính chất của vật liệu cơ khí
1. Tính chất cơ học
2. Tính chất vật lý
3. Tính chất hóa học
4. Tính chất công nghệ
: tính cứng, tính dẻo, tính bền...
: tính dẫn điện, dẫn nhiệt...
: tính chống ăn mòn, tính chịu axit.....
: tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công, cắt gọt...
SẢN PHẨM
NGÀNH CƠ KHÍ SẢN XUẤT
MÁY BÀO
MÁY TIỆN
MÁY KHOAN
MÁY PHAY
MÁY CẮT GÓC
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY HÚT BỤI
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA CHÉN
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY XAY SINH TỐ
Khai thác tài nguyên để chế tạo vật liệu cơ khí
Một bãi khai thác vàng ở Pô Kô – Sạc Ly Kon Tum
Một mỏ khai thác đồng
Khai thác than đá ở Quảng Ninh
Tác động của việc khai thác tài nguyên thiên nhiên đối với môi trường sống.
VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
Khai thác tự phát, thủ công tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn lao động cao.
Trẻ em làm việc tại một mỏ than thổ phỉ
Đào vàng chui trên đỉnh Thút Bút
Rác thải vật liệu cơ khí
Đề xuất: Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác tài nguyên thiên nhiên:
Khai thác tài nguyên hợp lý, có quy hoạch để tránh làm ảnh hưởng đến môi trường.
Sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
Tăng cường sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường
Tái chế
Hoạt động vận dụng
- Quan sát các đồ vật xung quanh em được làm từ các vật liệu cơ khí và ghi lại.
- Đề xuất them giải pháp làm giảm ảnh hưởng tới môi trường từ việc khai thác tài nguyên thiên nhiên để sản xuất vật liệu cơ khí?
- Đọc trước bài: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Xác định mục tiêu, cấu trúc của bài.
- Sưu tầm các dụng cụ cơ khí có ở gia đình em và các tư liệu hình ảnh liên quan đến bài học.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÚC SỨC KHỎE QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN
Gv: HÀ THỊ NGUYÊN ĐẶNG
MÔN CÔNG NGHỆ 8
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 16
BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
MỤC TIÊU :
Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến:
? Dựa vào đâu để phân loại vật liệu cơ khí?
Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất của vật liệu để phân loại vật liệu cơ khí.
? Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được phân thành mấy loại? Kể tên.
Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được phân thành 2 loại: Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.
Quan sát hình ảnh chiếc xe đạp, các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi sau:
Hãy chỉ ra các bộ phận chính của chiếc xe đạp.
Em hãy dự đoán xem các bộ phận này được làm từ vật liệu nào? (Kim loại hay phi kim loại)
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Thép
Gang
Đồng và hợp
kim đồng
...
Nhôm và hợp
kim nhôm
Quan sát sơ đồ hình 18.1, em hãy cho biết vật liệu kim loại chia làm mấy loại? Kể tên.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
a. Kim loại đen:
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen ………………..và………..
- Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu …………………..gọi là ………………..
- Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu …………………..gọi là………………
sắt (Fe)
cacbon (C)
gang
≤ 2,14%
Kết luận: Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng càng giòn.
> 2,14%
thép
1. Vật liệu kim loại
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
Kim loại đen
Gang (C > 2,14%)
Thép hợp kim
Thép cacbon
Gang dẻo
Gang trắng
Gang xám
Thép (C ≤ 2,14%)
Quan sát hình cho biết phạm vi sử dụng kim loại đen.
Phạm vi sử dụng của kim loại đen:
- Chế tạo chi tiết máy.
- Dụng cụ gia đình.
- Xây dựng và kết cấu cầu đường.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
b. Kim loại màu:
Kim loại màu có những tính chất gì?
Dễ kéo dài , dễ dát mỏng, có tính chống mài mòn, tính chống ăn mòn cao, tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ít bị oxy hóa trong môi trường.
Kim loại màu gồm các loại nào?
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
- Tính chất: Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính chống mài mòn, tính chống ăn mòn cao, tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ít bị oxi hóa trong môi trường.
- Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Đồng, nhôm và hợp kim của chúng thường được dùng để tạo ra những sản phẩm gì?
Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình: xoong, chảo…
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng kim loại gì?
Bài tập trang 61
Lưỡi kéo cắt giấy
Sản phẩm
Lưỡi cuốc
Móc khóa cửa
Chảo rán
Lõi dây điện
Khung xe đạp
Vật liệu
KL đen
KL đen
KL màu
KL màu
KL màu
KL đen
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
2. Vật liệu phi kim loại:
Em hãy nêu tính chất của vật liệu phi kim?
Vật liệu phi kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhưng dễ gia công, không bị oxi hóa, ít mài mòn…
Vật liệu phi kim loại
Cao su
Chất dẻo
Chất dẻo
nhiệt rắn
Chất dẻo
nhiệt
Cao su
nhân tạo
Cao su
tự nhiên
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
2. Vật liệu phi kim loại:
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
Chất dẻo được tổng hợp từ nguyên liệu gì? Có mấy loại?
Chất dẻo là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá, khí đốt… gồm chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, dẫn nhiệt.
2. Hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt độ gia công.
3. Chịu được nhiệt độ cao và có độ bền cao.
4. Không bị oxy hóa, dễ pha màu.
5. Có khả năng chế biến lại.
6. Không dẫn điện, dẫn nhiệt.
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số cụm từ ở cột B để có câu trả lời đúng về tính chất
A
B
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình: Rổ, can, dép…
Để làm bánh răng, ổ đỡ,
chi tiết máy, vỏ bút máy…
Phạm vi sử dụng
Em hãy cho biết những sản phẩm sau đây làm bằng chất dẻo gì?
2. Vật liệu phi kim loại
Áo mưa
Dụng cụ
Can nhựa
Ổ cắm điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
Chất dẻo
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
Nhiệt
Làm bài tập trang 62
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
b. Cao su:
Cao su có tính chất như thế nào? Cao su được chia ra thành những loại nào?
Cao su là vật liệu dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt. Có 2 loại: Cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo.
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
b. Cao su:
Cao su là vật liệu dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt. Có 2 loại: Cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo.
Em hãy nêu phạm vi sử dụng của cao su?
Cao su được dùng để làm săm, lốp, đai truyền, sản phẩm cách điện…
Hãy kể tên các sản phẩm cách điện làm bằng cao su?
Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu.
Kim loại có tính dẫn điện tốt, phi kim loại không có tính dẫn điện.
Kim loại đen có chứa sắt, kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít sắt.
Yên xe: Phi kim loại
Dây phanh (thắng): KL và PKL
Giỏ xe: Kim loại
Cổ xe: Kim loại
Yên sau: Kim loại
Tay lái: KL và PKL
Khung xe: Kim loại
Bàn đạp: KL và PKL
Xích:KL
Líp:KL
Bánh xe: Phi kim loại
Vật liệu cơ khí
Kim loại
KL đen
Phi kim loại
KL màu
Thép
Gang
Hợp kim của đồng và nhôm…
Thiên nhiên
Nhôm
Đồng
Thép hợp kim
Thép cacbon
Gang trắng
Gang dẻo
Gang xám
Cao su
Nhiệt rắn
Nhiệt
Chất dẻo
Nhân tạo
TIẾT 16- BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại:
a. Kim loại đen:
b. Kim loại màu:
2. Vật liệu phi kim loại:
a. Chất dẻo:
b. Cao su:
II. Tính chất của vật liệu cơ khí
II. Tính chất của vật liệu cơ khí
1. Tính chất cơ học
2. Tính chất vật lý
3. Tính chất hóa học
4. Tính chất công nghệ
: tính cứng, tính dẻo, tính bền...
: tính dẫn điện, dẫn nhiệt...
: tính chống ăn mòn, tính chịu axit.....
: tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công, cắt gọt...
SẢN PHẨM
NGÀNH CƠ KHÍ SẢN XUẤT
MÁY BÀO
MÁY TIỆN
MÁY KHOAN
MÁY PHAY
MÁY CẮT GÓC
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY HÚT BỤI
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA CHÉN
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY XAY SINH TỐ
Khai thác tài nguyên để chế tạo vật liệu cơ khí
Một bãi khai thác vàng ở Pô Kô – Sạc Ly Kon Tum
Một mỏ khai thác đồng
Khai thác than đá ở Quảng Ninh
Tác động của việc khai thác tài nguyên thiên nhiên đối với môi trường sống.
VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
Khai thác tự phát, thủ công tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn lao động cao.
Trẻ em làm việc tại một mỏ than thổ phỉ
Đào vàng chui trên đỉnh Thút Bút
Rác thải vật liệu cơ khí
Đề xuất: Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác tài nguyên thiên nhiên:
Khai thác tài nguyên hợp lý, có quy hoạch để tránh làm ảnh hưởng đến môi trường.
Sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
Tăng cường sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường
Tái chế
Hoạt động vận dụng
- Quan sát các đồ vật xung quanh em được làm từ các vật liệu cơ khí và ghi lại.
- Đề xuất them giải pháp làm giảm ảnh hưởng tới môi trường từ việc khai thác tài nguyên thiên nhiên để sản xuất vật liệu cơ khí?
- Đọc trước bài: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Xác định mục tiêu, cấu trúc của bài.
- Sưu tầm các dụng cụ cơ khí có ở gia đình em và các tư liệu hình ảnh liên quan đến bài học.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÚC SỨC KHỎE QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất