Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 15h:31' 26-11-2021
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 15h:31' 26-11-2021
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
= 1000kg
Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
5 tấn = … tạ 80 tạ = … tấn 1 tạ = … tấn
34 tạ = … yến 1300 kg = … tạ 1 yến = … tạ
21 yến = … kg 310kg = … yến 1kg = … yến
5kg = … g 25000kg = … tấn 1g = … kg
Câu 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn = 50 tạ 80 tạ = 8 tấn 1 tạ = tấn
34 tạ = 340 yến 1300 kg = 13 tạ 1 yến = tạ
21 yến = 210 kg 310kg = 31 yến 1kg = yến
5kg = 5000 g 25000kg = 25 tấn 1g = kg
12 tấn 23kg = 12023 kg
12 tạ 23kg = 1223 kg 7kg 21g = 7021 g
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đổi: 1 tấn 42 kg = 1042 kg
Cả hai thửa ruộng thu được số kg thóc là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
Đáp số: 1822 kg.
3. Bài làm
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
= 1000kg
Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
5 tấn = … tạ 80 tạ = … tấn 1 tạ = … tấn
34 tạ = … yến 1300 kg = … tạ 1 yến = … tạ
21 yến = … kg 310kg = … yến 1kg = … yến
5kg = … g 25000kg = … tấn 1g = … kg
Câu 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn = 50 tạ 80 tạ = 8 tấn 1 tạ = tấn
34 tạ = 340 yến 1300 kg = 13 tạ 1 yến = tạ
21 yến = 210 kg 310kg = 31 yến 1kg = yến
5kg = 5000 g 25000kg = 25 tấn 1g = kg
12 tấn 23kg = 12023 kg
12 tạ 23kg = 1223 kg 7kg 21g = 7021 g
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đổi: 1 tấn 42 kg = 1042 kg
Cả hai thửa ruộng thu được số kg thóc là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
Đáp số: 1822 kg.
3. Bài làm
 







Các ý kiến mới nhất