Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 15h:31' 26-11-2021
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
= 1000kg

Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
5 tấn = … tạ           80 tạ = … tấn            1 tạ = … tấn
34 tạ = … yến        1300 kg = … tạ         1 yến = … tạ
21 yến = … kg       310kg = … yến          1kg = … yến
5kg = … g             25000kg = … tấn       1g = … kg
Câu 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn = 50 tạ             80 tạ = 8 tấn               1 tạ =   tấn


34 tạ = 340 yến        1300 kg = 13 tạ          1 yến =   tạ

21 yến = 210 kg       310kg = 31 yến           1kg =    yến

5kg = 5000 g           25000kg = 25 tấn       1g =    kg
12 tấn 23kg = 12023 kg  
12 tạ 23kg = 1223 kg       7kg 21g = 7021 g
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đổi: 1 tấn 42 kg = 1042 kg
Cả hai thửa ruộng thu được số kg thóc là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
          Đáp số: 1822 kg.
3. Bài làm
 
Gửi ý kiến