Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ty
Ngày gửi: 16h:20' 26-11-2021
Dung lượng: 194.4 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ty
Ngày gửi: 16h:20' 26-11-2021
Dung lượng: 194.4 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2021
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Điền số vào chỗ chấm
B
Bài 1:
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10m
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO CÁC EM !
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2021
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Điền số vào chỗ chấm
B
Bài 1:
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10m
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất