Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Thương
Ngày gửi: 16h:59' 26-11-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 994
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Thương
Ngày gửi: 16h:59' 26-11-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 994
Số lượt thích:
0 người
Thứ 6, ngày 26 tháng 11 năm 2021
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
GIÁO VIÊN : Trần Mỹ Thương
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC 8
Bài 18: MOL
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
1
2
3
4
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avoga®ro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Tiết 20:
Mol
12 chiếc bút chì
10 quả trứng
500 tờ giấy A4
6 hộp sữa
10 kg gạo
Em có thể dùng cách diễn đạt khác để biểu thị các thông tin này không?
.
1 tá bút chì
1 chục trứng
1 gram giấy
1 lốc sữa
1 yến gạo
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt , chứa bao nhiêu nguyên tử sắt ?
Một mol phân tử nước , chứa bao nhiêu phân tử nước ?
1 mol H2
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
Vấn đề 1:
Mol là gì?
Hãy cho biết các cách viết sau chỉ ý gì: 3 mol H2O, 6 mol Al.
Có nhận xét gì về số nguyên tử , số phân tử của các chất có cùng số mol?
I. MOL LÀ GÌ ?
Mol là lượng chất có chứa hay nguyên tử hay phân tử chất đó.
N = 6.1023 ( số Avogađro)
N
6.1023
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
- Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hay mol phân tử.
Cho biết cách viết sau chỉ ý gì ?
Chỉ 1 mol nguyên tử Hiđro
Chỉ 1 mol phân tử Hiđro
A. 1 mol H
B. 1 mol H2
Bài tập 1 (Hoạt động cá nhân)
Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
Câu 1 :
1,5 mol nguyên tử Al là lượng nhôm có chứa số …………Al
A. 6.1023 nguyên tử B. 6.1023 phân tử
C. 9.1023 nguyên tử D. 9.1023 phân tử
Số hạt = số mol.N
( nguyên tử) = số mol.6.1023
C
1 mol Al có : 6.1023 nguyên tử Al
Vậy:1,5 mol Al có : 1,5.6.1023 nguyên tử Al
= 9.1023 nguyên tử Al
Giải thích
Câu 2 : 18.1023 phân tử H2O có chứa số mol phân tử H2O là….
A. 1 mol B. 4 mol
C. 2 mol D. 3 mol
Số mol =
Số hạt(phân tử)
N
D
Bài tập (Hoạt động cá nhân)
Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
Số hạt = số mol.N
( nguyên tử, phân tử) = số mol.6.1023
Số mol =
Số hạt(nguyên tử/ phân tử)
N
HOẠT ĐỘNG NHÓM LỚN (TOÀN LỚP) (5 PHÚT)
Bài tập 2: Hãy tính ra đơn vị gam của
1 nguyên tử Fe
N nguyên tử Fe
Biết: 1 đvC =0,16605.10-23 g
NTK của Fe = 56đvC
Khối lượng của 1 nguyên tử Fe = 56.0,16605.10-23
= 9,2988.10-23 g
Khối lượng của N nguyên tử Fe = 6.1023. 9,2988.10-23
= 55,79g ≈ 56g
Đáp án
Khối lượng của N nguyên tử Fe = 56g
Khối lượng của 1mol nguyên tử Fe = 56g
hay:
Khối lượng mol của nguyên tử Fe là 56g/mol
K
Khối lượng của 6.1023 nguyên tử Fe = 56g
56 g
18 g
MFe = 56 g/mol
MH = 18 g/mol
2
NTKFe = 56 đvC
Vấn đề 2:
Khối lượng mol là gì? Kí hiệu là gì?
Hãy cho biết điểm giống và khác nhau giữa khối lượng mol (M) với nguyên tử khối (hoặc phân tử khối) của một chất.
Đơn vị tính của khối lương mol? Em hiểu gì về đơn vị tính đó?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
Khối lượng mol kí hiệu: M
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử (hoặc 1 phân tử)
- Là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC (u)
- Đơn vị : gam/mol
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
Đơn vị: gam/mol
Một mol chất bất kỳ có khối lượng là M gam nguyên tử hay phân tử chất đó.
Khối lượng mol kí hiệu: M
Cho biết cách viết sau chỉ ý gì ?
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Hiđro
Chỉ khối lượng mol phân tử Hiđro
AI TÍNH NHANH ?
Bài tập 3: Hãy tính khối lượng mol của các chất sau :
24 g/mol
80 g/mol
100 g/mol
Biết:Mg=24;Ca =40; Cu= 64; O=16; C=12
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
- Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
= 2 g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm 1mol chất khí ( N phân tử có thể tích bao nhiêu?
Vấn đề 3:
Thể tích mol của chất khí là gì ?
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm 1mol chất khí N phân tử có thể tích bao nhiêu?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó.
- Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm những thể tích bằng nhau
- Ở đktc(00C, 1atm) : 1 mol chất khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 22,4 lít
- Ở đktc(250C, 1bar) : 1 mol chất khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 24,79 lít
Bi t?p 4: Tính th? tích (? dktc) c?a 1,5 mol phn t? O2 ?
Công thức tính thể tích của chất khí ở đktc
Thể tích chất khí = số mol.22,4 (lít)
Bài tập 5: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
22,4 lit
2 x 22,4 = 44,8 lit
0,5 x 22,4 = 11,2 lit
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Câu 1: 1 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …… bằng ……… …………………. Al
Câu 2: 1,5 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …….. bằng ……… nguyên tử Al
Câu 3: ………… phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa 0,5N bằng 3.1023 …………… NaCl
6.1023
N
nguyên tử
1,5N
Ai nhanh hơn
9.1023
0,5 mol
phân tử
Ai nhanh hơn
Câu 5: Tính thể tích của các khí sau
a) 0,25 mol phân tử O2 ở (đktc: 00C, 1atm)
b) 1,5 mol phân tử N2 ở (đktc: 00C, 1atm)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
Câu 1: 1 mol phân tử N2 chứa
A. 6.1023 nguyên tử N2
B. 6.1023 phân tử N2
C. 6.1024 nguyên tử N2
D. 6.1022 phân tử N2
Chọn phương án đúng
Câu 2: Số phân tử NaCl có trong 0,15 mol là:
A. 6.1023 C. 0,9.1023
B. 9.1023 D. 0,6.1023
Câu 3: Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở :
A.nhiệt độ
B.cùng áp suất
C.nhiệt độ nhưng áp suất khác nhau
D.cùng nhiệt độ và áp suất
Câu 4: 0,2 mol khí SO2 ở đktc có thể tích là
112 lít B. 11,2 lít
C. 44,8 lít D. 4,48 lít
Câu 5: Khối lượng của N phân tử H2O là:
A. 18 đvC C. 1,8 mol
B. 18 gam/mol D. 0,18 gam
VÒNG QUAY MAY MẮN
QUAY
4
5
6
7
8
VÒNG QUAY MAY MẮN
1
2
3
9
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC
Khẳng định nào sau đây đúng:
Thể tích của 1 mol của hai chất khí
bằng nhau nếu được đo ở
khác nhiệt độ, cùng áp suất.
A
khác nhiệt độ, khác áp suất.
B
cùng nhiệt độ, khác áp suất.
c
cùng nhiệt độ, cùng áp suất.
D
Câu 1
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Phân tử khối.
A
Thể tích.
B
Khối lượng mol.
c
Số nguyên tử.
D
DÁP ÁN
VÒNG QUAY MAY MẮN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
Khẳng định nào sau đây đúng: Ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất 1mol khí N2 và 1mol CO2 có cùng?
Câu 2
1 mol CO2 và 1mol FeO có cùng
số phân tử.
A
khối lượng mol.
B
số nguyên tử.
C
thể tích.
D
Câu 3
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Khối lượng của 2mol CO2 là ?
44g
A
22g
B
88g
C
8,8g
D
Câu 4
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể tích 2 chất khí bằng nhau
thì có cùng khối lượng mol.
ĐÚNG.
SAI.
Câu 5
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất khí bất kỳ ở đktc: 00C, 1atm
đều có thể tích là 22,4 lit.
ĐÚNG.
SAI.
Câu 6
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất lỏng ở đktc: 00C, 1atm
đều có thể tích là 22,4 lit.
SAI.
ĐÚNG.
Câu 7
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất khí bất kỳ đều có thể tích
như nhau.
SAI.
ĐÚNG.
Câu 8
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
22,4 lit.
A
24,79 lit.
B
2,24 lit.
c
24 lit.
D
DÁP ÁN
VÒNG QUAY MAY MẮN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
Ở điều kiện đktc (250C, 1bar), 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là
Câu 9
Nguyên tử khối và phân tử khối có đơn vị tính là
Câu 1
lit.
gam.
đvC (u).
mol.
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Khối lượng nguyên tử C tính bằng gam là
Câu 2
1,6726.10-24 g.
1,9926.10-23 g.
9,11.10-28 g.
1,6605.10-24 g.
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Hạt nào sau đây đại diện cho chất?
Câu 3
Electron.
Phân tử.
Prôton.
Nơtron.
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Trong một phản ứng hoá học KHÔNG có sự thay đổi nào?
Câu 4
Phân tử của các chất.
Số nguyên tử của nguyên tố.
Các chất trong phản ứng.
Liên kết giữa các nguyên tử.
QUAY VỀ
Hướng dẫn về nhà
Học nội dung bài “Mol”
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang – 65
Đọc mục “em có biết” SGK trang 64, 65
nghiên cứu trước bài 19 – Tiết 27 “chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất”
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
GIÁO VIÊN : Trần Mỹ Thương
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC 8
Bài 18: MOL
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
1
2
3
4
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avoga®ro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Tiết 20:
Mol
12 chiếc bút chì
10 quả trứng
500 tờ giấy A4
6 hộp sữa
10 kg gạo
Em có thể dùng cách diễn đạt khác để biểu thị các thông tin này không?
.
1 tá bút chì
1 chục trứng
1 gram giấy
1 lốc sữa
1 yến gạo
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt , chứa bao nhiêu nguyên tử sắt ?
Một mol phân tử nước , chứa bao nhiêu phân tử nước ?
1 mol H2
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
Vấn đề 1:
Mol là gì?
Hãy cho biết các cách viết sau chỉ ý gì: 3 mol H2O, 6 mol Al.
Có nhận xét gì về số nguyên tử , số phân tử của các chất có cùng số mol?
I. MOL LÀ GÌ ?
Mol là lượng chất có chứa hay nguyên tử hay phân tử chất đó.
N = 6.1023 ( số Avogađro)
N
6.1023
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
- Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hay mol phân tử.
Cho biết cách viết sau chỉ ý gì ?
Chỉ 1 mol nguyên tử Hiđro
Chỉ 1 mol phân tử Hiđro
A. 1 mol H
B. 1 mol H2
Bài tập 1 (Hoạt động cá nhân)
Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
Câu 1 :
1,5 mol nguyên tử Al là lượng nhôm có chứa số …………Al
A. 6.1023 nguyên tử B. 6.1023 phân tử
C. 9.1023 nguyên tử D. 9.1023 phân tử
Số hạt = số mol.N
( nguyên tử) = số mol.6.1023
C
1 mol Al có : 6.1023 nguyên tử Al
Vậy:1,5 mol Al có : 1,5.6.1023 nguyên tử Al
= 9.1023 nguyên tử Al
Giải thích
Câu 2 : 18.1023 phân tử H2O có chứa số mol phân tử H2O là….
A. 1 mol B. 4 mol
C. 2 mol D. 3 mol
Số mol =
Số hạt(phân tử)
N
D
Bài tập (Hoạt động cá nhân)
Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
Số hạt = số mol.N
( nguyên tử, phân tử) = số mol.6.1023
Số mol =
Số hạt(nguyên tử/ phân tử)
N
HOẠT ĐỘNG NHÓM LỚN (TOÀN LỚP) (5 PHÚT)
Bài tập 2: Hãy tính ra đơn vị gam của
1 nguyên tử Fe
N nguyên tử Fe
Biết: 1 đvC =0,16605.10-23 g
NTK của Fe = 56đvC
Khối lượng của 1 nguyên tử Fe = 56.0,16605.10-23
= 9,2988.10-23 g
Khối lượng của N nguyên tử Fe = 6.1023. 9,2988.10-23
= 55,79g ≈ 56g
Đáp án
Khối lượng của N nguyên tử Fe = 56g
Khối lượng của 1mol nguyên tử Fe = 56g
hay:
Khối lượng mol của nguyên tử Fe là 56g/mol
K
Khối lượng của 6.1023 nguyên tử Fe = 56g
56 g
18 g
MFe = 56 g/mol
MH = 18 g/mol
2
NTKFe = 56 đvC
Vấn đề 2:
Khối lượng mol là gì? Kí hiệu là gì?
Hãy cho biết điểm giống và khác nhau giữa khối lượng mol (M) với nguyên tử khối (hoặc phân tử khối) của một chất.
Đơn vị tính của khối lương mol? Em hiểu gì về đơn vị tính đó?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
Khối lượng mol kí hiệu: M
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử (hoặc 1 phân tử)
- Là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC (u)
- Đơn vị : gam/mol
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
Đơn vị: gam/mol
Một mol chất bất kỳ có khối lượng là M gam nguyên tử hay phân tử chất đó.
Khối lượng mol kí hiệu: M
Cho biết cách viết sau chỉ ý gì ?
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Hiđro
Chỉ khối lượng mol phân tử Hiđro
AI TÍNH NHANH ?
Bài tập 3: Hãy tính khối lượng mol của các chất sau :
24 g/mol
80 g/mol
100 g/mol
Biết:Mg=24;Ca =40; Cu= 64; O=16; C=12
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
- Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
= 2 g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
N phân tử H2
N phân tử O2
N phân tử CO2
=
=
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm 1mol chất khí ( N phân tử có thể tích bao nhiêu?
Vấn đề 3:
Thể tích mol của chất khí là gì ?
Nhận xét về thể tích của 1 mol các chất khí trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ?
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm 1mol chất khí N phân tử có thể tích bao nhiêu?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó.
- Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm những thể tích bằng nhau
- Ở đktc(00C, 1atm) : 1 mol chất khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 22,4 lít
- Ở đktc(250C, 1bar) : 1 mol chất khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 24,79 lít
Bi t?p 4: Tính th? tích (? dktc) c?a 1,5 mol phn t? O2 ?
Công thức tính thể tích của chất khí ở đktc
Thể tích chất khí = số mol.22,4 (lít)
Bài tập 5: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
22,4 lit
2 x 22,4 = 44,8 lit
0,5 x 22,4 = 11,2 lit
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Câu 1: 1 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …… bằng ……… …………………. Al
Câu 2: 1,5 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …….. bằng ……… nguyên tử Al
Câu 3: ………… phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa 0,5N bằng 3.1023 …………… NaCl
6.1023
N
nguyên tử
1,5N
Ai nhanh hơn
9.1023
0,5 mol
phân tử
Ai nhanh hơn
Câu 5: Tính thể tích của các khí sau
a) 0,25 mol phân tử O2 ở (đktc: 00C, 1atm)
b) 1,5 mol phân tử N2 ở (đktc: 00C, 1atm)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
Câu 1: 1 mol phân tử N2 chứa
A. 6.1023 nguyên tử N2
B. 6.1023 phân tử N2
C. 6.1024 nguyên tử N2
D. 6.1022 phân tử N2
Chọn phương án đúng
Câu 2: Số phân tử NaCl có trong 0,15 mol là:
A. 6.1023 C. 0,9.1023
B. 9.1023 D. 0,6.1023
Câu 3: Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở :
A.nhiệt độ
B.cùng áp suất
C.nhiệt độ nhưng áp suất khác nhau
D.cùng nhiệt độ và áp suất
Câu 4: 0,2 mol khí SO2 ở đktc có thể tích là
112 lít B. 11,2 lít
C. 44,8 lít D. 4,48 lít
Câu 5: Khối lượng của N phân tử H2O là:
A. 18 đvC C. 1,8 mol
B. 18 gam/mol D. 0,18 gam
VÒNG QUAY MAY MẮN
QUAY
4
5
6
7
8
VÒNG QUAY MAY MẮN
1
2
3
9
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC
Khẳng định nào sau đây đúng:
Thể tích của 1 mol của hai chất khí
bằng nhau nếu được đo ở
khác nhiệt độ, cùng áp suất.
A
khác nhiệt độ, khác áp suất.
B
cùng nhiệt độ, khác áp suất.
c
cùng nhiệt độ, cùng áp suất.
D
Câu 1
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Phân tử khối.
A
Thể tích.
B
Khối lượng mol.
c
Số nguyên tử.
D
DÁP ÁN
VÒNG QUAY MAY MẮN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
Khẳng định nào sau đây đúng: Ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất 1mol khí N2 và 1mol CO2 có cùng?
Câu 2
1 mol CO2 và 1mol FeO có cùng
số phân tử.
A
khối lượng mol.
B
số nguyên tử.
C
thể tích.
D
Câu 3
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Khối lượng của 2mol CO2 là ?
44g
A
22g
B
88g
C
8,8g
D
Câu 4
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể tích 2 chất khí bằng nhau
thì có cùng khối lượng mol.
ĐÚNG.
SAI.
Câu 5
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất khí bất kỳ ở đktc: 00C, 1atm
đều có thể tích là 22,4 lit.
ĐÚNG.
SAI.
Câu 6
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất lỏng ở đktc: 00C, 1atm
đều có thể tích là 22,4 lit.
SAI.
ĐÚNG.
Câu 7
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
1mol chất khí bất kỳ đều có thể tích
như nhau.
SAI.
ĐÚNG.
Câu 8
ĐÁP ÁN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
VÒNG QUAY MAY MẮN
22,4 lit.
A
24,79 lit.
B
2,24 lit.
c
24 lit.
D
DÁP ÁN
VÒNG QUAY MAY MẮN
Start
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
Ở điều kiện đktc (250C, 1bar), 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là
Câu 9
Nguyên tử khối và phân tử khối có đơn vị tính là
Câu 1
lit.
gam.
đvC (u).
mol.
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Khối lượng nguyên tử C tính bằng gam là
Câu 2
1,6726.10-24 g.
1,9926.10-23 g.
9,11.10-28 g.
1,6605.10-24 g.
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Hạt nào sau đây đại diện cho chất?
Câu 3
Electron.
Phân tử.
Prôton.
Nơtron.
QUAY VỀ
TÌM KIẾM NHÀ KHOA HỌC
Trong một phản ứng hoá học KHÔNG có sự thay đổi nào?
Câu 4
Phân tử của các chất.
Số nguyên tử của nguyên tố.
Các chất trong phản ứng.
Liên kết giữa các nguyên tử.
QUAY VỀ
Hướng dẫn về nhà
Học nội dung bài “Mol”
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang – 65
Đọc mục “em có biết” SGK trang 64, 65
nghiên cứu trước bài 19 – Tiết 27 “chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất”
 








Các ý kiến mới nhất