Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Quang Ý
Ngày gửi: 18h:25' 26-11-2021
Dung lượng: 992.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Hồ Quang Ý
Ngày gửi: 18h:25' 26-11-2021
Dung lượng: 992.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN BÀO
TOÁN
LỚP 4
ÔN TẬP CÁC SỐ
ĐẾN 100 000 (t1)
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
…
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết Theo mẫu
DĂN DÒ
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM!
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
7351
6230
TOÁN
LỚP 4
ÔN TẬP CÁC SỐ
ĐẾN 100 000 (t1)
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
…
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết Theo mẫu
DĂN DÒ
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM!
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
7351
6230
 







Các ý kiến mới nhất