Tìm kiếm Bài giảng
Đề - xi - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cái hoàng kim
Ngày gửi: 11h:10' 27-11-2021
Dung lượng: 818.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: cái hoàng kim
Ngày gửi: 11h:10' 27-11-2021
Dung lượng: 818.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Đề - xi – mét vuông
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích, biết kí hiệu của đề-xi-mét vuông:dm2
2. Kĩ năng
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
- Biết được 1dm2 = 100cm2. Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại.
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, chuyển đổi chính xác các đơn vị đo
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bài giảng PowerPoint, ứng dụng Google Meet, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở, ĐDHT, máy tính/ điện thoại có kết nối Internet
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Đề-xi-mét vuông
A. 1cm
Câu 1: 1dm = … cm?
B. 10cm
C. 100cm
Câu 2: Diện tích hình vuông có độ dài 1 cạnh bằng 1cm là?
A. 10cm2
B. 1cm
C. 1cm2
Diện tích hình vuông có độ dài một cạnh bằng 1cm là:
1 x 1 =
1
(cm2)
Khởi động
- Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị : đề-xi-mét vuông
1dm
- Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm .
- Đề-xi-mét vuông viết tắt là : dm2
1. Đề-xi-mét vuông
Diện tích hình vuông là :
1 x 1 = 1
(dm2)
1dm2
Toán
Bài: Đề - xi – mét vuông
1dm
Một đề-xi-mét vuông (1dm2)
Ta thấy hình vuông 1dm2 gồm 100 hình vuông 1cm2
1cm2
1dm2 = 100cm2
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông.
1dm2 = … cm2
100cm2 = … dm2
100
1
32dm2
911dm2
1952dm2
492 000dm2
Ba mươi hai đề-xi-mét vuông.
Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông.
Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông.
Bài 1: Đọc:
Toán
Bài: Đề - xi – mét vuông
Bài 2: Viết theo mẫu:
102dm2
812dm2
1969dm2
2812dm2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm2 = … cm2
100cm2 = … dm2
48dm2 = … cm2
2000cm2 = … dm2
1997dm2 = … cm2
9900cm2 = … dm2
100
1
4800
99
199700
20
Bài 4: >, <, =?
210cm2 … 2dm210cm2
6dm23cm2 … 603cm2
1954cm2 …19dm250cm2
2001cm2 … 20dm210cm2
=
=
<
>
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau.
b) Diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật không bằng nhau.
c) Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
d) Hình chữ nhật có diện tích bé hơn hình vuông.
S
S
S
Đ
5cm
20cm
1dm
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Mét vuông
Toán
Đề - xi – mét vuông
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích, biết kí hiệu của đề-xi-mét vuông:dm2
2. Kĩ năng
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
- Biết được 1dm2 = 100cm2. Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại.
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, chuyển đổi chính xác các đơn vị đo
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bài giảng PowerPoint, ứng dụng Google Meet, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở, ĐDHT, máy tính/ điện thoại có kết nối Internet
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Đề-xi-mét vuông
A. 1cm
Câu 1: 1dm = … cm?
B. 10cm
C. 100cm
Câu 2: Diện tích hình vuông có độ dài 1 cạnh bằng 1cm là?
A. 10cm2
B. 1cm
C. 1cm2
Diện tích hình vuông có độ dài một cạnh bằng 1cm là:
1 x 1 =
1
(cm2)
Khởi động
- Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị : đề-xi-mét vuông
1dm
- Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm .
- Đề-xi-mét vuông viết tắt là : dm2
1. Đề-xi-mét vuông
Diện tích hình vuông là :
1 x 1 = 1
(dm2)
1dm2
Toán
Bài: Đề - xi – mét vuông
1dm
Một đề-xi-mét vuông (1dm2)
Ta thấy hình vuông 1dm2 gồm 100 hình vuông 1cm2
1cm2
1dm2 = 100cm2
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông.
1dm2 = … cm2
100cm2 = … dm2
100
1
32dm2
911dm2
1952dm2
492 000dm2
Ba mươi hai đề-xi-mét vuông.
Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông.
Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông.
Bài 1: Đọc:
Toán
Bài: Đề - xi – mét vuông
Bài 2: Viết theo mẫu:
102dm2
812dm2
1969dm2
2812dm2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm2 = … cm2
100cm2 = … dm2
48dm2 = … cm2
2000cm2 = … dm2
1997dm2 = … cm2
9900cm2 = … dm2
100
1
4800
99
199700
20
Bài 4: >, <, =?
210cm2 … 2dm210cm2
6dm23cm2 … 603cm2
1954cm2 …19dm250cm2
2001cm2 … 20dm210cm2
=
=
<
>
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau.
b) Diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật không bằng nhau.
c) Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
d) Hình chữ nhật có diện tích bé hơn hình vuông.
S
S
S
Đ
5cm
20cm
1dm
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Mét vuông
 








Các ý kiến mới nhất